Skip to content

Bạn cần tiếng Trung gì cho tình huống daily life?

日常生活

Khám phá 83 hội thoại tiếng Trung thực tế cho tình huống daily life. Mỗi tình huống đều có hội thoại tự nhiên kèm pinyin chuẩn, bản dịch tiếng Việt và lưu ý văn hoá để bạn có thể luyện tập trước khi đến Trung Quốc. TalkBuddy CN có 83 tình huống daily lifebao gồm cả tình huống thường gặp và hiếm gặp.

83 tình huống

外卖点餐

外卖点餐

在美团或饿了么点外卖,与骑手沟通送餐地址、催单、处理错单

13 câu

理发店

理发店

在理发店剪头发、烫染、办会员卡,以及应对推销

20 câu

快递取件

快递取件

在菜鸟驿站或快递柜取件、寄快递,处理快递丢失问题

15 câu

菜市场买菜

菜市场买菜

在菜市场买菜、买肉、买水果,讲价和挑选

16 câu

社区超市/便利店

社区超市/便利店

在小区楼下的超市或便利店购物、找商品、使用优惠

15 câu

物业/社区服务

物业/社区服务

联系物业报修、投诉噪音、咨询停车位等社区事务

14 câu

水电煤缴费

水电煤缴费

缴纳水费、电费、燃气费,处理欠费和异常账单

15 câu

手机充值/话费

手机充值/话费

在营业厅或线上充话费、办套餐、解决流量不够用的问题

16 câu

银行办业务

银行办业务

在银行办卡、转账汇款、处理银行卡问题

15 câu

医院挂号看病

医院挂号看病

在医院挂号、排队看病、取药

14 câu

租房和搬家

租房和搬家

找房子、看房、签合同、搬家

16 câu

洗衣店

洗衣店

在洗衣店送洗衣物、选择洗涤方式、取件

12 câu

打车/网约车

打车/网约车

用滴滴打车或路边打出租车,与司机沟通目的地和路线

8 câu

开锁/配钥匙

开锁/配钥匙

钥匙丢了找开锁师傅,或者在路边摊配钥匙

6 câu

充电桩/加油站

充电桩/加油站

给电动车充电或加油,处理充电桩故障

7 câu

办证件

办证件

办理居住证、临时身份证明等证件

11 câu

快递柜/丰巢

快递柜/丰巢

从快递柜取快递、处理超时收费和滞留件

12 câu

扫码支付

扫码支付

在各种场景下使用微信/支付宝扫码支付,解决支付问题

13 câu

共享单车/电动车

共享单车/电动车

使用共享单车或电动车出行,处理扫码骑行和还车问题

14 câu

干洗店送洗

干洗店送洗

将衣物送到干洗店,了解面料处理、取件时间和特殊要求

17 câu

裁缝改衣

裁缝改衣

找裁缝修改衣服尺寸、缝补或调整款式

15 câu

修鞋摊

修鞋摊

在路边修鞋摊或修鞋店修补鞋子

16 câu

紧急开锁

紧急开锁

钥匙锁在屋里或丢失,需要叫开锁师傅

16 câu

水管维修

水管维修

家里水管漏水或堵塞,联系维修师傅上门

15 câu

电工上门

电工上门

家里电路故障或需要安装电器,请电工上门

15 câu

办理图书证

办理图书证

到社区图书馆或公共图书馆办理借书证

16 câu

图书馆借还书

图书馆借还书

在图书馆借书、还书、找书

13 câu

公园野餐

公园野餐

在公园野餐时与其他人交流

14 câu

公园健身

公园健身

在公园健身区锻炼或使用器材

14 câu

垃圾分类

垃圾分类

学习和执行小区垃圾分类规则

17 câu

废品回收

废品回收

把家里的废纸、旧家电等卖给废品回收人员

16 câu

水电燃气缴费

水电燃气缴费

缴纳水费、电费、燃气费

13 câu

宽带办理

宽带办理

办理家庭宽带安装或变更套餐

17 câu

手机套餐

手机套餐

办理手机卡或变更手机套餐

17 câu

银行办业务

银行办业务

到银行办理开户、转账等日常业务

15 câu

公证处办事

公证处办事

到公证处办理公证业务

16 câu

车管所办驾照

车管所办驾照

到车管所办理驾照相关业务

15 câu

看房租房

看房租房

通过中介或直接联系房东看房

15 câu

签租房合同

签租房合同

正式签订租房合同,确认条款

17 câu

找室友

找室友

在合租房里找新室友

16 câu

室友沟通

室友沟通

和室友沟通日常问题

12 câu

跳蚤市场

跳蚤市场

在小区或公园跳蚤市场买卖二手物品

15 câu

小区绿化维护

小区绿化维护

参与小区绿化或咨询花草种植

15 câu

扫雪除冰

扫雪除冰

冬天下雪后清扫积雪和除冰

12 câu

空调维修

空调维修

空调不制冷或出现故障,找人维修

15 câu

灭虫除害

灭虫除害

家里有蟑螂、蚂蚁等害虫,需要除虫

14 câu

房屋保险

房屋保险

咨询和购买家庭财产保险

15 câu

小区业委会

小区业委会

参与小区业主委员会讨论社区事务

15 câu

邻里聚餐

邻里聚餐

参与小区邻居的聚餐活动

15 câu

二手店购物

二手店购物

到二手店或闲鱼线下交易淘好物

14 câu

Mua SIM Trung Quốc

买中国手机卡

Làm thẻ SIM Trung Quốc tại cửa hàng, chọn gói cước, xác thực danh tính

18 câu

Nạp tiền điện thoại

手机充值

Nạp tiền điện thoại tại cửa hàng tiện lợi hoặc qua ứng dụng

6 câu

Kết nối WiFi

连WiFi

Hỏi mật khẩu WiFi và kết nối tại quán cà phê, nhà hàng

6 câu

Kết bạn trên WeChat

微信加好友

Kết bạn WeChat với người mới quen

16 câu

Gọi xe DiDi

滴滴打车

Gọi xe qua DiDi, giao tiếp với tài xế qua điện thoại, xác nhận điểm đón

20 câu

Đặt đồ ăn Meituan

美团点外卖

Đặt đồ ăn qua Meituan, giao tiếp với tài xế giao hàng qua điện thoại

18 câu

Lấy bưu kiện

取快递

Đến trạm gửi đồ hoặc tủ đồ thông minh lấy bưu kiện

6 câu

Gửi bưu kiện về Việt Nam

寄包裹回越南

Gửi bưu kiện nội địa hoặc quốc tế về Việt Nam tại điểm gửi hàng

22 câu

Cắt tóc

理发

Cắt tóc, gội đầu, trao đổi kiểu tóc ở tiệm

7 câu

Tiệm giặt khô

干洗店送洗

Gửi và nhận quần áo ở tiệm giặt khô

6 câu

In/photo/scan

打印复印扫描

In, photo, scan tài liệu ở tiệm in

6 câu

Làm chìa khóa

配钥匙

Làm chìa khóa ở quán vỉa hè hoặc tiệm kim khí

6 câu

Đổi gói cước điện thoại

换手机套餐

Đến cửa hàng viễn thông đổi gói cước

6 câu

Hỏi giờ/ngày

问时间日期

Hỏi người đi đường mấy giờ, hôm nay thứ mấy

6 câu

Hỏi đường trên phố

街上问路

Hỏi đường người đi đường trên phố

6 câu

Hỏi trạm xe buýt

坐公交问站

Hỏi xuống trạm nào khi đi xe buýt

6 câu

Hỏi chuyển tuyến metro

地铁换乘问路

Hỏi cách chuyển tuyến ở ga metro

6 câu

Bị lạc xin giúp đỡ

迷路求助

Bị lạc đường và nhờ người giúp

6 câu

Mua nước ở cửa hàng tiện lợi

便利店买水

Mua nước và đồ uống ở cửa hàng tiện lợi

6 câu

Mua thuốc lá

买烟

Mua thuốc lá ở tiệm tạp hóa

6 câu

Tìm nhà vệ sinh công cộng

找公共厕所

Gấp tìm nhà vệ sinh khi ở ngoài

6 câu

Sạc điện thoại

手机充电

Mượn sạc hoặc thuê sạc dự phòng chia sẻ

6 câu

Mua đồ giữ ấm khi trời lạnh

天冷买保暖

Trời lạnh đi mua quần áo, miếng dán giữ ấm

6 câu

Trời mưa mua ô

下雨买伞

Bất ngờ mưa, cần mua ô gấp

6 câu

Chào hàng xóm

跟邻居打招呼

Gặp hàng xóm trong khu chung cư và chào hỏi

6 câu

Trò chuyện trong thang máy

电梯闲聊

Nói chuyện ngắn với hàng xóm trong thang máy

6 câu

Xếp hàng và chen hàng

排队与插队

Xếp hàng nơi công cộng và xử lý người chen

6 câu

Hỏi giá

问价钱

Hỏi giá ở nhiều nơi khác nhau

6 câu

Trả giá ở chợ

市场砍价

Trả giá với chủ sạp ở chợ

6 câu

Tiền thối và tiền lẻ

找零与零钱

Tình huống liên quan đến tiền thối khi trả tiền mặt

6 câu

Xin hóa đơn

要发票

Xin xuất hóa đơn sau khi mua hàng

6 câu

Khiếu nại thái độ phục vụ

投诉服务态度

Khiếu nại khi không hài lòng với thái độ phục vụ

6 câu

Cảm ơn sự giúp đỡ

感谢帮助

Bày tỏ lòng biết ơn khi được giúp đỡ

6 câu

Bắt đầu luyện tiếng Trung tình huống Daily Life

Bắt đầu luyện tiếng Trung tình huống Daily Life

83 tình huống bao trùm các tình huống thực tế
83 tình huống bao trùm các tình huống thực tế

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học