Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "租房和搬家"?

租房和搬家

找房子、看房、签合同、搬家 Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 中介/房东.

Daily Life · 日常生活16 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

House Hunting & Viewing · 找房看房

basic
You

nǐ hǎo, wǒ zài wǎngshàng kàn dào nǐmen yǒu yī tào liǎng shì yī tīng de fángzi chūzū, zài dìtiě zhàn fùjìn de. hái yǒu ma?

你好,我在网上看到你们有一套两室一厅的房子出租,在地铁站附近的。还有吗?

Xin chào, tôi thấy trên mạng bạn có một căn hộ hai phòng ngủ một phòng khách cho thuê, gần ga tàu điện ngầm. Còn không?

hái yǒu de. nà tào zài dìtiě 3 hào xiàn pángbiān, zǒulù 5 fēnzhōng. liǎng shì yī tīng, 60 píng, jīng zhuāngxiū. yuè zū 3500, yā yī fù sān. xiǎng qù kàn kàn ma?

还有的。那套在地铁3号线旁边,走路5分钟。两室一厅,60平,精装修。月租3500,押一付三。想去看看吗?

Còn. Căn đó ở gần tuyến tàu điện ngầm số 3, đi bộ 5 phút. Hai phòng ngủ một phòng khách, 60 mét vuông, nội thất đầy đủ. Thuê tháng 3500 tệ, đặt cọc 1 tháng trả trước 3 tháng. Muốn đi xem không?

💡 中国租房常用'押一付三'模式,即交一个月押金加三个月房租。还有'押一付一'等不同方式。

You

kěyǐ, jīntiān xiàwǔ yǒu kòng. jiājù jiādian qíquán ma? kěyǐ zuò fàn ma?

可以,今天下午有空。家具家电齐全吗?可以做饭吗?

Được, chiều nay rảnh. Nội thất đồ gia dụng đầy đủ không? Có thể nấu ăn không?

qíquán, bīngxiāng, xǐyī jī, kōngtiáo, rèshuǐqì dōu yǒu. chúfáng yǒu zàotái hé chōu yóuyānjī, kěyǐ zuò fàn. zhǐshì méiyǒu wéibōlú, xūyào nǐ zìjǐ mǎi.

齐全的,冰箱、洗衣机、空调、热水器都有。厨房有灶台和抽油烟机,可以做饭。只是没有微波炉,需要你自己买。

Đầy đủ, tủ lạnh, máy giặt, điều hòa, máy nước nóng đều có. Bếp có bếp gas và máy hút mùi, có thể nấu ăn. Chỉ không có lò vi sóng, bạn cần tự mua.

You

wùyè fèi hé shuǐdiàn fèi zěnme suàn? bāo zài zūjīn lǐ ma?

物业费和水电费怎么算?包在租金里吗?

Phí quản lý và tiền nước điện tính thế nào? Bao gồm trong tiền thuê không?

wùyè fèi fángdōng chū. shuǐdiàn ránqì fèi nǐ zìjǐ àn biǎo jiāo, diànfèi dàgài 5 máo duō yī dù, shuǐfèi 4 kuài duō yī dūn. wǎng fèi nǐ zìjǐ bàn.

物业费房东出。水电燃气费你自己按表交,电费大概5毛多一度,水费4块多一吨。网费你自己办。

Phí quản lý chủ nhà trả. Tiền nước điện gas bạn tự đóng theo đồng hồ, tiền điện khoảng hơn 5 hào một kWh, tiền nước hơn 4 tệ một khối. Mạng internet bạn tự đăng ký.

You

míngbái le, nà xiàwǔ sān diǎn wǒmen zài nàbiān jiàn?

明白了,那下午三点我们在那边见?

Hiểu rồi, vậy ba giờ chiều mình gặp ở đó nhé?

hǎo de, sān diǎn xiǎoqū ménkǒu jiàn. dào le gěi wǒ dǎ diànhuà. duì le, zhōngjiè fèi shì yī gè yuè fángzū de bàn, qiān hé tóng de shíhòu yīqǐ fù.

好的,三点小区门口见。到了给我打电话。对了,中介费是一个月房租的一半,签合同的时候一起付。

Được, ba giờ gặp ở cổng khu chung cư. Đến rồi gọi điện cho tôi. À, phí môi giới là một nửa tháng tiền thuê, trả khi ký hợp đồng.

Hiring Movers · 叫搬家公司

intermediate
You

nǐ hǎo, wǒ xiǎng yuē gè bānjiā fúwù. cóng cháo yáng qū bān dào hǎi diàn qū, dàgài shénme jiàgé?

你好,我想约个搬家服务。从朝阳区搬到海淀区,大概什么价格?

Xin chào, tôi muốn đặt dịch vụ chuyển nhà. Từ quận Triều Dương đến quận Hải Điến, khoảng giá bao nhiêu?

nín hǎo! qǐngwèn dōngxi duō ma? yǒu méiyǒu dà jiàn jiājù? yǒu diàntí ma? wǒmen yǒu xiǎo miànbāo chē hé dà huò chē liǎng zhǒng, jiàgé bù yīyàng.

您好!请问东西多吗?有没有大件家具?有电梯吗?我们有小面包车和大货车两种,价格不一样。

Xin chào! Đồ nhiều không? Có nội thất lớn không? Có thang máy không? Chúng tôi có xe van nhỏ và xe tải lớn, giá khác nhau.

You

dōng xi bù suàn tài duō, méi yǒu dà jiàn jiā jù, jiù shì yī xiē xiāng zi hé xíng lǐ. liǎng biān dōu yǒu diàn tī.

东西不算太多,没有大件家具,就是一些箱子和行李。两边都有电梯。

Đồ không quá nhiều, không có nội thất lớn, chỉ có một số thùng và hành lý. Hai bên đều có thang máy.

nà yī liàng xiǎo miàn bāo chē jiù gòu le. cháo yáng dào hǎi diàn de huà, jī chǔ jià 280, bāo hán 2 ge xiǎo shí hé 2 ge shī fu. chāo shí de huà měi ge xiǎo shí jiā 80. bāng bān shàng lóu de huà, yǒu diàn tī bù é wài shōu fèi.

那一辆小面包车就够了。朝阳到海淀的话,基础价280,包含2个小时和2个师傅。超时的话每小时加80。帮搬上楼的话,有电梯不额外收费。

Vậy một xe van nhỏ là đủ. Từ Triều Dương đến Hải Điến, giá cơ bản 280 tệ, bao gồm 2 giờ và 2 người khuân vác. Quá giờ mỗi tiếng thêm 80. Khuân lên lầu, có thang máy thì không tính thêm.

You

280 kě yǐ. wǒ xiǎng yuē hòu tiān shàng wǔ, kě yǐ ma? xū yào wǒ zì jǐ dǎ bāo ma?

280可以。我想约后天上午,可以吗?需要我自己打包吗?

280 được. Tôi muốn hẹn sáng ngày kia, được không? Tôi có cần tự đóng gói không?

hòu tiān shàng wǔ méi wèn tí, jǐ diǎn fāng biàn? zuì hǎo zì jǐ tí qián dǎ bāo hǎo, wǒ men lái le zhí jiē bān. rú guǒ xū yào wǒ men bāng máng dǎ bāo, lìng wài shōu 50 kuài dǎ bāo fèi, bāo hán zhǐ xiāng hé jiāo dài.

后天上午没问题,几点方便?最好自己提前打包好,我们来了直接搬。如果需要我们帮忙打包,另外收50块打包费,包含纸箱和胶带。

Sáng ngày kia không vấn đề, mấy giờ tiện? Tốt nhất tự đóng gói trước, chúng tôi đến là khuân luôn. Nếu cần chúng tôi đóng gói giúp, thêm 50 tệ phí đóng gói, bao gồm thùng carton và băng keo.

You

shàng wǔ jiǔ diǎn ba. wǒ zì jǐ dǎ bāo. dào shí hou zěn me fù kuǎn?

上午九点吧。我自己打包。到时候怎么付款?

Chín giờ sáng đi. Tôi tự đóng gói. Lúc đó thanh toán thế nào?

bān wán dào xīn jiā zhī hòu zài fù jiù xíng. wēi xìn zhuǎn zhàng huò zhě xiàn jīn dōu kě yǐ. shī fu dào le zhī qián huì tí qián gěi nín dǎ diàn huà de.

搬完到新家之后再付就行。微信转账或者现金都可以。师傅到了之前会提前给您打电话的。

Khuân xong đến nhà mới rồi hãy trả. Chuyển khoản WeChat hoặc tiền mặt đều được. Trước khi thợ đến sẽ gọi điện cho bạn trước.

Cụm từ then chốt · 关键短语

liǎng shì yī tīng

两室一厅

hai phòng ngủ một phòng khách

jīng zhuāng xiū

精装修

nội thất đầy đủ

yā yī fù sān

押一付三

đặt cọc 1 tháng trả trước 3 tháng

bīng xiāng

冰箱

tủ lạnh

xǐ yī jī

洗衣机

máy giặt

kōng tiáo

空调

điều hòa

zào tái

灶台

bếp gas

chōu yóu yān jī

抽油烟机

máy hút mùi

àn biǎo jiāo

按表交

đóng theo đồng hồ

wǎng fèi

网费

phí mạng internet

zhōng jiè fèi

中介费

phí môi giới

qiān hé tong

签合同

ký hợp đồng

Lưu ý văn hoá · 文化注释

  • 中国租房常用'押一付三'模式,即交一个月押金加三个月房租。还有'押一付一'等不同方式。

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "租房和搬家"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,我在网上看到你们有一套两室一厅的房子出租,在地铁站附近的。还有吗?" (nǐ hǎo, wǒ zài wǎngshàng kàn dào nǐmen yǒu yī tào liǎng shì yī tīng de fángzi chūzū, zài dìtiě zhàn fùjìn de. hái yǒu ma?) — "Xin chào, tôi thấy trên mạng bạn có một căn hộ hai phòng ngủ một phòng khách cho thuê, gần ga tàu điện ngầm. Còn không?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "租房和搬家"?
Bạn có thể sẽ nghe: "还有的。那套在地铁3号线旁边,走路5分钟。两室一厅,60平,精装修。月租3500,押一付三。想去看看吗?" (hái yǒu de. nà tào zài dìtiě 3 hào xiàn pángbiān, zǒulù 5 fēnzhōng. liǎng shì yī tīng, 60 píng, jīng zhuāngxiū. yuè zū 3500, yā yī fù sān. xiǎng qù kàn kàn ma?) — "Còn. Căn đó ở gần tuyến tàu điện ngầm số 3, đi bộ 5 phút. Hai phòng ngủ một phòng khách, 60 mét vuông, nội thất đầy đủ. Thuê tháng 3500 tệ, đặt cọc 1 tháng trả trước 3 tháng. Muốn đi xem không?".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "租房和搬家" này?
Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 找房看房, 叫搬家公司.
Có lưu ý văn hoá nào khi "租房和搬家" ở Trung Quốc không?
中国租房常用'押一付三'模式,即交一个月押金加三个月房租。还有'押一付一'等不同方式。

Tình huống Daily Life liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học