Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "公证处办事"?

公证处办事

到公证处办理公证业务 Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 公证员.

Daily Life · 日常生活16 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Document Notarization · 文件公证

basic
You

nǐ hǎo, wǒ xiǎng bàn yī gè xué lì gōng zhèng, xū yào shén me cái liào?

你好,我想办一个学历公证,需要什么材料?

Xin chào, tôi muốn làm công chứng bằng cấp, cần tài liệu gì?

xū yào dài shēn fèn zhèng yuán jiàn, bì yè zhèng yuán jiàn hé fù yìn jiàn gè yī fèn, hái yǒu liǎng cùn zhào piàn liǎng zhāng.

需要带身份证原件、毕业证原件和复印件各一份,还有两寸照片两张。

Cần mang CCCD bản gốc, bằng tốt nghiệp bản gốc và bản sao mỗi loại một bản, còn hai ảnh cỡ 2 inch.

You

gōngzhèng fèi duōshǎo qián?

公证费多少钱?

Phí công chứng bao nhiêu?

xué lì gōngzhèng fèi yòng shì 200 yuán yī fèn. rú guǒ xū yào fān yì chéng wài wén, fān yì fèi lìng shōu, yīng wén bǎn jiā 150 yuán.

学历公证费用是200元一份。如果需要翻译成外文,翻译费另收,英文版加150元。

Phí công chứng bằng cấp là 200 tệ một bản. Nếu cần dịch sang ngoại ngữ, phí dịch tính riêng, bản tiếng Anh thêm 150 tệ.

You

xū yào yīng wén bǎn de. duō jiǔ néng ná dào?

需要英文版的。多久能拿到?

Cần bản tiếng Anh. Bao lâu lấy được?

pǔ tōng bàn lǐ 5 gè gōng zuò rì, jiā jí 3 gè gōng zuò rì dàn yào jiā shōu 50% fèi yòng.

普通办理5个工作日,加急3个工作日但要加收50%费用。

Làm thường 5 ngày làm việc, gấp 3 ngày làm việc nhưng tính thêm 50% phí.

You

bù jí, pǔ tōng de jiù xíng. xiàn zài jiù kě yǐ bàn ma?

不着急,普通的就行。现在就可以办吗?

Không gấp, làm thường là được. Bây giờ làm được không?

kě yǐ. qǐng xiān qǔ hào pái duì, dào nǐ le zài 3 hào chuāng kǒu bàn lǐ.

可以。请先取号排队,到你了在3号窗口办理。

Được. Xin lấy số xếp hàng, đến lượt bạn làm ở quầy số 3.

Power of Attorney · 委托公证

intermediate
You

wǒ rén zài wài dì, xū yào wěi tuō jiā rén bāng wǒ mài fáng. xū yào bàn shén me gōng zhèng?

我人在外地,需要委托家人帮我卖房。需要办什么公证?

Tôi ở nơi khác, cần ủy quyền người nhà giúp bán nhà. Cần làm công chứng gì?

nín xū yào bàn lǐ wěi tuō shù gōng zhèng. xū yào dài nín hé shòu tuō rén de shēn fèn zhèng, fáng chǎn zhèng, yǐ jí nín xiě hǎo de wěi tuō shù.

您需要办理委托书公证。需要带您和受托人的身份证、房产证、以及您写好的委托书。

Bạn cần làm công chứng giấy ủy quyền. Cần mang CCCD của bạn và người được ủy quyền, sổ đỏ, và giấy ủy quyền bạn đã viết.

You

wěi tuō shù yǒu gé shì yāo qiú ma? hái shì wǒ zì jǐ suí biàn xiě?

委托书有格式要求吗?还是我自己随便写?

Giấy ủy quyền có yêu cầu về hình thức không? Hay tôi tự viết tùy ý?

wǒ men yǒu biāo zhǔn mó bǎn. nín kě yǐ xiān xiě yī fèn, lái le wǒ men bāng nín shěn hé, què bǎo fǎ lǜ xiào lì. zhǔ yào nèi róng bāo kuò wěi tuō shì xiàng, quán xiàn fàn wéi hé yǒu xiào qī.

我们有标准模板。您可以先写一份,来了我们帮您审核,确保法律效力。主要内容包括委托事项、权限范围和有效期。

Chúng tôi có mẫu tiêu chuẩn. Bạn có thể viết trước một bản, đến đây chúng tôi giúp kiểm tra, đảm bảo hiệu lực pháp lý. Nội dung chính gồm nội dung ủy quyền, phạm vi quyền hạn và thời hạn hiệu lực.

You

shòu tuō rén bì xū dào chǎng ma?

受托人必须到场吗?

Người được ủy quyền phải có mặt không?

wěi tuō rén běn rén bì xū dào chǎng. shòu tuō rén bù xū yào lái, dàn xū yào tí gōng shēn fèn zhèng fù yìn jiàn.

委托人本人必须到场。受托人不需要来,但需要提供身份证复印件。

Người ủy quyền bản thân phải có mặt. Người được ủy quyền không cần đến, nhưng cần cung cấp bản sao CCCD.

You

míng bái le. gōng zhèng fèi shì duō shǎo?

明白了。公证费是多少?

Hiểu rồi. Phí công chứng bao nhiêu?

wěi tuō shù gōng zhèng fèi 300 yuán. shè jí fáng chǎn jiāo yì de hái xū yào àn fáng chǎn píng gū jià shōu qǔ qiān fēn zhī sān de gōng zhèng fèi, zhè bù fèn dào shí hou zài suàn.

委托书公证费300元。涉及房产交易的还需要按房产评估价收取千分之三的公证费,这部分到时候再算。

Phí công chứng giấy ủy quyền 300 tệ. Liên quan giao dịch bất động sản còn cần thu 3 phần nghìn giá đánh giá nhà, phần này lúc đó tính sau.

Cụm từ then chốt · 关键短语

gōng zhèng

公证

công chứng

yuán jiàn

原件

bản gốc

fù yìn jiàn

复印件

bản sao / bản photo

bì yè zhèng

毕业证

bằng tốt nghiệp

gōng zhèng fèi

公证费

phí công chứng

fān yì fèi

翻译费

phí dịch thuật

wài wén

外文

ngoại ngữ

jiā jí

加急

làm gấp

gōng zuò rì

工作日

ngày làm việc

qǔ hào

取号

lấy số

pái duì

排队

xếp hàng

chuāng kǒu

窗口

quầy / cửa sổ giao dịch

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "公证处办事"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,我想办一个学历公证,需要什么材料?" (nǐ hǎo, wǒ xiǎng bàn yī gè xué lì gōng zhèng, xū yào shén me cái liào?) — "Xin chào, tôi muốn làm công chứng bằng cấp, cần tài liệu gì?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "公证处办事"?
Bạn có thể sẽ nghe: "需要带身份证原件、毕业证原件和复印件各一份,还有两寸照片两张。" (xū yào dài shēn fèn zhèng yuán jiàn, bì yè zhèng yuán jiàn hé fù yìn jiàn gè yī fèn, hái yǒu liǎng cùn zhào piàn liǎng zhāng.) — "Cần mang CCCD bản gốc, bằng tốt nghiệp bản gốc và bản sao mỗi loại một bản, còn hai ảnh cỡ 2 inch.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "公证处办事" này?
Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 文件公证, 委托公证.

Tình huống Daily Life liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học