Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "废品回收"?
废品回收
把家里的废纸、旧家电等卖给废品回收人员 Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 废品回收师傅.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Sell Recyclables · 卖废品
basicshīfu, wǒ yǒu yī duī zhǐxiāng hé yǐnliào píng yào mài, nǐ guòlái kànkan?
师傅,我有一堆纸箱和饮料瓶要卖,你过来看看?
Anh ơi, tôi có đống hộp carton và chai nước muốn bán, anh qua xem được không?
hǎo, wǒ kànkan. zhǐxiāng xiànzài shōu 8 máo yī gōngjīn, sùliào píng yīge 3 fēn. nǐ zhèxiē dàgài yǒu duōshǎo?
好,我看看。纸箱现在收8毛一公斤,塑料瓶一个3分。你这些大概有多少?
Được, tôi xem. Hộp carton bây giờ thu 8 hào một kg, chai nhựa một cái 3 xu. Bạn có khoảng bao nhiêu?
zhǐxiāng dàgài yǒu èrshí duō jīn, sùliào píng yǒu liǎng dà dài. hái yǒu jǐ ge yìlāguàn.
纸箱大概有二十多斤,塑料瓶有两大袋。还有几个易拉罐。
Hộp carton khoảng hơn hai mươi cân, chai nhựa có hai bao lớn. Còn mấy cái lon.
yìlāguàn yě shōu, yīge 5 fēn. wǒ guòqù chēng yīxià. nǐ zài jǐ lóu? xūyào wǒ shàng qù bān ma?
易拉罐也收,一个5分。我过去称一下。你在几楼?需要我上去搬吗?
Lon cũng thu, một cái 5 xu. Tôi qua cân. Bạn ở tầng mấy? Cần tôi lên khuân không?
wǒ zài èr lóu, dōngxi yǒudiǎn duō, nǐ néng bāngmáng bān yīxià ma?
我在二楼,东西有点多,你能帮忙搬一下吗?
Tôi ở tầng hai, đồ hơi nhiều, anh giúp khuân được không?
xíng, wǒ shàng qù bāng nǐ ná. děng wǒ shí fēnzhōng.
行,我上去帮你拿。等我十分钟。
Được, tôi lên lấy giúp. Đợi tôi mười phút.
jiù jiā diàn nǐ men shōu bù shōu? yǒu gè huài le de diàn fēng shàn.
旧家电你们收不收?有个坏了的电风扇。
Đồ điện cũ các anh thu không? Có cái quạt điện hỏng.
jiù jiā diàn yě shōu. diàn fēng shàn kàn dà xiǎo, yī bān gěi gè shí lái kuài qián. dà jiā diàn xiàng bīng xiāng xǐ yī jī néng gěi gèng duō.
旧家电也收。电风扇看大小,一般给个十来块钱。大家电像冰箱洗衣机能给更多。
Đồ điện cũ cũng thu. Quạt điện tùy lớn nhỏ, thường cho khoảng mười mấy tệ. Đồ điện lớn như tủ lạnh máy giặt cho nhiều hơn.
E-waste Recycling · 旧家电回收
intermediatewǒ yǒu yī tái jiù diàn shì hé yī tái jiù xǐ yī jī yào chǔ lǐ, nǐ men huí shōu ma?
我有一台旧电视和一台旧洗衣机要处理,你们回收吗?
Tôi có một cái tivi cũ và một cái máy giặt cũ cần xử lý, các anh thu mua không?
shōu de. diàn shì néng kāi jī de huà gěi nǐ 50 dào 80, bù néng kāi jī de gěi 20 dào 30. xǐ yī jī kàn xíng hào, yī bān 80 dào 150.
收的。电视能开机的话给你50到80,不能开机的给20到30。洗衣机看型号,一般80到150。
Thu. TV mở được thì cho bạn 50 đến 80, không mở được cho 20 đến 30. Máy giặt tùy kiểu, thường 80 đến 150.
xǐ yī jī hái néng yòng, jiù shì bǐ jiào jiù le. nǐ lái de shí hòu bāng wǒ bān xià lóu xíng ma?
洗衣机还能用,就是比较旧了。你来的时候帮我搬下楼行吗?
Máy giặt còn dùng được, chỉ là khá cũ thôi. Anh đến giúp tôi khuân xuống lầu được không?
kě yǐ, wǒ dài gè dā dàng lái bāng máng bān. nǐ jiā yǒu diàn tī ba?
可以,我带个搭档来帮忙搬。你家有电梯吧?
Được, tôi mang theo một người nữa giúp khuân. Nhà bạn có thang máy chứ?
yǒu diàn tī. jiù shǒu jī nǐ men shōu ma?
有电梯。旧手机你们收吗?
Có thang máy. Điện thoại cũ các anh thu không?
jiù shǒu jī jiàn yì nǐ qù shǒu jī diàn yǐ jiù huàn xīn, bǐ mài gěi wǒ men huá suàn. wǒ men shōu de huà zhǐ àn fèi pǐn jià, yī tái gěi bù liǎo jǐ kuài qián.
旧手机建议你去手机店以旧换新,比卖给我们划算。我们收的话只按废品价,一台给不了几块钱。
Điện thoại cũ khuyên bạn đến cửa hàng điện thoại đổi cũ lấy mới, hời hơn bán cho chúng tôi. Chúng tôi thu chỉ theo giá phế liệu, một cái cho không được mấy tệ.
hǎo de, nà jiù xiān shōu diàn shì hé xǐ yī jī. nǐ men shén me shí hòu néng lái?
好的,那就先收电视和洗衣机。你们什么时候能来?
Được, vậy thu tivi và máy giặt trước. Các anh khi nào đến được?
míng tiān shàng wǔ kě yǐ. nǐ bǎ jiù dōng xi guī dào yī qǐ, wǒ men lái le zhí jiē bān zǒu. dào shí hòu dāng miàn chēng zhòng, yàn huò, fù kuǎn.
明天上午可以。你把旧东西归到一起,我们来了直接搬走。到时候当面称重、验货、付款。
Sáng mai được. Bạn gom đồ cũ lại một chỗ, chúng tôi đến khiêng luôn. Lúc đó cân trực tiếp, kiểm tra, trả tiền.
Cụm từ then chốt · 关键短语
shōu
收
thu (mua)
yī gōng jīn
一公斤
một kg
sù liào píng
塑料瓶
chai nhựa
yì lā guàn
易拉罐
lon (nước ngọt)
chēng yī xià
称一下
cân
jiù jiā diàn
旧家电
đồ điện cũ
dà jiā diàn
大家电
đồ điện lớn
néng kāi jī
能开机
mở (máy) được
kàn xíng hào
看型号
tùy kiểu
dā dàng
搭档
người cộng sự
diàn tī
电梯
thang máy
yǐ jiù huàn xīn
以旧换新
đổi cũ lấy mới
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "废品回收"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "废品回收"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "废品回收" này?
Tình huống Daily Life liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này