Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "签租房合同"?

签租房合同

正式签订租房合同,确认条款 Tình huống này có 17 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 房东.

Daily Life · 日常生活17 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Sign Lease · 签合同

basic
You

hétong wǒ kànle yī biàn, yǒu jǐ gè wèntí xiǎng quèrèn yīxià.

合同我看了一遍,有几个问题想确认一下。

Hợp đồng tôi đọc qua rồi, có mấy vấn đề muốn xác nhận.

nǐ shuō.

你说。

Bạn nói.

You

hétong shàng xiě de zūqī shì yī nián, rúguǒ zhōngtú yào tuìzū zěnme bàn?

合同上写的租期是一年,如果中途要退租怎么办?

Hợp đồng ghi thời hạn thuê một năm, nếu giữa chừng muốn trả nhà thì sao?

xūyào tíqián yī gè yuè tōngzhī wǒ. rúguǒ zhù bùmǎn bàn nián tuìzū, yājīn bù tuì. zhù mǎn bàn nián yǐshàng de huà, yājīn kěyǐ tuì.

需要提前一个月通知我。如果住不满半年退租,押金不退。住满半年以上的话,押金可以退。

Cần thông báo trước một tháng. Nếu ở chưa đủ nửa năm trả nhà, tiền cọc không hoàn. Ở đủ nửa năm trở lên thì cọc hoàn được.

You

rúguǒ fángzi lǐ yǒu dōngxi huàile, bǐrú kōngtiáo huòzhě rèshuǐqì, shéi fùzé xiū?

如果房子里有东西坏了,比如空调或者热水器,谁负责修?

Nếu trong nhà có đồ hỏng, ví dụ điều hòa hay bình nước nóng, ai chịu trách nhiệm sửa?

yuánlái jiù yǒu de jiādiàn huài wǒ fùzé xiū. rúguǒ shì nǐ yòng huàile, bǐrú ménchuāng bōlí zhèxiē, nà jiù nǐ zìjǐ fùzé.

原来就有的家电坏了我负责修。如果是你用坏的,比如门窗玻璃这些,那就你自己负责。

Đồ điện có sẵn mà hỏng thì tôi chịu sửa. Nếu bạn làm hỏng, ví dụ cửa kính, thì bạn tự chịu.

You

míngbáile. fángzū shì měi gè yuè jǐ hào jiāo? kěyǐ zhuǎnzhàng ma?

明白了。房租是每个月几号交?可以转账吗?

Hiểu rồi. Tiền thuê đóng ngày mấy mỗi tháng? Chuyển khoản được không?

měi gè yuè 5 hào zhīqián jiāo. zhuǎnzhàng kěyǐ, wǒ gěi nǐ yínháng kǎ hào huòzhě wēixìn dōu xíng. yúrì sān tiān yǐshàng yào shōu zhìnàjīn.

每个月5号之前交。转账可以,我给你银行卡号或者微信都行。逾期三天以上要收滞纳金。

Trước ngày 5 mỗi tháng. Chuyển khoản được, tôi cho số thẻ ngân hàng hoặc WeChat đều được. Quá hạn trên ba ngày phải thu tiền phạt trễ.

You

méi wèntí. nà wǒmen qiān ba, liǎng fèn hétong gè liú yī fèn.

没问题。那我们签吧,两份合同各留一份。

Không vấn đề. Vậy chúng ta ký đi, hai bản hợp đồng mỗi người giữ một bản.

Move-in Inspection · 入住验房

intermediate
You

zài bān jìnqù zhīqián, wǒmen yīqǐ jiǎnchá yīxià fángzi de qíngkuàng ba, yǒu wèntí hǎo jìlù xiàlái.

在搬进来之前,我们一起检查一下房子的情况吧,有问题好记录下来。

Trước khi dọn vào, chúng ta cùng kiểm tra tình trạng nhà đi, có vấn đề thì ghi lại.

hǎo de, yīnggāi de. wǒmen cóng kètīng kāishǐ kàn ba. qiángmiàn, dìbǎn, ménchuāng nǐ dōu jiǎnchá yīxià.

好的,应该的。我们从客厅开始看吧。墙面、地板、门窗你都检查一下。

Vâng, nên làm vậy. Chúng ta bắt đầu từ phòng khách. Tường, sàn, cửa sổ bạn kiểm tra hết đi.

You

kètīng qiáng shàng yǒu ge xiǎo lièfèng , hái yǒu wòshì de chuānglián gān yǒudiǎn sōng . wǒ pāi zhào jìlù yīxià .

客厅墙上有个小裂缝,还有卧室的窗帘杆有点松。我拍照记录一下。

Tường phòng khách có vết nứt nhỏ, thanh treo rèm phòng ngủ hơi lỏng. Tôi chụp ảnh ghi lại.

hǎo , zhèxiē wǒ jì xiàlái . chuānglián gān wǒ ràng rén lái xiū yīxià . lièfèng shì lǎo fángzi de zhèngcháng qíngkuàng , bù yǐngxiǎng jiégòu .

好,这些我记下来。窗帘杆我让人来修一下。裂缝是老房子的正常情况,不影响结构。

Được, mấy cái này tôi ghi. Thanh rèm tôi cho người đến sửa. Vết nứt là tình trạng bình thường của nhà cũ, không ảnh hưởng kết cấu.

You

chúfáng shuǐlóngtóu yǒudiǎn dī shuǐ , wèi shēng jiān páishuǐ yě màn . zhèxiē néng xiū yīxià ma ?

厨房水龙头有点滴水,卫生间排水也慢。这些能修一下吗?

Vòi nước bếp hơi nhỏ giọt, nhà vệ sinh thoát nước cũng chậm. Mấy cái này sửa được không?

méi wèntí , wǒ míngtiān jiào shīfù lái xiū . bān jìnlái zhīqián gěi nǐ nóng hǎo . hái yǒu shénme qítā wèntí ma ?

没问题,我明天叫师傅来修。搬进来之前给你弄好。还有什么其他问题吗?

Không vấn đề, mai tôi gọi thợ đến sửa. Trước khi dọn vào sẽ làm xong cho bạn. Còn vấn đề gì khác không?

You

qítā dōu hái hǎo . wǒmen bǎ zhèxiē wèntí dōu xiě zài hétóng fùjiàn lǐ , shuāngfāng qiānzì quèrèn .

其他都还好。我们把这些问题都写在合同附件里,双方签字确认。

Còn lại đều ổn. Chúng ta ghi hết vấn đề này vào phụ lục hợp đồng, hai bên ký xác nhận.

méi wèntí , pāi de zhàopiàn yě bǎocún hǎo , yǐhòu tuì zū de shíhòu duìzhào jiǎnchá .

没问题,拍的照片也保存好,以后退租的时候对照检查。

Không vấn đề, ảnh chụp cũng lưu lại, sau này trả nhà đối chiếu kiểm tra.

Cụm từ then chốt · 关键短语

tuì zū

退租

trả nhà / chấm dứt thuê

tí qián yī gè yuè tōng zhī

提前一个月通知

thông báo trước một tháng

yā jīn bù tuì

押金不退

tiền cọc không hoàn

fù zé xiū

负责修

chịu trách nhiệm sửa

yòng huài de

用坏的

làm hỏng

zhì nà jīn

滞纳金

tiền phạt trễ / tiền phạt chậm trả

yú qī

逾期

quá hạn

yàn fáng

验房

kiểm tra nhà

qiáng miàn

墙面

tường

dì bǎn

地板

sàn

liè fèng

裂缝

vết nứt

chuāng lián gān

窗帘杆

thanh treo rèm

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "签租房合同"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "合同我看了一遍,有几个问题想确认一下。" (hétong wǒ kànle yī biàn, yǒu jǐ gè wèntí xiǎng quèrèn yīxià.) — "Hợp đồng tôi đọc qua rồi, có mấy vấn đề muốn xác nhận.".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "签租房合同"?
Bạn có thể sẽ nghe: "你说。" (nǐ shuō.) — "Bạn nói.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "签租房合同" này?
Tình huống này có 17 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 签合同, 入住验房.

Tình huống Daily Life liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học