Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "室友沟通"?
室友沟通
和室友沟通日常问题 Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 室友.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Noise Issue · 噪音问题
basicgēn nǐ shuō gè shìr 。 zuì jìn nǐ wǎn shàng dǎ yóu xì shēng yīn yǒu diǎn dà , wǒ zhè biān tīng dé hěn qīng chǔ 。
跟你说个事儿。最近你晚上打游戏声音有点大,我这边听得很清楚。
Nói với bạn chuyện này. Gần đây tối bạn chơi game tiếng hơi lớn, bên tôi nghe rất rõ.
a , bào qiàn bào qiàn , wǒ méi zhù yì dào 。 nà wǒ yǐ hòu dài yí jīng dǎ 。
啊,抱歉抱歉,我没注意到。那我以后戴耳机打。
À, xin lỗi xin lỗi, tôi không để ý. Vậy sau này tôi đeo tai nghe chơi.
xiè xie lǐ jiě 。 wǒ men yě shì zǎo shàng yào shàng bān , wǎn shàng xū yào xiū xi hǎo 。
谢谢理解。我也是早上要上班,晚上需要休息好。
Cảm ơn thông cảm. Tôi sáng phải đi làm, tối cần nghỉ ngơi tốt.
yīng gāi de 。 nǐ yě shì , yào shì wǒ yǒu shén me zuò dé bù hǎo de zhí jiē shuō jiù xíng , bié kè qì 。
应该的。你也是,要是我有什么做得不好的直接说就行,别客气。
Đáng lẽ phải vậy. Bạn cũng vậy, nếu tôi có gì làm chưa tốt nói thẳng, đừng khách sáo.
hǎo de , dà jiā zhù yī qǐ hù xiāng tǐ liàng ma 。 duì le , nǐ zhè zhōu gāi nǐ dǎ sǎo wèi shēng jiān le 。
好的,大家住一起互相体谅嘛。对了,你这周该你打扫卫生间了。
Được, ở chung thì thông cảm nhau. À, tuần này đến lượt bạn dọn nhà vệ sinh rồi.
hǎo hǎo hǎo , wǒ dài huì jiù qù 。
好好好,我待会就去。
Được được được, lát tôi đi.
Split Costs · 分摊费用
intermediatezhè ge yuè de shuǐ diàn fèi chū lái le 。 diàn fèi 320 , shuǐ fèi 86 , rán qì fèi 45 , jiā shàng wǎng fèi 100 , yī gòng 551 。 píng tān xià lái měi rén 275 kuài 5 。
这个月的水电费出来了。电费320,水费86,燃气费45,加上网费100,一共551。平摊下来每人275块5。
Tiền nước điện tháng này ra rồi. Điện 320, nước 86, gas 45, cộng mạng 100, tổng 551. Chia đều mỗi người 275 tệ 5.
hǎo de 。 dàn shì zhè ge yuè wǒ chū chāi le liǎng zhōu bù zài jiā , diàn fèi shì bù shì bù tài gōng píng ? kōng tiáo zhǔ yào shì nǐ zài yòng 。
好的。但是这个月我出差了两周不在家,电费是不是不太公平?空调主要是你在用。
Vâng. Nhưng tháng này tôi đi công tác hai tuần không ở nhà, tiền điện có hơi không công bằng không? Điều hòa chủ yếu bạn dùng.
yǒu dào lǐ 。 nà diàn fèi wǒ duō chū 100 , nǐ chū 220 jiù hǎo le 。 qí tā fèi yòng hái shì píng fēn 。 nǐ jué dé hé lǐ ma ?
有道理。那电费我多出100,你出220就好了。其他费用还是平分。你觉得合理吗?
Có lý. Vậy tiền điện tôi chịu thêm 100, bạn chỉ trả 220. Chi phí khác vẫn chia đều. Bạn thấy hợp lý không?
hé lǐ hé lǐ , xiè xie nǐ zhè me tōng qíng dà lǐ 。 wǒ bǎ qián zhuǎn gěi nǐ , wēi xìn hái shì zhù bǎo ?
合理合理,谢谢你这么通情达理。我把钱转给你,微信还是支付宝?
Hợp lý hợp lý, cảm ơn bạn thông tình đạt lý. Tôi chuyển tiền cho bạn, WeChat hay Alipay?
wēi xìn jiù xíng 。 yǐ hòu rú guǒ yǒu chū chāi bù zài de qíng kuàng , tí qián shuō yī shēng , wǒ men líng huó tiáo zhěng 。
微信就行。以后如果有出差不在的情况,提前说一声,我们灵活调整。
WeChat là được. Sau này nếu có đi công tác không ở nhà, nói trước, chúng ta linh hoạt điều chỉnh.
hǎo de , zhuǎn le , nǐ chá shōu yī xià 。
好的,转了,你查收一下。
Được, chuyển rồi, bạn kiểm tra.
Cụm từ then chốt · 关键短语
dài ěr jī
戴耳机
đeo tai nghe
méi zhù yì dào
没注意到
không để ý
zhí jiē shuō
直接说
nói thẳng
bié kè qì
别客气
đừng khách sáo
hù xiāng tǐ liàng
互相体谅
thông cảm nhau
gāi nǐ le
该你了
đến lượt bạn rồi
chū chāi
出差
đi công tác
píng tān
平摊
chia đều
gōng píng
公平
công bằng
tōng qíng dá lǐ
通情达理
thông tình đạt lý / hiểu biết
zhuǎn gěi nǐ
转给你
chuyển cho bạn
chá shōu
查收
kiểm tra (tiền nhận)
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "室友沟通"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "室友沟通"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "室友沟通" này?
Tình huống Daily Life liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này