Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "干洗店送洗"?

干洗店送洗

将衣物送到干洗店,了解面料处理、取件时间和特殊要求 Tình huống này có 17 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 干洗店店员.

Daily Life · 日常生活17 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Basic Drop-off · 基本送洗

basic
You

nǐ hǎo, wǒ xiǎng bǎ zhè jǐ jiàn yīfú sòng gānxǐ.

你好,我想把这几件衣服送干洗。

Xin chào, tôi muốn gửi mấy bộ quần áo này đi giặt khô.

hǎo de, wǒ kànkan. Yī jiàn xīzhuāng wàitào hé liǎng jiàn chènshān shì ba?

好的,我看看。一件西装外套和两件衬衫是吧?

Vâng, để tôi xem. Một áo vest và hai áo sơ mi phải không?

You

duì, wàitào qǐng xiǎoxīn chǔlǐ, shì zhēnsī de.

对,外套请小心处理,是真丝的。

Vâng, áo khoác xin xử lý cẩn thận, là lụa thật.

💡 中国干洗店通常会在收件时检查面料,贵重面料会标注特殊处理。

méi wèntí, zhēnsī de wǒmen huì dāndú chǔlǐ. wàitào xǐ yī jiàn 58 kuài, chènshān měi jiàn 25 kuài, yīgòng 108 kuài.

没问题,真丝的我们会单独处理。外套洗一件58块,衬衫每件25块,一共108块。

Không vấn đề, lụa thật chúng tôi sẽ xử lý riêng. Áo khoác giặt một cái 58 tệ, áo sơ mi mỗi cái 25 tệ, tổng cộng 108 tệ.

You

shénme shíhòu néng qǔ?

什么时候能取?

Khi nào lấy được?

hòutiān jiù hǎo le. xǐ hǎo le wǒ gěi nín fā wēixìn tōngzhī.

后天就好了。洗好了我给您发微信通知。

Ngày kia là xong. Giặt xong tôi gửi WeChat thông báo cho bạn.

You

yīfú shì guàzhe háishì dié qǐlái?

衣服是挂着还是叠起来?

Quần áo treo hay gấp lại?

wàitào huì guà zài yījià shàng tào fángchén dài. chènshān kěyǐ guà yě kěyǐ dié, nín xuǎn.

外套会挂在衣架上套防尘袋。衬衫可以挂也可以叠,您选。

Áo khoác sẽ treo trên móc có túi chống bụi. Áo sơ mi có thể treo hoặc gấp, bạn chọn.

You

guàzhe ba, xièxie!

挂着吧,谢谢!

Treo đi, cảm ơn!

Special Stain Treatment · 处理特殊污渍

intermediate
You

zhè jiàn wàitào shàng yǒu gè xǐ bù diào de wūzì, nǐmen néng chǔlǐ ma?

这件外套上有个洗不掉的污渍,你们能处理吗?

Áo khoác này có vết bẩn giặt không ra, các bạn xử lý được không?

wǒ kàn kan. nín zhīdào shì shénme nòng shàng de ma?

我看看。您知道是什么弄上去的吗?

Để tôi xem. Bạn biết là cái gì dính lên không?

You

yīnggāi shì huǒguō yóuzì, dàgài sān tiān qián nòng de.

应该是火锅油渍,大概三天前弄的。

Chắc là vết dầu lẩu, khoảng ba ngày trước dính.

huǒguō yóuzì bǐjiào nán chǔlǐ, yóuqí shì guòle jǐ tiān de. wǒmen jìnlì, dàn bùnéng bǎozhèng wánquán qiàodiào. qù zì xūyào éwài jiā shōu 30 kuài.

火锅油渍比较难处理,尤其是过了几天的。我们尽力,但不能保证完全去掉。去渍需要额外加收30块。

Vết dầu lẩu khá khó xử lý, nhất là đã qua mấy ngày. Chúng tôi cố gắng, nhưng không đảm bảo tẩy sạch hoàn toàn. Tẩy vết bẩn cần thu thêm 30 tệ.

You

méiguānxi, qǐng shìshi kàn. dàgài duōjiǔ?

没关系,请试试看。大概多久?

Không sao, thử xem. Khoảng bao lâu?

qù zì yào jiǔ yīdiǎn, dàgài sān dào wǔ gōngzuò rì. rúguǒ dì yī cì méi nòng gānjìng, wǒmen miǎnfèi zài chǔlǐ yī cì.

去渍要久一点,大概三到五个工作日。如果第一次没弄干净,我们免费再处理一次。

Tẩy vết lâu hơn một chút, khoảng ba đến năm ngày làm việc. Nếu lần đầu chưa sạch, chúng tôi miễn phí xử lý lại.

You

hǎo de, xièxie nǐ tíqián gàosu wǒ.

好的,谢谢你提前告诉我。

Vâng, cảm ơn bạn nói trước.

💡 在中国干洗店,一般不签书面合同,但店家会开取衣凭证。

yīnggāi de. zhè shì nín de qǔyī píngzhèng, hǎo le wēixìn tōngzhí nín lái ná.

应该的。这是您的取衣凭证,好了微信通知您来拿。

Đáng lẽ phải nói. Đây là phiếu lấy đồ, xong rồi WeChat thông báo bạn đến lấy.

Cụm từ then chốt · 关键短语

xī zhuāng wài tào

西装外套

áo vest

chèn shān

衬衫

áo sơ mi

dān dú chǔ lǐ

单独处理

xử lý riêng

yīgòng

一共

tổng cộng

hòu tiān

后天

ngày kia

fā wēixìn tōngzhī

发微信通知

gửi WeChat thông báo

fángchén dài

防尘袋

túi chống bụi

yījià

衣架

móc áo

nòng shàngqù de

弄上去的

dính lên

bǐjiào nán chǔlǐ

比较难处理

khá khó xử lý

éwài jiā shōu

额外加收

thu thêm

qù zì

去渍

tẩy vết bẩn

Lưu ý văn hoá · 文化注释

  • 中国干洗店通常会在收件时检查面料,贵重面料会标注特殊处理。
  • 在中国干洗店,一般不签书面合同,但店家会开取衣凭证。

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "干洗店送洗"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,我想把这几件衣服送干洗。" (nǐ hǎo, wǒ xiǎng bǎ zhè jǐ jiàn yīfú sòng gānxǐ.) — "Xin chào, tôi muốn gửi mấy bộ quần áo này đi giặt khô.".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "干洗店送洗"?
Bạn có thể sẽ nghe: "好的,我看看。一件西装外套和两件衬衫是吧?" (hǎo de, wǒ kànkan. Yī jiàn xīzhuāng wàitào hé liǎng jiàn chènshān shì ba?) — "Vâng, để tôi xem. Một áo vest và hai áo sơ mi phải không?".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "干洗店送洗" này?
Tình huống này có 17 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 基本送洗, 处理特殊污渍.
Có lưu ý văn hoá nào khi "干洗店送洗" ở Trung Quốc không?
中国干洗店通常会在收件时检查面料,贵重面料会标注特殊处理。 在中国干洗店,一般不签书面合同,但店家会开取衣凭证。

Tình huống Daily Life liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học