Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "图书馆借还书"?
图书馆借还书
在图书馆借书、还书、找书 Tình huống này có 13 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 图书管理员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Find and Borrow · 找书借书
basicnǐ hǎo , wǒ xiǎng zhǎo yī běn guān yú zhōng guó lì shǐ de shū , qǐng wèn zài nǎ ge qū yù ?
你好,我想找一本关于中国历史的书,请问在哪个区域?
Xin chào, tôi muốn tìm sách về lịch sử Trung Quốc, xin hỏi ở khu vực nào?
lì shǐ lèi zài èr lóu dōng miàn , K lèi shū jià 。 nǐ yě kě yǐ xiān zài diàn nǎo shàng chá yī xià shū míng hé jià wèi hào , gèng fāng biàn zhǎo 。
历史类在二楼东面,K类书架。你也可以先在电脑上查一下书名和架位号,更方便找。
Loại lịch sử ở tầng hai phía đông, giá sách loại K. Bạn cũng có thể tra trên máy tính trước tên sách và số kệ, tìm tiện hơn.
zhǎo dào le 。 wǒ jiè zhè sān běn , zài nǎ lǐ bàn shǒu xù ?
找到了。我借这三本,在哪里办手续?
Tìm được rồi. Tôi mượn ba cuốn này, ở đâu làm thủ tục?
yī lóu fú wù tái huò zhě zì zhù jiè huán jī dōu kě yǐ 。 zì zhù jiè huán jī zài rù kǒu yòu biān , bǎ shū fàng zài shàng sǎo miáo jiù xíng 。
一楼服务台或者自助借还机都可以。自助借还机在入口右边,把书放上去扫描就行。
Quầy dịch vụ tầng một hoặc máy mượn trả tự động đều được. Máy tự động ở bên phải lối vào, đặt sách lên quét là được.
hǎo de 。 huán shū yě shì yòng zhè ge jī qì ma ?
好的。还书也是用这个机器吗?
Vâng. Trả sách cũng dùng máy này à?
duì , jiè hé huán dōu zài tóng yī tái jī qì shàng cāo zuò 。 píng mù shàng xuǎn ' huán shū ' , ránhòu bǎ shū fàng dào gǎn yìng qū jiù xíng 。
对,借和还都在同一台机器上操作。屏幕上选'还书',然后把书放到感应区就行。
Đúng, mượn và trả đều thao tác trên cùng một máy. Chọn "trả sách" trên màn hình, rồi đặt sách lên vùng cảm ứng là được.
tài fāng biàn le , xiè xie nǐ !
太方便了,谢谢你!
Tiện quá, cảm ơn!
Reserve a Book · 预约图书
intermediatewǒ xiǎng jiè de nà běn shū xiǎn shì ' yǐ jiè chū ' , néng yù yuē ma ?
我想借的那本书显示'已借出',能预约吗?
Cuốn sách tôi muốn mượn hiện 'đã cho mượn', đặt trước được không?
kě yǐ yù yuē 。 wǒ bāng nǐ chā yī xià , zhè běn shū de huán shū rì qī shì xià ge zhōu sān 。 duì fāng huán le zhī hòu xì tǒng huì zì dòng tōng zhī nǐ 。
可以预约。我帮你查一下,这本书的还书日期是下周三。对方还了之后系统会自动通知你。
Có thể đặt trước. Tôi tra giúp bạn, ngày trả sách cuốn này là thứ tư tuần sau. Người ta trả rồi hệ thống sẽ tự động thông báo cho bạn.
yù yuē zhī hòu wǒ zài nǎ lǐ qǔ shū ?
预约之后我在哪里取书?
Đặt trước rồi tôi lấy sách ở đâu?
yù yuē de shū huì fàng zài yī lóu fú wù tái de yù yuē jià shàng , píng jiè shū zhèng lái qǔ , bǎo liú 3 tiān 。
预约的书会放在一楼服务台的预约架上,凭借书证来取,保留3天。
Sách đặt trước sẽ để ở kệ đặt trước tại quầy dịch vụ tầng một, mang thẻ mượn đến lấy, giữ 3 ngày.
hǎo de , bāng wǒ yù yuē yī xià ba 。
好的,帮我预约一下吧。
Vâng, giúp tôi đặt trước nhé.
yù yuē hǎo le 。 dào shí hòu huì fā duǎn xìn dào nǐ bàn zhèng shí liú de shǒu jī hào 。
预约好了。到时候会发短信到你办证时留的手机号。
Đặt xong rồi. Lúc đó sẽ gửi tin nhắn đến số điện thoại bạn để lại khi làm thẻ.
Cụm từ then chốt · 关键短语
jià wèi hào
架位号
số kệ
shū jià
书架
giá sách
zì zhù jiè hái jī
自助借还机
máy mượn trả tự động
fú wù tái
服务台
quầy dịch vụ
gǎn yìng qū
感应区
vùng cảm ứng
yù yuē
预约
đặt trước
huán shū rì qī
还书日期
ngày trả sách
zì dòng tōng zhī
自动通知
tự động thông báo
yù yuē jià
预约架
kệ đặt trước
bǎo liú
保留
giữ
fā duǎn xìn
发短信
gửi tin nhắn
shǒu jī hào
手机号
số điện thoại
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "图书馆借还书"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "图书馆借还书"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "图书馆借还书" này?
Tình huống Daily Life liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này