Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "宽带办理"?
宽带办理
办理家庭宽带安装或变更套餐 Tình huống này có 17 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 营业厅工作人员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
New Broadband Installation · 新装宽带
basicnǐ hǎo, wǒ xiǎng bàn yīgè jiātíng kuāndài. yǒu shé me tàncān?
你好,我想办一个家庭宽带。有什么套餐?
Xin chào, tôi muốn đăng ký mạng Internet gia đình. Có gói nào?
mùqián yǒu sān gè dàngwèi: 200 zhào měi yuè 79 yuán, 500 zhào měi yuè 99 yuán, 1000 zhào měi yuè 129 yuán. dōu bāohán yīgè router.
目前有三个档位:200兆每月79元,500兆每月99元,1000兆每月129元。都包含一个路由器。
Hiện có ba mức: 200 Mbps mỗi tháng 79 tệ, 500 Mbps mỗi tháng 99 tệ, 1000 Mbps mỗi tháng 129 tệ. Đều kèm một router.
500 zhào gòu yòng ma? wǒ píngshí kàn shìpín, dǎ yóuxì bǐjiào duō.
500兆够用吗?我平时看视频、打游戏比较多。
500 Mbps đủ dùng không? Tôi thường xem video, chơi game nhiều.
500 zhào wánquán gòu le. kàn 4K shìpín, dǎ yóuxì dōu méi wèntí. chúfēi nǐ jiālǐ yǒu hěnduō shèbèi tóngshí shàngwǎng, cái xūyào 1000 zhào.
500兆完全够了。看4K视频、打游戏都没问题。除非你家里有很多设备同时上网,才需要1000兆。
500 Mbps hoàn toàn đủ. Xem video 4K, chơi game đều không vấn đề. Trừ khi nhà bạn có rất nhiều thiết bị cùng lên mạng, mới cần 1000 Mbps.
nà jiù bàn 500 zhào de. duōjiǔ néng zhuāng hǎo?
那就办500兆的。多久能装好?
Vậy đăng ký 500 Mbps. Bao lâu lắp xong?
zhèngcháng liǎng dào sān gōngzuò rì. shīfu huì tíqián dǎ diànhuà yùyuē shàngmén shíjiān. xūyào nín dài shēnfèn zhèng bànlǐ, qiān yī nián héyuē.
正常两到三个工作日。师傅会提前打电话预约上门时间。需要您带身份证办理,签一年合约。
Bình thường hai đến ba ngày làm việc. Thợ sẽ gọi trước hẹn giờ đến nhà. Bạn cần mang CCCD để làm, ký hợp đồng một năm.
yī nián héyuē dàoqí hòu zěnme suàn?
一年合约到期后怎么算?
Hợp đồng một năm hết hạn thì tính sao?
dàoqí zìdòng xùyuē, àn yuè fùfèi. xiǎng huàn tàncān huò tíngyòng suíshí kěyǐ lái bàn. tíqián jiěyuē dehuà yào fù wéiyuējīn.
到期自动续约,按月付费。想换套餐或者停用随时可以来办。提前解约的话要付违约金。
Hết hạn tự động gia hạn, trả theo tháng. Muốn đổi gói hoặc ngừng dùng lúc nào cũng đến làm được. Hủy hợp đồng sớm thì phải trả phí phạt.
hǎo de, nà jiù bàn ba.
好的,那就办吧。
Được, vậy làm luôn.
Report Internet Issue · 网络报修
intermediatenǐ hǎo, wǒ jiā kuāndài duànwǎng le, cóng jīntiān zǎoshang kāishǐ yīzhí lián bù shàng.
你好,我家宽带断网了,从今天早上开始一直连不上。
Xin chào, mạng nhà tôi bị đứt, từ sáng nay đến giờ không kết nối được.
qǐngwèn nín de kuāndài zhànghào shì duōshǎo? wǒ bāng nín chá yīxià xiànlù zhuàngtài.
请问您的宽带账号是多少?我帮您查一下线路状态。
Xin hỏi số tài khoản mạng của bạn là bao nhiêu? Tôi tra giúp tình trạng đường dây.
zhànghào wǒ bù jìdé le, shǒujī hào shì 139 kāishǐ de nàge.
账号我不记得了,手机号是139开头的那个。
Tài khoản tôi không nhớ, số điện thoại đầu 139.
cházhǎo le. xìtǒng xiǎnshì nín zhè biān yǒu xiànlù yìcháng. nín xiān shìshì chóng qǐ yī xià guāngmāo hé router — bǎ diànyuán bá diào děng yī fēnzhōng zài chā shàng.
查到了。系统显示您这边有线路异常。您先试试重启一下光猫和路由器——把电源拔掉等一分钟再插上。
Tra được rồi. Hệ thống hiện đường dây bạn có bất thường. Bạn thử khởi động lại modem quang và router trước — rút nguồn đợi một phút rồi cắm lại.
chóng qǐ guò le, hái shì bù xíng. guāng māo shàng yǒu gè hóng dēng yī zhí liàng zhe.
重启过了,还是不行。光猫上有个红灯一直亮着。
Khởi động lại rồi, vẫn không được. Trên modem quang có đèn đỏ sáng liên tục.
hóng dēng liàng shuō míng guāng xiān xìn hào zhōng duàn le, kěnéng shì guāng xiān xiàn bèi sǔn huài le. wǒ gěi nín pài wéi xiū gōng dān, míng tiān shàng wǔ yǒu shī fù shàng mén jiǎn chá.
红灯亮说明光纤信号中断了,可能是光纤线被损坏了。我给您派维修工单,明天上午有师傅上门检查。
Đèn đỏ sáng nghĩa là tín hiệu cáp quang bị gián đoạn, có thể cáp quang bị hỏng. Tôi tạo phiếu sửa chữa, sáng mai có thợ đến nhà kiểm tra.
hǎo de, wéi xiū yào shōu fèi ma?
好的,维修要收费吗?
Vâng, sửa chữa có tính phí không?
hé yuē qī nèi miǎn fèi wéi xiū. rú guǒ shì nín jiā nèi bù xiàn lù de wèn tí, kěnéng yào shōu cái liào fèi. shī fù dào le huì xiān gào sù nín.
合约期内免费维修。如果是您家内部线路的问题,可能要收材料费。师傅到了会先告诉您。
Trong thời hạn hợp đồng sửa miễn phí. Nếu là vấn đề đường dây bên trong nhà, có thể tính phí vật liệu. Thợ đến sẽ nói trước cho bạn.
Cụm từ then chốt · 关键短语
dǎng wèi
档位
mức / gói
zhào
兆
Mbps
lù yóu qì
路由器
router
gòu yòng
够用
đủ dùng
tóng shí shàng wǎng
同时上网
cùng lên mạng
yù yuē shàng mén
预约上门
hẹn giờ đến nhà
qiān hé yuē
签合约
ký hợp đồng
zì dòng xù yuē
自动续约
tự động gia hạn
wéi yuē jīn
违约金
phí phạt (hủy hợp đồng)
tíng yòng
停用
ngừng dùng
kuān dài zhàng hào
宽带账号
số tài khoản mạng
xiàn lù zhuàng tài
线路状态
tình trạng đường dây
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "宽带办理"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "宽带办理"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "宽带办理" này?
Tình huống Daily Life liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này