Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "水电燃气缴费"?

水电燃气缴费

缴纳水费、电费、燃气费 Tình huống này có 13 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 物业前台.

Daily Life · 日常生活13 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Pay at Property Office · 线下缴费

basic
You

nǐ hǎo, wǒ lái jiāo shuǐ diàn fèi. wǒ shì 3 hào lóu 1502 de.

你好,我来交水电费。我是3号楼1502的。

Xin chào, tôi đến đóng tiền nước điện. Tôi ở tòa 3 phòng 1502.

hǎo, wǒ chá yī xià. nín shàng gè yuè de diàn fèi 186 kuài, shuǐ fèi 42 kuài, rán qì fèi 68 kuài. yī gòng 296 kuài.

好,我查一下。您上个月的电费186块,水费42块,燃气费68块。一共296块。

Vâng, tôi tra. Tiền điện tháng trước của bạn 186 tệ, tiền nước 42 tệ, tiền gas 68 tệ. Tổng 296 tệ.

You

diàn fèi zěn me zhè me gāo? shàng gè yuè cái 120 duō.

电费怎么这么高?上个月才120多。

Tiền điện sao cao vậy? Tháng trước mới hơn 120.

kě néng shì kōng tiáo yòng de duō. xià tiān yòng diàn liàng pǔ biàn gāo, é qiě chāo guò dì yī dàng yòng diàn liàng hòu, diàn jià huì jiē tī shàng zhǎng.

可能是空调用多了。夏天用电量普遍高,而且超过第一档用电量后,电价会阶梯上涨。

Có thể dùng điều hòa nhiều. Mùa hè lượng điện dùng phổ biến cao, hơn nữa vượt mức sử dụng bậc một thì giá điện sẽ tăng theo bậc.

💡 中国实行阶梯电价制度,分三档,用电越多单价越高。

You

míng bai le. néng yòng wēi xìn zhī fù ma?

明白了。能用微信支付吗?

Hiểu rồi. Dùng WeChat Pay được không?

kě yǐ, sǎo zhè ge èr wèi mǎ jiù xíng. yǐ hòu nǐ yě kě yǐ zài wēi xìn shàng sōu 'shēng huó jiǎo fèi', bǎng dìng hù hào zhí jiē xiàn shàng jiāo.

可以,扫这个二维码就行。以后你也可以在微信上搜'生活缴费',绑定户号直接线上交。

Được, quét mã QR này là được. Sau này bạn cũng có thể tìm 'thanh toán tiện ích' trên WeChat, liên kết số hộ, đóng online trực tiếp.

You

tài fāng biàn le, yǐ hòu bù yòng pǎo wù yè le. xiè xie!

太方便了,以后不用跑物业了。谢谢!

Tiện quá, sau này không phải chạy đến ban quản lý nữa. Cảm ơn!

Bill Dispute · 费用异常

intermediate
You

nǐ hǎo, wǒ zhège yuè shuǐ fèi tèbié gāo, 380 duō kuài, píngshí cái sìshíwǔ. wǒ huáiyí shì bùshì shuǐbiǎo yǒu wèntí.

你好,我这个月水费特别高,380多块,平时才四五十。我怀疑是不是水表有问题。

Xin chào, tháng này tiền nước tôi cao bất thường, hơn 380 tệ, bình thường chỉ bốn năm mươi. Tôi nghi đồng hồ nước có vấn đề.

quèshí bù tài zhèngcháng. wǒ bāng nǐ chá yīxià yòngshuǐ jìlù. yě yǒu kěnéng shì jiālǐ yǒu lòushuǐ de dìfāng, bǐrú mǎtǒng yīzhí zài liúshuǐ.

确实不太正常。我帮你查一下用水记录。也有可能是家里有漏水的地方,比如马桶一直在流水。

Quả thật không bình thường. Tôi tra giúp lịch sử dùng nước. Cũng có thể nhà bạn có chỗ rò nước, ví dụ bồn cầu cứ chảy nước.

You

wǒ jiǎnchá guòle, jiālǐ méiyǒu lòushuǐ. néng pài rén lái kàn kàn shuǐbiǎo ma?

我检查过了,家里没有漏水。能派人来看看水表吗?

Tôi kiểm tra rồi, nhà không rò nước. Cử người đến xem đồng hồ nước được không?

kěyǐ. wǒ ānpái zìláishuǐ gōngsī de rén zhè zhōu lái jiǎnchá shuǐbiǎo. rúguǒ quèrèn shì shuǐbiǎo gùzhàng, duō shōu de bùfèn huì tuì gěi nǐ.

可以。我安排自来水公司的人这周来检查水表。如果确认是水表故障,多收的部分会退给你。

Được. Tôi sắp xếp người công ty nước đến kiểm tra đồng hồ nước tuần này. Nếu xác nhận đồng hồ hỏng, phần thu thêm sẽ hoàn lại.

You

hǎo de. zài quèrèn zhīqián, zhège yuè de shuǐ fèi néng xiān bù jiāo ma?

好的。在确认之前,这个月的水费能先不交吗?

Vâng. Trước khi xác nhận, tiền nước tháng này có thể chưa đóng được không?

kěyǐ zàn huǎn. wǒ zài xìtǒng lǐ bèizhù yīxià, děng chá qīng yuányīn zài jiésuàn.

可以暂缓。我在系统里备注一下,等查清原因再结算。

Có thể hoãn. Tôi ghi chú trong hệ thống, đợi tìm rõ nguyên nhân rồi thanh toán.

Cụm từ then chốt · 关键短语

diàn fèi

电费

tiền điện

shuǐ fèi

水费

tiền nước

rán qì fèi

燃气费

tiền gas

jiē tī diàn jià

阶梯电价

giá điện bậc thang

yòng diàn liàng

用电量

lượng điện dùng

dì yī dàng

第一档

bậc một

shēng huó jiǎo fèi

生活缴费

thanh toán tiện ích

hù hào

户号

số hộ / mã khách hàng

xiàn shàng jiāo

线上交

đóng online

yòng shuǐ jì lù

用水记录

lịch sử dùng nước

lòu shuǐ

漏水

rò nước

mǎ tǒng

马桶

bồn cầu

Lưu ý văn hoá · 文化注释

  • 中国实行阶梯电价制度,分三档,用电越多单价越高。

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "水电燃气缴费"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,我来交水电费。我是3号楼1502的。" (nǐ hǎo, wǒ lái jiāo shuǐ diàn fèi. wǒ shì 3 hào lóu 1502 de.) — "Xin chào, tôi đến đóng tiền nước điện. Tôi ở tòa 3 phòng 1502.".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "水电燃气缴费"?
Bạn có thể sẽ nghe: "好,我查一下。您上个月的电费186块,水费42块,燃气费68块。一共296块。" (hǎo, wǒ chá yī xià. nín shàng gè yuè de diàn fèi 186 kuài, shuǐ fèi 42 kuài, rán qì fèi 68 kuài. yī gòng 296 kuài.) — "Vâng, tôi tra. Tiền điện tháng trước của bạn 186 tệ, tiền nước 42 tệ, tiền gas 68 tệ. Tổng 296 tệ.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "水电燃气缴费" này?
Tình huống này có 13 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 线下缴费, 费用异常.
Có lưu ý văn hoá nào khi "水电燃气缴费" ở Trung Quốc không?
中国实行阶梯电价制度,分三档,用电越多单价越高。

Tình huống Daily Life liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học