Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "邻里聚餐"?
邻里聚餐
参与小区邻居的聚餐活动 Tình huống này có 15 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 邻居.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Organize Potluck · 组织聚餐
basictīng shuō zán men lóu zhè zhōu mò yào gǎo lín lǐ jù cān ? wǒ yě xiǎng cān jiā 。
听说咱们楼这周末要搞邻里聚餐?我也想参加。
Nghe nói tòa mình cuối tuần này tổ chức tiệc hàng xóm? Tôi cũng muốn tham gia.
huān yíng huān yíng ! zhōu liù zhōng wǔ shí èr diǎn , zài lóu xià de xiǎo huán jǐng 。 dà jiā měi rén dài yī gè cài lái , còu yī zhuō bǎi jiā yàn 。
欢迎欢迎!周六中午十二点,在楼下的小花园。大家每人带一个菜来,凑一桌百家宴。
Hoan nghênh hoan nghênh! Thứ bảy trưa mười hai giờ, ở vườn hoa dưới lầu. Mọi người mỗi người mang một món đến, gom thành bàn tiệc trăm nhà.
💡 百家宴是中国邻里传统活动,每家做一道拿手菜带来共享。
hǎo de ! wǒ dài shén me cài bǐ jiào hǎo ? wǒ zuò hóng shāo ròu hái bú cuò 。
好的!我带什么菜比较好?我做红烧肉还不错。
Được! Tôi mang món gì tốt? Tôi nấu thịt kho tàu khá ngon.
hóng shāo ròu tài hǎo le ! 5 lóu de zhāng ā yí shuō zuò liáng cài , 8 lóu de xiǎo lǐ dài tián diǎn 。 nǐ zuò gè yìng cài zhèng hǎo 。
红烧肉太好了!5楼的张阿姨说做凉菜,8楼的小李带甜点。你做个硬菜正好。
Thịt kho tàu tuyệt quá! Cô Trương tầng 5 nói làm món nguội, Tiểu Lý tầng 8 mang tráng miệng. Bạn làm món chính vừa đúng.
yǐn liào hé cān jù shéi zhǔn bèi ?
饮料和餐具谁准备?
Đồ uống và bát đĩa ai chuẩn bị?
yǐn liào dà jiā AA , yǐ jīng yǒu rén zài pīn dān mǎi le 。 wǎn kuài yòng yī cì xìng de , jù cān jié shù dà jiā yī qǐ shōu shí 。
饮料大家AA,已经有人在拼单买了。碗筷用一次性的,聚餐结束大家一起收拾。
Đồ uống mọi người chia đều, đã có người chung đơn mua rồi. Bát đũa dùng loại dùng một lần, tiệc xong mọi người cùng dọn.
hǎo de , nà wǒ zhōu liù dài hóng shāo ròu lái !
好的,那我周六带红烧肉来!
Được, vậy thứ bảy tôi mang thịt kho tàu đến!
Meet Neighbors · 认识邻居
intermediatenǐ hǎo , wǒ shì 1502 de , gāng bān lái bù jiǔ 。 nǐ zhù jǐ lóu ?
你好,我是1502的,刚搬来不久。你住几楼?
Xin chào, tôi ở phòng 1502, mới dọn đến không lâu. Bạn ở tầng mấy?
nǐ hǎo nǐ hǎo ! wǒ shì 1201 de , zhù le sān nián le 。 huān yíng xīn lín jū ! zhè shì wǒ zuò de táng cù pái gǔ , cháng chang 。
你好你好!我是1201的,住了三年了。欢迎新邻居!这是我做的糖醋排骨,尝尝。
Xin chào! Tôi ở 1201, ở ba năm rồi. Chào mừng hàng xóm mới! Đây là sườn chua ngọt tôi làm, nếm thử.
xiè xie ! zhēn hào chī ! nǐ zuò cài zhēn lì hai 。 zhè ge xiǎo qū zhù de zěn me yàng ?
谢谢!真好吃!你做菜真厉害。这个小区住起来怎么样?
Cảm ơn! Ngon thật! Bạn nấu ăn giỏi quá. Khu này ở thế nào?
tǐng hǎo de , lín lǐ guān xi tīng bú cuò 。 jiù shì tíng chē wèi bù tài gòu 。 shēng huó fāng miàn hěn fāng biàn , chū mén jiù shì cài shì chǎng hé chāo shì 。
挺好的,邻里关系都不错。就是停车位不太够。生活方面很方便,出门就是菜市场和超市。
Khá tốt, quan hệ hàng xóm đều ổn. Chỉ là chỗ đậu xe không đủ. Sinh hoạt rất tiện, ra cửa là chợ và siêu thị.
fù jìn yǒu hǎo chī de cān guǎn tuī jiàn ma ?
附近有好吃的餐馆推荐吗?
Gần đây có nhà hàng ngon nào giới thiệu không?
nán mén chū qù nà tiáo jiē měi shí tè bié duō 。 lán zhōu lā miàn 、 shā xiàn xiǎo chī 、 hái yǒu yī jiā chuān cài guǎn tè bié huǒ 。 wǒ huí tóu lā nǐ jìn zán men lóu de wēi xìn qún , lǐ miàn jīng cháng fēn xiǎng hǎo chī de 。
南门出去那条街美食特别多。兰州拉面、沙县小吃、还有一家川菜馆特别火。我回头拉你进咱们楼的微信群,里面经常分享好吃的。
Ra cổng nam con đường đó đồ ăn đặc biệt nhiều. Mì Lan Châu, tiểu ăn Sa Huyện, còn có quán Tứ Xuyên đặc biệt hot. Lát tôi kéo bạn vào nhóm WeChat tòa nhà, trong đó thường chia sẻ đồ ngon.
tài hǎo le , má fan nǐ lā wǒ jìn qún 。 yǐ hòu duō duō jiāo liú !
太好了,麻烦你拉我进群。以后多多交流!
Tuyệt quá, phiền bạn kéo tôi vào nhóm. Sau này giao lưu nhiều nhé!
méi wèn tí ! yǐ hòu yǒu shén me shì hù xiāng bāng zhù 。 yuǎn qīn bù rú jìn lín ma !
没问题!以后有什么事互相帮忙。远亲不如近邻嘛!
Không vấn đề! Sau này có gì giúp đỡ nhau. Bà con xa không bằng láng giềng gần mà!
💡 '远亲不如近邻'是中国常用俗语,意思是远方的亲戚不如身边的好邻居来得实际。
Cụm từ then chốt · 关键短语
bǎi jiā yàn
百家宴
tiệc trăm nhà / tiệc mỗi nhà một món
dài yī gè cài
带一个菜
mang một món
yìng cài
硬菜
món chính / món nặng
liáng cài
凉菜
món nguội / gỏi
tián diǎn
甜点
tráng miệng
AA
AA
chia đều (chi phí)
pīn dān
拼单
chung đơn / gom đơn
yī cì xìng de
一次性的
dùng một lần
táng cù pái gǔ
糖醋排骨
sườn chua ngọt
xīn lín jū
新邻居
hàng xóm mới
lín lǐ guān xi
邻里关系
quan hệ hàng xóm
cài shì chǎng
菜市场
chợ
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •百家宴是中国邻里传统活动,每家做一道拿手菜带来共享。
- •'远亲不如近邻'是中国常用俗语,意思是远方的亲戚不如身边的好邻居来得实际。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "邻里聚餐"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "邻里聚餐"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "邻里聚餐" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "邻里聚餐" ở Trung Quốc không?
Tình huống Daily Life liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này