Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "车管所办驾照"?
车管所办驾照
到车管所办理驾照相关业务 Tình huống này có 15 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 车管所工作人员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Apply for Driver's License · 报名考驾照
basicnǐ hǎo, wǒ xiǎng kǎo jià zhào. xū yào shén me tiáo jiàn?
你好,我想考驾照。需要什么条件?
Xin chào, tôi muốn thi bằng lái. Cần điều kiện gì?
nián mǎn 18 zhōu suì, shēn tǐ jiàn kāng jiù xíng. xū yào xiān dào jià xiào bào míng, ránhòu dào wǒ men zhè li jìn xíng tǐ jiǎn hé jiàn dàng.
年满18周岁,身体健康就行。需要先到驾校报名,然后到我们这里进行体检和建档。
Đủ 18 tuổi, sức khỏe tốt là được. Cần đăng ký ở trường dạy lái trước, rồi đến đây chúng tôi khám sức khỏe và lập hồ sơ.
jià xiào yī bān duō shǎo qián? xué wán dà gài yào duō jiǔ?
驾校一般多少钱?学完大概要多久?
Trường lái thường bao nhiêu tiền? Học xong khoảng bao lâu?
jià xiào fèi yòng gè jiā bù yī yàng, yī bān zài 3000 dào 6000 zhī jiān. C1 xiǎo qì chē jià zhào cóng bào míng dào ná zhèng, shùn lì de huà liǎng sān gè yuè.
驾校费用各家不一样,一般在3000到6000之间。C1小汽车驾照从报名到拿证,顺利的话两三个月。
Phí trường lái mỗi nơi khác nhau, thường từ 3000 đến 6000. Bằng lái ô tô C1 từ đăng ký đến lấy bằng, suôn sẻ thì hai ba tháng.
jiàzhào kǎoshì fēn jǐ gè kēmù?
驾照考试分几个科目?
Thi bằng lái chia mấy môn?
sì gè kēmù. kēmù yī shì lǐlùn kǎoshì, kēmù èr shì chǎngdì jiàshǐ, kēmù sān shì dàolù jiàshǐ, kēmù sì shì ānquán wénmíng jiàshǐ lǐlùn.
四个科目。科目一是理论考试,科目二是场地驾驶,科目三是道路驾驶,科目四是安全文明驾驶理论。
Bốn môn. Môn một là thi lý thuyết, môn hai là lái xe trong sân, môn ba là lái xe trên đường, môn bốn là lý thuyết lái xe an toàn văn minh.
kēmù yī kěyǐ zài shǒujī shàng liànxí ma?
科目一可以在手机上练习吗?
Môn một có thể luyện trên điện thoại không?
kěyǐ, xiàzài 'jiàkǎo bǎodiǎn' huòzhě 'jiàxiào yī diǎntōng' APP, shàngmiàn yǒu tíkù kěyǐ liàn. kǎoshì 100 fēn mǎnfēn, 90 fēn jí gé.
可以,下载'驾考宝典'或者'驾校一点通'APP,上面有题库可以练。考试100分满分,90分及格。
Được, tải APP 'Bảo điển thi lái' hoặc 'Trường lái nhất điểm thông', trên đó có ngân hàng đề luyện. Thi 100 điểm, 90 điểm đậu.
Renew License · 驾照换证
intermediatenǐ hǎo, wǒ de jiàzhào kuài dàoqī le, xūyào huàn zhèng.
你好,我的驾照快到期了,需要换证。
Xin chào, bằng lái của tôi sắp hết hạn, cần đổi bằng.
dài shēnfènzhèng hé jiàzhào guòlái jiù xíng. hái xūyào dào wǒmen zhǐdìng de yīyuàn zuò gè jiǎndān tǐjiǎn. nǐ de jiàzhào shì shénme shíhòu dàoqī de?
带身份证和驾照过来就行。还需要到我们指定的医院做个简单体检。你的驾照是什么时候到期的?
Mang CCCD và bằng lái đến là được. Còn cần đến bệnh viện chỉ định của chúng tôi khám sức khỏe đơn giản. Bằng lái của bạn hết hạn khi nào?
xià gè yuè 15 hào dàoqī. kěyǐ tíqián shénme shíhòu bàn?
下个月15号到期。可以提前多久办?
Ngày 15 tháng sau hết hạn. Có thể làm trước bao lâu?
dàoqī qián 90 tiān nèi dōu kěyǐ bàn. tǐjiǎn bàogào yǒuxiàoqī sān gè yuè. nǐ xiànzài lái bàn zhènghǎo.
到期前90天内都可以办。体检报告有效期三个月。你现在来办正好。
Trong 90 ngày trước khi hết hạn đều làm được. Báo cáo sức khỏe có hiệu lực ba tháng. Bạn đến làm bây giờ vừa đúng lúc.
huàn zhèng yào duōshǎo qián? xīn jiàzhào dàngtiān néng ná dào ma?
换证要多少钱?新驾照当天能拿到吗?
Đổi bằng bao nhiêu tiền? Bằng mới trong ngày lấy được không?
gōngběnfèi 10 kuài qián. tǐjiǎn fèi dàgài 30 dào 50. cáiliào qíquán de huà dàngtiān jiù néng ná dào xīn jiàzhào.
工本费10块钱。体检费大概30到50。材料齐全的话当天就能拿到新驾照。
Phí làm bằng 10 tệ. Phí khám sức khỏe khoảng 30 đến 50. Tài liệu đầy đủ thì trong ngày lấy bằng mới được.
hǎo de, nà wǒ qù tǐjiǎn ránhòu lái bàn. xièxie!
好的,那我去体检然后来办。谢谢!
Vâng, vậy tôi đi khám rồi đến làm. Cảm ơn!
Cụm từ then chốt · 关键短语
jià xiào
驾校
trường dạy lái xe
tǐ jiǎn
体检
khám sức khỏe
jiàn dàng
建档
lập hồ sơ
C1
C1
C1 (bằng lái ô tô hạng nhẹ)
ná zhèng
拿证
lấy bằng / nhận bằng
kē mù
科目
môn thi
lǐ lùn kǎo shì
理论考试
thi lý thuyết
chǎng dì jià shǐ
场地驾驶
lái xe trong sân
dào lù jià shǐ
道路驾驶
lái xe trên đường
tí kù
题库
ngân hàng đề
mǎn fēn
满分
điểm tối đa
jí gé
及格
đậu / đạt
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "车管所办驾照"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "车管所办驾照"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "车管所办驾照" này?
Tình huống Daily Life liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này