Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "Gửi bưu kiện về Việt Nam"?

寄包裹回越南 — Gửi bưu kiện về Việt Nam

Gửi bưu kiện nội địa hoặc quốc tế về Việt Nam tại điểm gửi hàng Tình huống này có 22 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với Nhân viên điểm gửi hàng.

Daily Life · 日常生活22 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Gửi hàng nội địa · 国内快递寄件

basic
You

nǐ hǎo, wǒ xiǎng jì yī gè bāoguǒ.

你好,我想寄一个包裹。

Xin chào, tôi muốn gửi một bưu kiện.

hǎo de, jì dào nǎlǐ? guónèi háishì guówài?

好的,寄到哪里?国内还是国外?

Được, gửi đi đâu? Trong nước hay quốc tế?

You

guónèi de, jì dào guǎngzhōu.

国内的,寄到广州。

Trong nước, gửi đến Quảng Châu.

guǎngzhōu a, liǎng sān tiān néng dào. nǐ xiān tián yī xià kuàidì dān, xiě shàng jìjiàn rén hé shōujiàn rén de dìzhǐ, diànhuà.

广州啊,两三天能到。你先填一下快递单,写上寄件人和收件人的地址、电话。

Quảng Châu à, hai ba ngày là đến. Bạn điền phiếu gửi hàng trước, ghi địa chỉ và số điện thoại người gửi và người nhận.

You

hǎo de, tián hǎo le. zhè gè bāoguǒ dàgài 3 gōngjīn, duōshǎo qián?

好的,填好了。这个包裹大概3公斤,多少钱?

Rồi, điền xong rồi. Bưu kiện này khoảng 3 ký, bao nhiêu tiền?

wǒ chēng yī xià……3.2 gōngjīn, jì dào guǎngzhōu de huà 12 kuài. dào fù háishì jì fù?

我称一下……3.2公斤,寄到广州的话12块。到付还是寄付?

Để tôi cân... 3.2 ký, gửi đến Quảng Châu là 12 tệ. Người nhận trả hay người gửi trả?

You

jì fù, wǒ xiànzài fù. sǎo mǎ kěyǐ ma?

寄付,我现在付。扫码可以吗?

Tôi trả, trả ngay bây giờ. Quét mã được không?

kěyǐ, sǎo zhè gè. hǎo, jì chūqù le. dàgài hòutiān dào, nǐ kěyǐ zài shǒujī shàng chá wùliú.

可以,扫这个。好,寄出去了。大概后天到,你可以在手机上查物流。

Được, quét cái này. Xong, gửi đi rồi. Khoảng ngày kia đến, bạn có thể theo dõi vận chuyển trên điện thoại.

Gửi hàng quốc tế về Việt Nam · 国际件寄回越南

intermediate
You

nǐ hǎo, wǒ xiǎng jì yī gè bāoguǒ huí yuènán, kěyǐ ma?

你好,我想寄一个包裹回越南,可以吗?

Xin chào, tôi muốn gửi một bưu kiện về Việt Nam, được không?

kěyǐ de, wǒmen yǒu guójì kuàidì yèwù. jì dào yuènán nǎ gè chéngshì?

可以的,我们有国际快递业务。寄到越南哪个城市?

Được, chúng tôi có dịch vụ chuyển phát quốc tế. Gửi đến thành phố nào ở Việt Nam?

You

jì dào hénèi. dàgài yào duōshǎo tiān? fèiyòng zěnme suàn?

寄到河内。大概要多少天?费用怎么算?

Gửi đến Hà Nội. Khoảng bao nhiêu ngày? Phí tính thế nào?

hénèi de huà, EMS dàgài 5 dào 7 tiān, zhuānxiàn 7 dào 15 tiān. fèiyòng àn zhòngliàng suàn, EMS shǒuzhòng 120 kuài yī gōngjīn, xùzhòng 50 kuài. zhuānxiàn piányi yī bàn.

河内的话,EMS大概5到7天,专线7到15天。费用按重量算,EMS首重120块一公斤,续重50块。专线便宜一半。

Hà Nội thì EMS khoảng 5 đến 7 ngày, đường chuyên 7 đến 15 ngày. Phí tính theo trọng lượng, EMS ký đầu 120 tệ, mỗi ký tiếp 50 tệ. Đường chuyên rẻ bằng nửa.

You

zǒu zhuānxiàn ba, bù jí. lǐmiàn shì yīfú hé yīxiē língshí, kěyǐ jì ma?

走专线吧,不急。里面是衣服和一些零食,可以寄吗?

Đi đường chuyên đi, không gấp. Bên trong là quần áo và một ít đồ ăn vặt, gửi được không?

yīfú méi wèntí. língshí de huà yào kànkan, hán ròu de, nǎi zhìpǐn de bù néng jì guójì jiàn. qiǎokèlì, bǐnggān zhèxiē kěyǐ.

衣服没问题。零食的话要看看,含肉的、奶制品的不能寄国际件。巧克力、饼干这些可以。

Quần áo không vấn đề. Đồ ăn vặt thì phải xem, có thịt, sản phẩm từ sữa không gửi quốc tế được. Chocolate, bánh quy thì được.

You

hǎo, nà língshí wǒ zhǐ fàng bǐnggān hé tángguǒ. xūyào tián shénme biǎo ma?

好,那零食我只放饼干和糖果。需要填什么表吗?

Được, vậy đồ ăn tôi chỉ bỏ bánh quy và kẹo. Cần điền biểu mẫu gì không?

yào tián yī gè hǎiguān shēnbào dān, xiě qīngchǔ jì de shì shénme dōngxī, jiàzhí duōshǎo qián. hái yào tígōng nǐ de hùzhào hàomǎ.

要填一个海关申报单,写清楚寄的是什么东西,价值多少钱。还要提供你的护照号码。

Cần điền một tờ khai hải quan, ghi rõ gửi gì, trị giá bao nhiêu. Còn cần cung cấp số hộ chiếu của bạn.

You

hǎo de, wǒ tián yī xià. duì le, zhè gè bāoguǒ dàgài 5 gōngjīn, zǒnggòng duōshǎo qián?

好的,我填一下。对了,这个包裹大概5公斤,总共多少钱?

Được, để tôi điền. À, bưu kiện này khoảng 5 ký, tổng cộng bao nhiêu tiền?

wǒ chēng yī xià……5.3 gōngjīn. zhuānxiàn de huà, shǒuzhòng 60 kuài, xùzhòng měi gōngjīn 25 kuài, yīgòng 60 jiā 4 chéng 25 děngyú 160 kuài.

我称一下……5.3公斤。专线的话,首重60块,续重每公斤25块,一共60加4乘25等于160块。

Để tôi cân... 5.3 ký. Đường chuyên thì ký đầu 60 tệ, mỗi ký tiếp 25 tệ, tổng cộng 60 cộng 4 nhân 25 bằng 160 tệ.

You

hǎo, 160 kuài. kěyǐ jì dào fù ma? ràng jiārén nàbiān fù?

好,160块。可以寄到付吗?让家人那边付?

Được, 160 tệ. Có thể gửi người nhận trả không? Để người nhà bên đó trả?

guójì jiàn bù zhīchí dào fù, zhǐ néng jì fù. nǐ xiànzài fù jiù xíng, wēixìn zhīfùbǎo dōu kěyǐ.

国际件不支持到付,只能寄付。你现在付就行,微信支付宝都可以。

Hàng quốc tế không hỗ trợ người nhận trả, chỉ người gửi trả. Bạn trả ngay bây giờ, WeChat hay Alipay đều được.

You

hǎo de, wǒ sǎo mǎ fù. jì chūqù yǐhòu zěnme chá wùliú?

好的,我扫码付。寄出去以后怎么查物流?

Được, tôi quét mã trả. Gửi đi rồi thì làm sao theo dõi vận chuyển?

zhè gè shì nǐ de kuàidì dānhào, zài APP shàng shūrù dānhào jiù néng chá. dào le yuènán nàbiān hǎiguān kěnéng xūyào jǐ tiān qīngguān, bié zhāojí.

这个是你的快递单号,在APP上输入单号就能查。到了越南那边海关可能需要几天清关,别着急。

Đây là mã vận đơn của bạn, nhập mã vận đơn trên app là tra được. Đến Việt Nam hải quan có thể mất vài ngày thông quan, đừng lo.

💡 Gửi hàng từ Trung Quốc về Việt Nam có thể mất 7-15 ngày qua đường chuyên, bao gồm thời gian thông quan hải quan. Nên gửi trước dịp lễ để tránh trễ.

Cụm từ then chốt · 关键短语

guó nèi

国内

trong nước

guó wài

国外

quốc tế/nước ngoài

kuài dì dān

快递单

phiếu gửi hàng

jì jiàn rén

寄件人

người gửi

shōu jiàn rén

收件人

người nhận

chēng

cân

dào fù

到付

người nhận trả

jì fù

寄付

người gửi trả

wù liú

物流

vận chuyển/logistics

chá

tra cứu/kiểm tra

guó jì kuài dì

国际快递

chuyển phát quốc tế

yè wù

业务

dịch vụ

Lưu ý văn hoá · 文化注释

  • Gửi hàng từ Trung Quốc về Việt Nam có thể mất 7-15 ngày qua đường chuyên, bao gồm thời gian thông quan hải quan. Nên gửi trước dịp lễ để tránh trễ.

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "Gửi bưu kiện về Việt Nam"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,我想寄一个包裹。" (nǐ hǎo, wǒ xiǎng jì yī gè bāoguǒ.) — "Xin chào, tôi muốn gửi một bưu kiện.".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "Gửi bưu kiện về Việt Nam"?
Bạn có thể sẽ nghe: "好的,寄到哪里?国内还是国外?" (hǎo de, jì dào nǎlǐ? guónèi háishì guówài?) — "Được, gửi đi đâu? Trong nước hay quốc tế?".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "Gửi bưu kiện về Việt Nam" này?
Tình huống này có 22 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm gửi hàng nội địa, gửi hàng quốc tế về việt nam.
Có lưu ý văn hoá nào khi "Gửi bưu kiện về Việt Nam" ở Trung Quốc không?
Gửi hàng từ Trung Quốc về Việt Nam có thể mất 7-15 ngày qua đường chuyên, bao gồm thời gian thông quan hải quan. Nên gửi trước dịp lễ để tránh trễ.

Tình huống Daily Life liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học