Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "快递柜/丰巢"?
快递柜/丰巢
从快递柜取快递、处理超时收费和滞留件 Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 快递柜客服.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Picking Up from Smart Locker · 快递柜取件
basic(zài kuàidì guì qián cāozuò)shūrù qǔ jiàn mǎ……zěnme xiǎnshì 'yǐ chāoshí, xū zhīfù 0.5 yuán'?
(在快递柜前操作)输入取件码……怎么显示'已超时,需支付0.5元'?
(Trước tủ đồ) Nhập mã lấy hàng... Sao hiện "đã quá hạn, cần thanh toán 0.5 tệ"?
nín de kuàidì yǐ cúnfàng chāoguò 18 xiǎoshí, ànzhào guīdìng měi chāo 12 xiǎoshí shōuqǔ 0.5 yuán bǎoguǎnfèi. qǐng sǎo mǎ zhīfù hòu qǔ jiàn.
您的快递已存放超过18小时,按照规定每超12小时收取0.5元保管费。请扫码支付后取件。
Bưu kiện của bạn đã lưu quá 18 giờ, theo quy định mỗi quá 12 giờ thu 0.5 tệ phí bảo quản. Vui lòng quét mã thanh toán rồi lấy hàng.
💡 丰巢快递柜在存放超过一定时间(通常12-18小时)后会收取保管费,这曾引发社会争议。
cái chāo le 6 xiǎoshí jiù yào shōufèi a……suàn le, 5 máo qián yě bù duō. (sǎo mǎ zhīfù)
才超了6个小时就要收费啊……算了,5毛钱也不多。(扫码支付)
Mới quá 6 tiếng mà đã thu phí rồi à... Thôi, 5 hào cũng không nhiều. (Quét mã thanh toán)
zhīfù chénggōng. 14 hào guì mén yǐ dǎkāi, qǐng qǔ zǒu nín de kuàidì. qǔ wán hòu qǐng guān hǎo guì mén.
支付成功。14号柜门已打开,请取走您的快递。取完后请关好柜门。
Thanh toán thành công. Tủ số 14 đã mở, vui lòng lấy bưu kiện. Lấy xong vui lòng đóng cửa tủ.
(dǎ diànhuà gěi kuàidì yuán)wèi, yǐhòu wǒ de kuàidì bùyào fàng kuàidì guì le, zhíjiē sòng dào jiālǐ lái, huòzhě fàng cài niǎo yì zhàn, yì zhàn bù shōu bǎoguǎnfèi.
(打电话给快递员)喂,以后我的快递不要放快递柜了,直接送到家里来,或者放菜鸟驿站,驿站不收保管费。
(Gọi điện cho shipper) Alo, từ nay đừng để bưu kiện của tôi vào tủ nữa, giao thẳng đến nhà, hoặc để ở trạm Cainiao, trạm không thu phí bảo quản.
hǎo de hǎo de, wǒ jì xià le. xià cì sòng dào jiā huòzhě fàng yì zhàn. bù hǎoyìsi, zhīqián bù zhīdào nín de yāoqiú.
好的好的,我记下了。下次送到家或者放驿站。不好意思,之前不知道您的要求。
Được rồi được rồi, tôi ghi nhớ. Lần sau giao đến nhà hoặc để ở trạm. Xin lỗi, trước đây không biết yêu cầu của bạn.
Smart Locker Malfunction · 快递柜故障
intermediatenǐ hǎo, wǒ yǒu ge kuàidì zài fēng cháo guì lǐ, dànshì shū le qǔ jiàn mǎ, guì mén dǎ bù kāi.
你好,我有个快递在丰巢柜里,但是输了取件码,柜门打不开。
Xin chào, tôi có bưu kiện trong tủ Fengchao, nhưng nhập mã lấy hàng mà cửa tủ không mở.
qǐngwèn shì nǎge zhàn diǎn? shénme shíhòu shōudào de qǔ jiàn mǎ? kěnéng shì guì mén yǒudiǎn kǎ. nín xiān shìyī shì zài píngmù shàng diǎn 'yùdào wèntí', ránhòu xuǎn 'guì mén dǎ bù kāi'.
请问是哪个站点?什么时候收到的取件码?可能是柜门有点卡。您先试一下在屏幕上点'遇到问题',然后选'柜门打不开'。
Xin hỏi ở trạm nào? Nhận mã lấy hàng lúc nào? Có thể cửa tủ hơi kẹt. Bạn thử bấm "gặp vấn đề" trên màn hình, rồi chọn "cửa tủ không mở".
shì le, háishì dǎ bù kāi. qǔ jiàn mǎ shì 8421, guìzi biānhào A-14.
试了,还是打不开。取件码是8421,柜子编号A-14。
Thử rồi, vẫn không mở. Mã lấy hàng là 8421, số tủ A-14.
hǎo de, wǒ yuǎnchéng bāng nín jiě suǒ. qǐng shāo děng……hǎo le, nín zài shì yīxià lā kāi guì mén. rúguǒ háishì bù xíng, wǒ ānpái wéixiū rényuán guòqù.
好的,我远程帮您解锁。请稍等……好了,您再试一下拉开柜门。如果还是不行,我安排维修人员过去。
Được, tôi mở khóa từ xa. Chờ chút... Xong rồi, bạn thử kéo cửa tủ lại. Nếu vẫn không được, tôi sắp xếp nhân viên sửa chữa đến.
kāi le kāi le! xièxie. yǐhòu zhè zhǒng qíngkuàng dǎ nǎge diànhuà zhǎo nín men?
开了开了!谢谢。以后这种情况打哪个电话找你们?
Mở rồi mở rồi! Cảm ơn. Sau này gặp tình huống này gọi số nào?
nín kěyǐ dǎ guì shàng tiē de kèfú diànhuà, huòzhě zài fēng cháo wēixìn xiǎochéngxù lǐ liánxì zàixiàn kèfú. 24 xiǎoshí dōu yǒu rén de.
您可以打柜子上贴的客服电话,或者在丰巢微信小程序里联系在线客服。24小时都有人的。
Bạn có thể gọi số hotline dán trên tủ, hoặc liên hệ hỗ trợ trực tuyến trong mini program Fengchao trên WeChat. 24 giờ đều có người trực.
Cụm từ then chốt · 关键短语
bǎoguǎn fèi
保管费
phí bảo quản
chāo guò shí bā xiǎo shí
超过18小时
quá 18 giờ
guì mén
柜门
cửa tủ
yì zhàn
驿站
trạm (Cainiao)
zhàn diǎn
站点
trạm / điểm
guì mén kǎ le
柜门卡了
cửa tủ bị kẹt
yuǎn chéng jiě suǒ
远程解锁
mở khóa từ xa
wéi xiū rén yuán
维修人员
nhân viên sửa chữa
zài xiàn kè fú
在线客服
hỗ trợ trực tuyến
èr shí sì xiǎo shí
24小时
24 giờ
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •丰巢快递柜在存放超过一定时间(通常12-18小时)后会收取保管费,这曾引发社会争议。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "快递柜/丰巢"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "快递柜/丰巢"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "快递柜/丰巢" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "快递柜/丰巢" ở Trung Quốc không?
Tình huống Daily Life liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này