Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "小区业委会"?
小区业委会
参与小区业主委员会讨论社区事务 Tình huống này có 15 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 业委会成员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Homeowners Meeting · 业主大会
basicnǐ hǎo , wǒ xiǎng liǎo jiě yī xià zhè cì yè zhǔ dà huì tǎo lùn shén me nèi róng ?
你好,我想了解一下这次业主大会讨论什么内容?
Xin chào, tôi muốn tìm hiểu lần họp đại hội chủ hộ này thảo luận nội dung gì?
zhǔ yào tǎo lùn sān jiàn shì : yī shì huàn wù yè gōng sī de wèn tí , èr shì xiǎo qū tíng chē wèi guī huà , sān shì gōng gòng shī shī xiū lǐ jī jīn de shǐ yòng 。
主要讨论三件事:一是换物业公司的问题,二是小区停车位规划,三是公共设施维修基金的使用。
Chủ yếu thảo luận ba việc: một là vấn đề thay công ty quản lý, hai là quy hoạch chỗ đậu xe, ba là sử dụng quỹ sửa chữa thiết bị công cộng.
wǒ duì tíng chē wèi de wèn tí bǐ jiào guān xīn 。 xiàn zài chē wèi tài shǎo le , měi tiān huí lái dōu zhǎo bú dào dì fāng tíng 。
我对停车位的问题比较关心。现在车位太少了,每天回来都找不到地方停。
Tôi quan tâm vấn đề chỗ đậu xe hơn. Bây giờ chỗ đậu quá ít, mỗi ngày về đều không tìm được chỗ đậu.
zhè yě shì dà duō shù yè zhǔ fǎn yìng de wèn tí 。 wǒ men zhǔn bèi tí yí zài xiǎo qū dōng miàn kōng dì zēng shè 50 gè chē wèi , hái yǒu jiù shì fēi yè zhǔ de chē liàng yào jiā shōu tíng chē fèi 。
这也是大多数业主反映的问题。我们准备提议在小区东面空地增设50个车位,还有就是非业主的车辆要加收停车费。
Đây cũng là vấn đề đa số chủ hộ phản ánh. Chúng tôi chuẩn bị đề nghị xây thêm 50 chỗ đậu ở bãi đất phía đông, còn xe không phải chủ hộ phải thu thêm phí đậu.
tóu piào de huà xū yào duō shǎo yè zhǔ tóng yì cái néng tōng guò ?
投票的话需要多少业主同意才能通过?
Bỏ phiếu thì cần bao nhiêu chủ hộ đồng ý mới thông qua?
àn guī dìng , shè jí gōng gòng qū yù gǎi zào de shì xiàng xū yào sān fēn zhī èr yǐ shàng yè zhǔ tóu piào tóng yì 。 kě yǐ xiàn chǎng tóu piào yě kě yǐ zài yè zhǔ APP shàng tóu 。
按规定,涉及公共区域改造的事项需要三分之二以上业主投票同意。可以现场投票也可以在业主APP上投。
Theo quy định, vấn đề liên quan cải tạo khu vực công cộng cần hơn hai phần ba chủ hộ bỏ phiếu đồng ý. Có thể bỏ phiếu tại chỗ hoặc trên APP chủ hộ.
hǎo de , wǒ dìng huì lái cān jiā 。 shén me shí hou kāi ?
好的,我一定来参加。什么时候开?
Vâng, tôi nhất định đến tham gia. Khi nào họp?
zhè zhōu liù xià wǔ liǎng diǎn , zài xiǎo qū huó dòng zhōng xīn 。 dào shí hòu qiān dào jiù kě yǐ lǐng tóu piào cái liào 。
这周六下午两点,在小区活动中心。到时候签到就可以领投票材料。
Thứ bảy tuần này chiều hai giờ, ở trung tâm sinh hoạt khu. Lúc đó điểm danh là nhận tài liệu bỏ phiếu.
Report Community Issue · 反映问题
intermediatewǒ xiǎng fǎn yìng gè wèn tí 。 lóu dào lǐ de xiāo fáng tōng dào duī mǎn le zá wù , wàn yī huǒ zāi pǎo dōu pǎo bú liǎo 。
我想反映个问题。楼道里的消防通道堆满了杂物,万一着火跑都跑不了。
Tôi muốn phản ánh vấn đề. Lối thoát hiểm trong hành lang chất đầy đồ linh tinh, lỡ cháy chạy không được.
zhè gè wèn tí hěn yán zhòng 。 àn xiāo fáng fǎ guī dìng , dǔ sè xiāo fáng tōng dào shì wéi fǎ de 。 wǒ men huì tōng zhī wù yè tiē qīng lǐ tōng zhī , xiàn qī sān tiān bān zǒu 。
这个问题很严重。按消防法规定,堵塞消防通道是违法的。我们会通知物业贴清理通知,限期三天搬走。
Vấn đề này nghiêm trọng. Theo luật phòng cháy quy định, chặn lối thoát hiểm là vi phạm pháp luật. Chúng tôi sẽ thông báo ban quản lý dán thông báo dọn, hạn ba ngày chuyển đi.
lìng wài diàn tī lǐ yǒu rén chōu yān , néng bú néng zhuāng gè yān wù bào警 qì ?
另外电梯里有人抽烟,能不能装个烟雾报警器?
Ngoài ra trong thang máy có người hút thuốc, lắp báo khói được không?
diàn tī chōu yān shì míng lìng jìn zhǐ de 。 wǒ men yǐ jīng zài gēn wù yè shāng liang zhuāng diàn tī jiān kòng hé yān wù gǎn yìng qì , chōu yān jiù bào警 bìng suǒ tī 。 zhè gè fāng àn zài xià cì yè zhǔ dà huì shàng tóu piào 。
电梯抽烟是明令禁止的。我们已经在跟物业商量装电梯监控和烟雾感应器,抽烟就报警并锁梯。这个方案在下次业主大会上投票。
Hút thuốc trong thang máy bị cấm rõ ràng. Chúng tôi đang bàn với ban quản lý lắp camera thang máy và cảm biến khói, hút thuốc sẽ báo động và khóa thang. Phương án này bỏ phiếu tại đại hội chủ hộ lần sau.
zhī chí ! hái yǒu gāo kōng pāo wù de wèn tí , zhī qián lóu shàng rēng le gè píng zi chà diǎn zā dào rén 。
支持!还有高空抛物的问题,之前楼上扔了个瓶子差点砸到人。
Ủng hộ! Còn vấn đề ném đồ từ trên cao, trước đây tầng trên ném chai suýt trúng người.
gāo kōng pāo wù xiàn zài shì xíng shì fàn zuì le 。 wǒ men xiǎo qū yǐ jīng zhuāng le gāo kōng pāo wù jiān kòng shè xiàng tóu 。 rú guǒ zài fā shēng , kě yǐ tiáo lù xiàng chá dào shì shéi , zhí jiē bào警 。
高空抛物现在是刑事犯罪了。我们小区已经装了高空抛物监控摄像头。如果再发生,可以调录像查到是谁,直接报警。
Ném đồ từ trên cao bây giờ là tội hình sự rồi. Khu chúng tôi đã lắp camera giám sát ném đồ trên cao. Nếu xảy ra lần nữa, xem lại video tìm ra ai, báo công an trực tiếp.
yǒu shè xiàng tóu jiù hǎo 。 xiè xie nǐ men wèi xiǎo qū zuò de zhè xiē gōng zuò !
有摄像头就好。谢谢你们为小区做的这些工作!
Có camera thì tốt rồi. Cảm ơn các anh chị đã làm những việc này cho khu!
Cụm từ then chốt · 关键短语
yè zhǔ dà huì
业主大会
đại hội chủ hộ
wù yè gōng sī
物业公司
công ty quản lý
tíng chē wèi
停车位
chỗ đậu xe
wéi xiū jī jīn
维修基金
quỹ sửa chữa
zēng shè
增设
xây thêm / bổ sung
yè zhǔ
业主
chủ hộ
fēi yè zhǔ
非业主
không phải chủ hộ
sān fēn zhī èr
三分之二
hai phần ba
tóu piào tóng yì
投票同意
bỏ phiếu đồng ý
qiān dào
签到
điểm danh
huó dòng zhōng xīn
活动中心
trung tâm sinh hoạt
xiāo fáng tōng dào
消防通道
lối thoát hiểm
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "小区业委会"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "小区业委会"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "小区业委会" này?
Tình huống Daily Life liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này