Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "修鞋摊"?
修鞋摊
在路边修鞋摊或修鞋店修补鞋子 Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 修鞋师傅.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Basic Repair · 基本修补
basicshī fu, wǒ zhè shuāng xié kāi jiāo le, néng zhān yī xià ma?
师傅,我这双鞋开胶了,能粘一下吗?
Anh ơi, đôi giày này bị bong keo rồi, dán lại được không?
wǒ kàn kan. ó, qián miàn kāi le yī dà kuài. yòng zhuān yòng jiāo zhān hǎo, zài yā yī yā jiù xíng.
我看看。哦,前面开了一大块。用专用胶粘好,再压一压就行了。
Để tôi xem. Ồ, phía trước bong một mảng lớn. Dùng keo chuyên dụng dán lại, ép một chút là được.
duōshao qián?
多少钱?
Bao nhiêu tiền?
zhān jiāo shí wǔ kuài. nǐ yàoshi bù jí, děng gè shí lái fēnzhōng, jiāo gān le jiù néng chuān.
粘胶15块。你要是不急,等个十来分钟,胶干了就能穿。
Dán keo 15 tệ. Nếu bạn không gấp, đợi khoảng mười phút, keo khô là mang được.
hǎo, wǒ děng yīxià. xié gēn yě yǒudiǎn mósǔn le, néng huàn ma?
好,我等一下。鞋跟也有点磨损了,能换吗?
Được, tôi đợi. Gót giày cũng bị mòn một chút, thay được không?
huàn xié gēn de huà yào kàn yǒu méiyǒu héshì de xínghào. zhè shuāng xié gēn bǐjiào chángjiàn, huàn yī duì sān shí kuài.
换鞋跟的话要看有没有合适的型号。这双鞋跟比较常见,换一对30块。
Thay gót giày thì phải xem có cỡ phù hợp không. Gót đôi giày này khá phổ biến, thay một đôi 30 tệ.
nà zhān jiāo jiā huàn xié gēn yīqǐ duōshao?
那粘胶加换鞋跟一起多少?
Vậy dán keo cộng thay gót tổng bao nhiêu?
zhān jiāo shí wǔ, huàn gēn sān shí, yīgòng sì shí wǔ. gěi nǐ suàn sì shí ba.
粘胶15,换跟30,一共45。给你算40吧。
Dán keo 15, thay gót 30, tổng 45. Tính cho bạn 40 đi.
xíng, xièxie shīfu!
行,谢谢师傅!
Được, cảm ơn anh!
Shoe Care & Polishing · 皮鞋保养
intermediateshīfu, zhè shuāng píxié yǒudiǎn jiù le, néng bǎoyǎng yīxià ma?
师傅,这双皮鞋有点旧了,能保养一下吗?
Anh ơi, đôi giày da này hơi cũ rồi, bảo dưỡng được không?
kěyǐ. xiān qīngjié, zài shàng xié yóu dǎ là, néng huīfù bù shǎo guāngzé. nǐ zhè shuāng shì zhēnpí de, bǎoyǎng yīxià xiàoguǒ hěn hǎo.
可以。先清洁,再上鞋油打蜡,能恢复不少光泽。你这双是真皮的,保养一下效果很好。
Được. Trước tiên làm sạch, rồi đánh xi và đánh sáp, phục hồi được khá nhiều độ bóng. Đôi này là da thật, bảo dưỡng hiệu quả rất tốt.
hǎo de, xié miàn shàng hái yǒu yīdào huáhén, néng xiū ma?
好的,鞋面上还有一道划痕,能修吗?
Được, mặt giày còn có một vết xước, sửa được không?
bù shēn de huà kěyǐ xiūfù. wǒ yòng bǔ sè gāo bǎ huáhén tián shàng, zài pāoguāng, jīběn kàn bù chū lái.
不深的话可以修复。我用补色膏把划痕填上,再抛光,基本看不出来。
Không sâu thì sửa được. Tôi dùng kem phủ màu lấp vết xước, rồi đánh bóng, cơ bản không thấy.
zhěngtào bǎoyǎng jiā xiū huáhén duōshao qián?
整套保养加修划痕多少钱?
Bảo dưỡng trọn bộ cộng sửa vết xước bao nhiêu?
bǎoyǎng yī shuāng wǔ shí kuài, xiū huáhén zài jiā èr shí, yīgòng qī shí. bàn xiǎoshí jiù hǎo.
保养一双50块,修划痕再加20,一共70。半个小时就好。
Bảo dưỡng một đôi 50 tệ, sửa xước thêm 20, tổng 70. Nửa tiếng là xong.
kěyǐ, nà wǒ zài pángbiān děng.
可以,那我在旁边等。
Được, vậy tôi ngồi bên cạnh đợi.
Cụm từ then chốt · 关键短语
kāi jiāo
开胶
bong keo
zhuān yòng jiāo
专用胶
keo chuyên dụng
bù jí
不急
không gấp
jiāo gān le
胶干了
keo khô rồi
xié gēn
鞋跟
gót giày
xíng hào
型号
cỡ / kiểu
gěi nǐ suàn
给你算
tính cho bạn
xié yóu
鞋油
xi giày
dǎ là
打蜡
đánh sáp
guāng zé
光泽
độ bóng
zhēn pí
真皮
da thật
bǔ sè gāo
补色膏
kem phủ màu
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "修鞋摊"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "修鞋摊"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "修鞋摊" này?
Tình huống Daily Life liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này