Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "找室友"?

找室友

在合租房里找新室友 Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 潜在室友.

Daily Life · 日常生活16 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Interview Roommate · 面试室友

basic
You

nǐ hǎo , nǐ shì lái kàn fáng de ba ? jìnlái zuò . wǒ xiān jièshào yīxià fángzi de qíngkuàng .

你好,你是来看房的吧?进来坐。我先介绍一下房子的情况。

Xin chào, bạn đến xem phòng phải không? Vào ngồi. Tôi giới thiệu tình hình nhà trước.

nǐ hǎo ! duì , wǒ zài dòubàn shàng kàn dào nǐ fā de tiězi . zhè jiān fángjiān duō dà ? yuè zū duōshao ?

你好!对,我在豆瓣上看到你发的帖子。这个房间多大?月租多少?

Xin chào! Đúng, tôi thấy bài bạn đăng trên Douban. Phòng này bao lớn? Thuê tháng bao nhiêu?

You

zhè jiān dàgài 15 píngmǐ , yǒu dúlì yángtái . yuè zū 2000 , shuǐdiàn jūn tān . kètīng , chúfáng , wèi shēng jiān gōngyòng .

这间大概15平米,有独立阳台。月租2000,水电均摊。客厅、厨房、卫生间公用。

Phòng này khoảng 15 mét vuông, có ban công riêng. Thuê tháng 2000, nước điện chia đều. Phòng khách, bếp, nhà vệ sinh dùng chung.

You

nǐ shì zuò shénme gōngzuò de ? zuòxī yībān zěnme yàng ?

你是做什么工作的?作息一般怎么样?

Bạn làm nghề gì? Giờ giấc sinh hoạt thường thế nào?

wǒ zài shēnbiān de hùliánwǎng gōngsī shàngbān , cháo jiǔ wǎn liù , ǒu'ěr jiā bān . zhōumò yībān chūqù guàng huò zài jiā kàn shū . wǒ bù chōuyān bù hējiǔ .

我在附近的互联网公司上班,朝九晚六,偶尔加班。周末一般出去逛或者在家看书。我不抽烟不喝酒。

Tôi làm ở công ty internet gần đây, chín giờ đến sáu giờ, thỉnh thoảng tăng ca. Cuối tuần thường đi chơi hoặc ở nhà đọc sách. Tôi không hút thuốc không uống rượu.

You

nà tǐng hǎo de , wǒ zuòxī yě chàbùduō . nǐ jièyì yǎng chǒngwù ma ? wǒ yǎng le yī zhī māo .

那挺好的,我作息也差不多。你介意养宠物吗?我养了一只猫。

Vậy khá tốt, giờ giấc tôi cũng tương tự. Bạn ngại nuôi thú cưng không? Tôi nuôi một con mèo.

bù jièyì , wǒ tǐng xǐhuān māo de . nà wǒ shénme shíhòu kěyǐ bān jìnlái ?

不介意,我挺喜欢猫的。那我什么时候可以搬进来?

Không ngại, tôi khá thích mèo. Vậy khi nào tôi dọn vào được?

You

xià ge yuè 1 hào zhīhòu suíshí kěyǐ . bān jìnlái zhīqián wǒmen qiān ge hézū xiéyì , bǎ fèiyòng hé zhùyì shìxiàng dōu xiě qīngchǔ .

下个月1号之后随时可以。搬进来之前我们签个合租协议,把费用和注意事项都写清楚。

Sau ngày 1 tháng sau bất cứ lúc nào. Trước khi dọn vào chúng ta ký thỏa thuận ở chung, ghi rõ chi phí và lưu ý.

Discuss House Rules · 商量规矩

intermediate
You

bān jìnlái zhīqián , wǒmen xiān liáo liáo hé zhù de yīxiē jīběn guīzé ba .

搬进来之前,我们先聊聊合住的一些基本规矩吧。

Trước khi dọn vào, chúng ta nói trước về quy tắc sống chung cơ bản đi.

hǎo de , wǒ juéde yǒu guīzé tǐng hǎo de , miǎnde yǐhòu yǒu máodùn .

好的,我觉得有规矩挺好的,免得以后有矛盾。

Được, tôi thấy có quy tắc khá tốt, tránh sau này mâu thuẫn.

You

gōnggòng qūyù de wèishēng lúnliú dǎsǎo , yī rén yī zhōu . lājī shéi kàn dào mǎn le jiù dào . nǐ juéde ne ?

公共区域的卫生轮流打扫,一人一周。垃圾谁看到满了就倒。你觉得呢?

Vệ sinh khu vực chung luân phiên dọn, mỗi người một tuần. Rác ai thấy đầy thì đổ. Bạn thấy sao?

méi wèntí . xǐyī jī zěnme yòng ? bīngxiāng zěnme fēn ?

没问题。洗衣机怎么用?冰箱怎么分?

Không vấn đề. Máy giặt dùng thế nào? Tủ lạnh chia thế nào?

You

xǐyī jī suíshí yòng , dàn wǎnshàng 10 diǎn yǐhòu bié kāi . bīngxiāng gèzì yòng yī céng , tiáoliào kěyǐ gòngyòng .

洗衣机随时用,但晚上10点以后别开。冰箱各自用一层,调料可以共用。

Máy giặt dùng bất cứ lúc nào, nhưng sau 10 giờ tối đừng mở. Tủ lạnh mỗi người dùng một tầng, gia vị có thể dùng chung.

hélǐ . dài péngyǒu huílái guòyè xūyào tíqián shuō yī shēng ma ?

合理。带朋友回来过夜需要提前说一声吗?

Hợp lý. Mang bạn về ngủ qua đêm cần nói trước không?

You

zuì hǎo tí qián shuō yī shēng 。 lìng wài rú guǒ yǒu nán / nǚ péng yǒu jīng cháng lái zhù , wǒ men zài shāng liang fèi yòng 。

最好提前说一声。另外如果有男/女朋友经常来住,我们再商量费用。

Tốt nhất nói trước. Ngoài ra nếu bạn trai/gái thường xuyên đến ở, chúng ta bàn thêm chi phí.

dōu kě yǐ , wǒ jué dé zhè xiē guī ju lǐng hě lǐng hé 。 nà jiù zhè me shuō dìng le 。

都可以,我觉得这些规矩挺合理的。那就这么说定了。

Đều được, tôi thấy quy tắc này khá hợp lý. Vậy nói định vậy.

Cụm từ then chốt · 关键短语

dòu bàn

豆瓣

Douban (mạng xã hội Trung Quốc)

tiě zi

帖子

bài đăng

hé zū

合租

thuê chung / ở ghép

dú lì yáng tái

独立阳台

ban công riêng

jūn tān

均摊

chia đều

gōng yòng

公用

dùng chung

zhāo jiǔ wǎn liù

朝九晚六

chín giờ đến sáu giờ

jiā bān

加班

tăng ca

bù chōu yān bù hē jiǔ

不抽烟不喝酒

không hút thuốc không uống rượu

bù jiè yì

不介意

không ngại

bān jìn lái

搬进来

dọn vào

hé zū xié yì

合租协议

thỏa thuận ở chung

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "找室友"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,你是来看房的吧?进来坐。我先介绍一下房子的情况。" (nǐ hǎo , nǐ shì lái kàn fáng de ba ? jìnlái zuò . wǒ xiān jièshào yīxià fángzi de qíngkuàng .) — "Xin chào, bạn đến xem phòng phải không? Vào ngồi. Tôi giới thiệu tình hình nhà trước.".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "找室友"?
Bạn có thể sẽ nghe: "你好!对,我在豆瓣上看到你发的帖子。这个房间多大?月租多少?" (nǐ hǎo ! duì , wǒ zài dòubàn shàng kàn dào nǐ fā de tiězi . zhè jiān fángjiān duō dà ? yuè zū duōshao ?) — "Xin chào! Đúng, tôi thấy bài bạn đăng trên Douban. Phòng này bao lớn? Thuê tháng bao nhiêu?".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "找室友" này?
Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 面试室友, 商量规矩.

Tình huống Daily Life liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học