Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "银行办业务"?
银行办业务
在银行办卡、转账汇款、处理银行卡问题 Tình huống này có 15 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 银行柜员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Opening a Bank Account · 开户办银行卡
basicnín hǎo, qǐng wèn nín bàn shén me yè wù? qǔ hào le ma?
您好,请问您办什么业务?取号了吗?
Xin chào, bạn cần làm gì? Đã lấy số chưa?
wǒ xiǎng kāi yī zhāng yín háng kǎ, chǔ xù kǎ jiù xíng. hái méi qǔ hào.
我想开一张银行卡,储蓄卡就行。还没取号。
Tôi muốn mở một thẻ ngân hàng, thẻ tiết kiệm là được. Chưa lấy số.
hǎo de, xiān dào nà ge jī qì shàng qǔ gè hào, xuǎn 'gè rén yè wù'. dài shēn fèn zhèng le ma? kāi kǎ bì xū yào shēn fèn zhèng yuán jiàn.
好的,先到那个机器上取个号,选'个人业务'。带身份证了吗?开卡必须要身份证原件。
Được, đến máy đằng kia lấy số trước, chọn "giao dịch cá nhân". Mang chứng minh thư chưa? Mở thẻ bắt buộc phải có bản gốc chứng minh thư.
dài le dài le. wǒ shì wài guó rén, hù zhào kě yǐ bàn ma?
带了带了。我是外国人,护照可以办吗?
Mang rồi mang rồi. Tôi là người nước ngoài, hộ chiếu có làm được không?
hù zhào kě yǐ bàn. lìng wài hái xū yào yī gè guó nèi de shǒu jī hào mǎ bǎng dìng. yǒu méi yǒu zhōng guó de shǒu jī hào?
护照可以办。另外还需要一个国内的手机号码绑定。有没有中国的手机号?
Hộ chiếu làm được. Ngoài ra còn cần một số điện thoại trong nước để liên kết. Có số điện thoại Trung Quốc không?
yǒu, wǒ gāng bàn le yī gè zhōng guó shǒu jī hào.
有,我刚办了一个中国手机号。
Có, tôi vừa làm một số điện thoại Trung Quốc.
nín hǎo, qǐng bǎ hù zhào gěi wǒ. xū yào shè zhì yī gè liù wèi shù de mì mǎ, zhè ge mì mǎ yǐ hòu qǔ kuǎn hé zhuǎn zhàng dōu yào yòng, qǐng láo jì. yào kāi tōng shǒu jī yín háng hé wǎng shàng yín háng ma?
您好,请把护照给我。需要设置一个六位数的密码,这个密码以后取款和转账都要用,请牢记。要开通手机银行和网上银行吗?
Xin chào, cho tôi xem hộ chiếu. Cần đặt mật khẩu 6 chữ số, mật khẩu này sau này rút tiền và chuyển khoản đều dùng, hãy nhớ kỹ. Có muốn mở ngân hàng di động và ngân hàng trực tuyến không?
💡 中国银行卡密码是6位数字。办卡时通常会推荐开通手机银行,方便线上转账和查询。
dōu kāi tōng ba. mì mǎ wǒ shè hǎo le.
都开通吧。密码我设好了。
Mở hết đi. Mật khẩu tôi đặt xong rồi.
hǎo de, kǎ yǐ jīng bàn hǎo le. zhè shì nín de yín háng kǎ, qǐng shōu hǎo. shǒu jī yín háng nín xià zài wǒ men yín háng de App jiù néng yòng le. shǒu cì dēng lù yòng kǎ hào hé mì mǎ.
好的,卡已经办好了。这是您的银行卡,请收好。手机银行您下载我们银行的App就能用了。首次登录用卡号和密码。
Được rồi, thẻ đã làm xong. Đây là thẻ ngân hàng của bạn, giữ kỹ nhé. Ngân hàng di động bạn tải App ngân hàng là dùng được. Đăng nhập lần đầu dùng số thẻ và mật khẩu.
Transfer & Remittance · 转账和汇款
intermediatenǐ hǎo, wǒ xiǎng wǎng yuè nán huì kuǎn, zěn me bàn lǐ?
你好,我想往越南汇款,怎么办理?
Xin chào, tôi muốn chuyển tiền về Việt Nam, làm thủ tục thế nào?
guó jì huì kuǎn de huà, xū yào nín tí gōng shōu kuǎn rén de yín háng míng chēng, zhàng hào, SWIFT dài mǎ, hái yǒu shōu kuǎn rén de xìng míng hé dì zhǐ. jīn é chāo guò děng zhí 5 wàn měi yuán xū yào tí gōng zī jīn yòng tú zhèng míng.
国际汇款的话,需要您提供收款人的银行名称、账号、SWIFT代码,还有收款人的姓名和地址。金额超过等值5万美元需要提供资金用途证明。
Chuyển tiền quốc tế thì cần bạn cung cấp tên ngân hàng người nhận, số tài khoản, mã SWIFT, tên và địa chỉ người nhận. Số tiền vượt quá tương đương 50.000 đô la cần cung cấp chứng minh mục đích sử dụng.
💡 中国对外汇管理较严格,个人每年购汇限额为等值5万美元。超过需要额外审批。
wǒ yào huì 3000 měi yuán, jīn é bù dà. zhè xiē xìn xī wǒ dōu yǒu, shǒu xù fèi duō shǎo?
我要汇3000美元,金额不大。这些信息我都有,手续费多少?
Tôi muốn chuyển 3000 đô la, số tiền không lớn. Thông tin này tôi đều có, phí thủ tục bao nhiêu?
shǒu xù fèi shì huì kuǎn jīn é de qiān fēn zhī yī, zuì dī 50 yuán, zuì gāo 260 yuán. lìng wài hái yǒu diàn bào fèi, 150 yuán. suǒ yǐ nín huì 3000 měi yuán de huà, shǒu xù fèi 50 plus diàn bào fèi 150, yī gòng 200 yuán rén mín bì.
手续费是汇款金额的千分之一,最低50元,最高260元。另外还有电报费,150元。所以您汇3000美元的话,手续费50加上电报费150,一共200元人民币。
Phí thủ tục là 1/1000 số tiền chuyển, tối thiểu 50 tệ, tối đa 260 tệ. Ngoài ra còn phí điện báo 150 tệ. Vậy chuyển 3000 đô la, phí thủ tục 50 cộng phí điện báo 150, tổng cộng 200 tệ nhân dân tệ.
hǎo de, nà jiù bàn ba. dà gài duō jiǔ néng dào zhàng?
好的,那就办吧。大概多久能到账?
Được, vậy làm thủ tục đi. Khoảng bao lâu thì tiền đến tài khoản?
yī bān 3 dào 5 gè gōng zuò rì. zhù dìng shí jiān yào kàn zhōng jiān háng de chǔ lǐ sù dù. dào zhàng yǐ hòu duì fāng yín háng kě néng hái huì shōu yī diǎn rù zhàng fèi.
一般3到5个工作日。具体时间要看中间行的处理速度。到账以后对方银行可能还会收一点入账费。
Thường 3 đến 5 ngày làm việc. Thời gian cụ thể tùy vào tốc độ xử lý của ngân hàng trung gian. Sau khi tiền đến, ngân hàng bên nhận có thể thu thêm một ít phí nhập tài khoản.
Cụm từ then chốt · 关键短语
bàn yè wù
办业务
làm thủ tục / giao dịch
qǔ hào
取号
lấy số (thứ tự)
gè rén yè wù
个人业务
giao dịch cá nhân
shēn fèn zhèng yuán jiàn
身份证原件
bản gốc chứng minh thư
shǒujī hàomǎ bǎngdìng
手机号码绑定
liên kết số điện thoại
liù wèishù mìmǎ
六位数密码
mật khẩu 6 chữ số
shǒu jī yín háng
手机银行
ngân hàng di động
wǎng shàng yín háng
网上银行
ngân hàng trực tuyến
kǎ hào
卡号
số thẻ
guó jì huì kuǎn
国际汇款
chuyển tiền quốc tế
SWIFT dài mǎ
SWIFT代码
mã SWIFT
zī jīn yòng tú zhèng míng
资金用途证明
chứng minh mục đích sử dụng
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •中国银行卡密码是6位数字。办卡时通常会推荐开通手机银行,方便线上转账和查询。
- •中国对外汇管理较严格,个人每年购汇限额为等值5万美元。超过需要额外审批。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "银行办业务"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "银行办业务"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "银行办业务" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "银行办业务" ở Trung Quốc không?
Tình huống Daily Life liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này