Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "共享单车/电动车"?

共享单车/电动车

使用共享单车或电动车出行,处理扫码骑行和还车问题 Tình huống này có 14 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 路人/客服.

Daily Life · 日常生活14 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Using Shared Bikes · 使用共享单车

basic
You

nǐ hǎo, qǐngwèn zhège gòngxiǎng dānchē zěnme yòng? wǒ kàn lùbiān yǒu hǎoduō.

你好,请问这个共享单车怎么用?我看路边有好多。

Xin chào, xe đạp chia sẻ này dùng thế nào? Tôi thấy ven đường có rất nhiều.

hěn jiǎndān de. nǐ yòng wēixìn huò zhífùbǎo sǎo chē shàng de èrwéimǎ jiù kěyǐ kāi suǒ le. dì yī cì yòng kěnéng xūyào jiāo yīgè yājīn huòzhě kāitōng miǎn yā.

很简单的。你用微信或支付宝扫车上的二维码就可以开锁了。第一次用可能需要交个押金或者开通免押金。

Rất đơn giản. Bạn dùng WeChat hoặc Alipay quét mã QR trên xe là mở khóa được. Lần đầu dùng có thể cần đóng tiền cọc hoặc kích hoạt miễn cọc.

💡 中国有美团单车(黄色)、哈啰单车(蓝色)、滴滴青桔(绿色)等多家共享单车品牌,已成为城市短途出行的主要方式。

You

miǎn yā de huà yào shénme tiáojiàn?

免押金的话要什么条件?

Miễn cọc thì cần điều kiện gì?

zhífùbǎo zhīmā xìnyòng fēn 650 fēn yǐshàng jiù kěyǐ miǎn yā. nǐ dǎkāi zhífùbǎo sōu yīxià zhè ge dānchē de pǐnpái míngzì jiù xíng. qí wán guān suǒ jiù zìdòng kòufèi.

支付宝芝麻信用分650分以上就可以免押金。你打开支付宝搜一下这个单车的品牌名字就行。骑完关锁就自动扣费。

Điểm tín dụng Zhima trên Alipay từ 650 trở lên là được miễn cọc. Bạn mở Alipay tìm tên thương hiệu xe đạp này là được. Đi xong khóa xe sẽ tự động trừ tiền.

You

hǎo de, wǒ shì shì. yī cì qíxíng duōshao qián?

好的,我试试。一次骑行多少钱?

Được, tôi thử. Một lần đi bao nhiêu tiền?

yì bān qǐ bù 1.5 yuán, qí 15 fēn zhōng yǐ nèi. chāo guò 15 fēn zhōng měi 15 fēn zhōng jiā 1 yuán. rú guǒ jīng cháng qí de huà kě yǐ mǎi yuè kǎ, chà bù duō shí jǐ kuài qián bù xiàn cì. tǐng huá suàn de.

一般起步1.5元,骑15分钟以内。超过15分钟每15分钟加1元。如果经常骑的话可以买月卡,差不多十几块钱不限次。挺划算的。

Thường giá khởi điểm 1.5 tệ, đi trong 15 phút. Quá 15 phút thì mỗi 15 phút thêm 1 tệ. Nếu hay đi có thể mua thẻ tháng, khoảng hơn chục tệ không giới hạn số lần. Khá hời.

You

nà hái chē de shí hòu yǒu shén me yāo qiú ma? suí biàn tíng ma?

那还车的时候有什么要求吗?随便停吗?

Trả xe thì có yêu cầu gì không? Dừng chỗ nào cũng được à?

bù néng suí biàn tíng. yào tíng zài zhǐ dìng de tíng chē qū yù, dì shàng huà le bái xiàn de dì fāng. rú guǒ tíng zài jìn tíng qū, huì é wài kòu qián. ér qiě guān suǒ de shí hòu yào què bǎo chē suǒ hǎo le, bù rán huì yī zhí jì fèi.

不能随便停。要停在指定的停车区域,地上画了白线的地方。如果停在禁停区,会额外扣钱。而且关锁的时候要确保车锁好了,不然会一直计费。

Không được dừng bừa. Phải dừng ở khu vực đỗ xe chỉ định, nơi có vạch trắng trên mặt đất. Nếu dừng ở khu vực cấm, sẽ bị trừ thêm tiền. Và khi khóa xe phải đảm bảo khóa chắc, không thì sẽ tính tiền liên tục.

Issues While Riding · 骑行遇到问题

intermediate
You

(dǎ kè fú diàn huà)nǐ hǎo, wǒ sǎo le sān liàng chē dōu dǎ bù kāi, shì zěn me huí shì?

(打客服电话)你好,我扫了三辆车都打不开,是怎么回事?

(Gọi điện hotline) Xin chào, tôi quét ba xe mà không mở được, là sao vậy?

kě néng shì nà jǐ liàng chē yǒu gù zhàng, yǐ jīng bèi biāo jì le. nín shì shi fù jìn tā de chē. rú guǒ lián xù yù dào qíng kuàng, kě néng shì nín de zhàng hù yǒu yì cháng, wǒ bāng nín chá yī xià.

可能是那几辆车有故障,已经被标记了。您试试附近其他的车。如果连续遇到这种情况,可能是您的账户有异常,我帮您查一下。

Có thể mấy xe đó bị lỗi, đã được đánh dấu rồi. Bạn thử xe khác gần đó. Nếu liên tục gặp tình huống này, có thể tài khoản bạn có bất thường, tôi kiểm tra giúp.

You

wǒ huàn le jǐ liàng le, yǒu yī liàng néng kāi dàn shì liàn tiáo sōng le qí bù dòng. wǒ xiǎng jǔ bào yī xià zhè liàng gù zhàng chē.

我换了几辆了,有一辆能开但是链条松了骑不动。我想举报一下这辆故障车。

Tôi đổi mấy xe rồi, có một xe mở được nhưng xích bị lỏng đạp không nổi. Tôi muốn báo cáo xe hỏng này.

hǎo de, nín kě yǐ zài App lǐ diǎn 'bào xiū', sǎo yī xià nà liàng chē de biān hào. wǒ men huì ān pái rén qù xiū. nín zhè cì de dìng dān wǒ bāng nín miǎn fèi qǔ xiāo le, bù huì kòu fèi.

好的,您可以在App里点'报修',扫一下那辆车的编号。我们会安排人去修。您这次的订单我帮您免费取消了,不会扣费。

Được, bạn có thể bấm "báo sửa" trong App, quét số xe đó. Chúng tôi sẽ cử người đi sửa. Đơn lần này tôi hủy miễn phí, không trừ tiền.

You

hǎo de, wǒ bào xiū le. zuì hòu hái yǒu gè wèn tí, wǒ dào le mù dì dì dàn shì fù jìn méi yǒu tíng chē qū yù, gāi zěn me bàn?

好的,我报修了。最后还有个问题,我到了目的地但是附近没有停车区域,该怎么办?

Được, tôi đã báo sửa. Cuối cùng còn một vấn đề, tôi đến nơi rồi nhưng gần đây không có khu vực đỗ xe, phải làm sao?

nín zài App dì tú shàng kě yǐ kàn dào zuì jìn de tíng chē qū yù zài nǎ. rú guǒ shí zài tài yuǎn, kě yǐ tíng zài bù yǐng xiǎng jiāo tōng de rén háng dào shàng, dàn jǐn liàng tíng zài bái xiàn qū yù nèi.

您在App地图上可以看到最近的停车区域在哪。如果实在太远,可以停在不影响交通的人行道上,但尽量停在白线区域内。

Bạn xem bản đồ trên App để biết khu vực đỗ xe gần nhất ở đâu. Nếu thực sự quá xa, có thể dừng ở vỉa hè không ảnh hưởng giao thông, nhưng cố gắng dừng trong khu vực có vạch trắng.

Cụm từ then chốt · 关键短语

gòng xiǎng dān chē

共享单车

xe đạp chia sẻ

kāi suǒ

开锁

mở khóa

yā jīn

押金

tiền cọc

miǎn yā jīn

免押金

miễn cọc

zhī ma xìn yòng fēn

芝麻信用分

điểm tín dụng Zhima

guān suǒ

关锁

khóa xe

zì dòng kòu fèi

自动扣费

tự động trừ tiền

qǐ bù jià

起步价

giá khởi điểm

yuè kǎ

月卡

thẻ tháng

bù xiàn cì

不限次

không giới hạn số lần

tíng chē qū yù

停车区域

khu vực đỗ xe

jìn tíng qū

禁停区

khu vực cấm đỗ

Lưu ý văn hoá · 文化注释

  • 中国有美团单车(黄色)、哈啰单车(蓝色)、滴滴青桔(绿色)等多家共享单车品牌,已成为城市短途出行的主要方式。

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "共享单车/电动车"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,请问这个共享单车怎么用?我看路边有好多。" (nǐ hǎo, qǐngwèn zhège gòngxiǎng dānchē zěnme yòng? wǒ kàn lùbiān yǒu hǎoduō.) — "Xin chào, xe đạp chia sẻ này dùng thế nào? Tôi thấy ven đường có rất nhiều.".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "共享单车/电动车"?
Bạn có thể sẽ nghe: "很简单的。你用微信或支付宝扫车上的二维码就可以开锁了。第一次用可能需要交个押金或者开通免押金。" (hěn jiǎndān de. nǐ yòng wēixìn huò zhífùbǎo sǎo chē shàng de èrwéimǎ jiù kěyǐ kāi suǒ le. dì yī cì yòng kěnéng xūyào jiāo yīgè yājīn huòzhě kāitōng miǎn yā.) — "Rất đơn giản. Bạn dùng WeChat hoặc Alipay quét mã QR trên xe là mở khóa được. Lần đầu dùng có thể cần đóng tiền cọc hoặc kích hoạt miễn cọc.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "共享单车/电动车" này?
Tình huống này có 14 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 使用共享单车, 骑行遇到问题.
Có lưu ý văn hoá nào khi "共享单车/电动车" ở Trung Quốc không?
中国有美团单车(黄色)、哈啰单车(蓝色)、滴滴青桔(绿色)等多家共享单车品牌,已成为城市短途出行的主要方式。

Tình huống Daily Life liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học