Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "空调维修"?
空调维修
空调不制冷或出现故障,找人维修 Tình huống này có 15 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 空调维修师傅.
Xem trước hội thoại · 对话预览
AC Not Cooling · 空调不制冷
basicshī fu nǐ hǎo , wǒ jiā kōng tiáo kāi le yī tiān le dōu bù liáng , chuī chū lái de shì rè fēng 。
师傅你好,我家空调开了一天了都不凉,吹出来的是热风。
Anh ơi, điều hòa nhà tôi mở cả ngày mà không mát, thổi ra gió nóng.
xiān quèrèn yīxià, yáokòng qì shàng shì bù shì tiáo dào zhìlěng móshì le? yǒu xiē rén bù xiǎoxīn tiáo dào zhìrè le. móshì túbiāo yīnggāi shì xuěhuā.
先确认一下,遥控器上是不是调到制冷模式了?有些人不小心调到制热了。模式图标应该是雪花。
Xác nhận trước, trên điều khiển có phải chỉnh sang chế độ làm mát chưa? Có người vô ý chỉnh sang sưởi. Biểu tượng chế độ phải là bông tuyết.
quèrèn guò le, shì zhìlěng móshì. wēndù tiáo dào 16 dù le hái shì bù liáng.
确认过了,是制冷模式。温度调到16度了还是不凉。
Xác nhận rồi, là chế độ làm mát. Nhiệt độ chỉnh 16 độ rồi vẫn không mát.
nà duō bàn shì quē fú le. kōngtiáo yòng jiǔ le zhìlěng jì huì màn man lòu diào, xūyào jiā fú. yě yǒu kěnéng shì wài jī tài zāng le, sàn rè bù hǎo.
那多半是缺氟了。空调用久了制冷剂会慢慢漏掉,需要加氟。也有可能是外机太脏了,散热不好。
Vậy chắc là thiếu ga rồi. Điều hòa dùng lâu ga lạnh sẽ từ từ rò, cần nạp ga. Cũng có thể cục nóng bẩn quá, tản nhiệt không tốt.
jiā fú duōshǎo qián?
加氟多少钱?
Nạp ga bao nhiêu tiền?
kàn kòngtiáo pǐ shù. 1.5 pǐ de yībān jiā yī cì 200 dào 300. shàng mén fèi lìng shōu 50. yàoshi wài jī xǐ yīxià jiā jiǎncè, yīqǐ gěi nǐ zuò gè quánmiàn bǎoyǎng, dǎbāo jià 400.
看空调匹数。1.5匹的一般加一次200到300。上门费另收50。要是外机洗一下加检测,一起给你做个全面保养,打包价400。
Tùy công suất điều hòa. 1.5 mã lực thường nạp một lần 200 đến 300. Phí đến nhà thu riêng 50. Nếu rửa cục nóng cộng kiểm tra, làm bảo dưỡng toàn diện, giá trọn gói 400.
nà zuò quánmiàn bǎoyǎng ba, 400 huá suàn. nǐ shénme shíhòu néng lái?
那做全面保养吧,400划算。你什么时候能来?
Vậy làm bảo dưỡng toàn diện, 400 hời. Anh khi nào đến được?
míngtiān shàngwǔ kěyǐ. nǐ bǎ kòngtiáo xínghào gàosù wǒ, wǒ tíqián zhǔnbèi hǎo pèijiàn hé fú lì áng.
明天上午可以。你把空调型号告诉我,我提前准备好配件和氟利昂。
Sáng mai được. Bạn cho tôi biết model điều hòa, tôi chuẩn bị trước phụ kiện và ga lạnh.
AC Leaking · 空调漏水
intermediateshīfù, kòngtiáo nèi jī yīzhí zài dī shuǐ, dìshàng dōu shī le.
师傅,空调内机一直在滴水,地上都湿了。
Anh ơi, cục lạnh điều hòa cứ nhỏ giọt, sàn ướt hết rồi.
nèi jī dī shuǐ yībān shì páishuǐ guǎn duǒ le huòzhě sōng le. yě yǒu kěnéng shì lǜwǎng tài zāng dǎozhì jié shuāng huà shuǐ. nǐ duō jiǔ méi qīngxǐ guò lǜwǎng le?
内机滴水一般是排水管堵了或者松了。也有可能是滤网太脏导致结霜化水。你多久没清洗过滤网了?
Cục lạnh nhỏ nước thường là ống thoát nước tắc hoặc lỏng. Cũng có thể lưới lọc bẩn quá gây đóng sương tan nước. Bạn bao lâu chưa rửa lưới lọc?
hǎoxiàng bàn nián duō méi qīngxǐ le.
好像半年多没清洗了。
Hình như hơn nửa năm chưa rửa.
jiànyì měi gè yuè qīngxǐ yī cì lǜwǎng. nǐ kěyǐ zìjǐ chāi xiàlái yòng shuǐ chōng. páishuǐ guǎn de wèntí xūyào wǒ lái jiǎnchá, kěnéng yào tōng yī tòng.
建议每个月清洗一次滤网。你可以自己拆下来用水冲。排水管的问题需要我来检查,可能要通一下。
Khuyên mỗi tháng rửa lưới lọc một lần. Bạn có thể tự tháo ra xối nước. Vấn đề ống thoát nước cần tôi đến kiểm tra, có thể phải thông.
hǎo, nà nǐ lái kànkan páishuǐ guǎn. lǜwǎng wǒ zìjǐ xǐ. duōshǎo qián?
好,那你来看看排水管。滤网我自己洗。多少钱?
Được, vậy anh đến xem ống thoát nước. Lưới lọc tôi tự rửa. Bao nhiêu tiền?
shūtōng páishuǐ guǎn 80 dào 120, kàn duǒ de chéngdù. rúguǒ guǎnzi lǎohuà yào huàn de huà, cáiliào fèi lìng suàn.
疏通排水管80到120,看堵的程度。如果管子老化要换的话,材料费另算。
Thông ống thoát 80 đến 120, tùy mức độ tắc. Nếu ống cũ phải thay, phí vật liệu tính riêng.
kěyǐ, nǐ ānpái shíjiān lái ba.
可以,你安排时间来吧。
Được, anh sắp xếp thời gian đến.
Cụm từ then chốt · 关键短语
zhìlěng móshì
制冷模式
chế độ làm mát
zhìrè
制热
sưởi / sưởi ấm
xuěhuā túbiāo
雪花图标
biểu tượng bông tuyết
quē fú
缺氟
thiếu ga (lạnh)
zhìlěng jì
制冷剂
ga lạnh / chất làm lạnh
jiā fú
加氟
nạp ga
wài jī
外机
cục nóng / dàn nóng
sàn rè
散热
tản nhiệt
pǐ shù
匹数
mã lực (công suất điều hòa)
shàng mén fèi
上门费
phí đến nhà
dǎbāo jià
打包价
giá trọn gói
xíng hào
型号
model / kiểu
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "空调维修"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "空调维修"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "空调维修" này?
Tình huống Daily Life liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này