Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "洗衣店"?

洗衣店

在洗衣店送洗衣物、选择洗涤方式、取件 Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 洗衣店店员.

Daily Life · 日常生活12 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Dropping Off Clothes · 送洗衣物

basic

nín hǎo, huān yíng guāng lín. sòng xǐ yī fu ma?

您好,欢迎光临。送洗衣服吗?

Xin chào, chào mừng. Gửi giặt đồ phải không?

You

duì, wǒ yǒu yī jiàn yǔ róng fú hé liǎng jiàn chèn shān yào xǐ. yǔ róng fú néng gān xǐ ma?

对,我有一件羽绒服和两件衬衫要洗。羽绒服能干洗吗?

Đúng, tôi có một áo phao và hai áo sơ mi cần giặt. Áo phao có thể giặt khô không?

yǔ róng fú jiàn yì gān xǐ, bù shāng róng. chèn shān de huà shuǐ xǐ jiù xíng. yǔ róng fú gān xǐ 50 yī jiàn, chèn shān shuǐ xǐ 15 yī jiàn.

羽绒服建议干洗,不伤绒。衬衫的话水洗就行。羽绒服干洗50一件,衬衫水洗15一件。

Áo phao khuyên giặt khô, không hại lông. Áo sơ mi thì giặt nước được. Áo phao giặt khô 50 tệ một cái, áo sơ mi giặt nước 15 tệ một cái.

You

hǎo, dōu àn nǐ de shuō de lái. shén me shí hou néng qǔ?

好,都按你说的来。什么时候能取?

Được, làm theo bạn nói. Khi nào lấy được?

chèn shān míng tiān jiù néng hǎo. yǔ róng fú yào sān tiān, gān xǐ xū yào shí jiān cháng yī diǎn. wǒ gěi nǐ yī zhāng qǔ yī dān, dào shí hou píng dān zi lái qǔ.

衬衫明天就能好。羽绒服要三天,干洗需要时间长一点。我给你一张取衣单,到时候凭单子来取。

Áo sơ mi ngày mai xong. Áo phao phải ba ngày, giặt khô cần thời gian lâu hơn. Tôi cho bạn một phiếu lấy đồ, lúc đó mang phiếu đến lấy.

You

yī gòng duō shǎo qián? kě yǐ qǔ de shí hou zài fù ma?

一共多少钱?可以取的时候再付吗?

Tổng bao nhiêu tiền? Có thể khi lấy đồ mới trả không?

yī gòng 80. kě yǐ qǔ de shí hou fù. wǒ gěi nín fā duǎn xìn tí xǐng qǔ jiàn. nín de shǒu jī hào duō shǎo?

一共80。可以取的时候付。我给你发短信提醒取件。您的手机号多少?

Tổng cộng 80. Có thể trả khi lấy đồ. Tôi sẽ nhắn tin nhắc lấy đồ. Số điện thoại của bạn là gì?

Clothing Damage Issue · 衣服洗坏了

intermediate
You

nǐ hǎo, wǒ lái qǔ yī fu. dàn shì zhè jiàn chèn shān hǎo xiàng suō shuǐ le, lǐng zi yě biàn xíng le. sòng xǐ zhī qián bú shì zhè yàng de.

你好,我来取衣服。但是这件衬衫好像缩水了,领子也变形了。送洗之前不是这样的。

Xin chào, tôi đến lấy đồ. Nhưng chiếc áo sơ mi này hình như co lại, cổ áo cũng biến dạng. Trước khi gửi giặt không phải như vậy.

wǒ kàn kan...... què shí yǒu diǎn suō shuǐ le. bù hǎo yì si, kě néng shì xǐ dí wēn dù de wèn tí. zhè yàng ba, zhè jiàn chèn shān wǒ men miǎn fèi chóng xīn chǔ lǐ yī xià, jǐn liàng huī fù. rú guǒ huī fù bù liǎo, wǒ men àn zhào yī fu yuán jià de 30% péi cháng nín.

我看看……确实有点缩水了。不好意思,可能是洗涤温度的问题。这样吧,这件衬衫我们免费重新处理一下,尽量恢复。如果恢复不了,我们按照衣服原价的30%赔偿您。

Để tôi xem... Đúng là hơi co lại. Xin lỗi, có thể do nhiệt độ giặt. Thế này nhé, áo sơ mi này chúng tôi xử lý lại miễn phí, cố gắng phục hồi. Nếu không phục hồi được, chúng tôi bồi thường 30% giá gốc áo.

You

zhè jiàn chènshān shì xīn de, cái chuān le liǎng cì. nǐmen xǐ huài le zhǐ péi 30% yě tài shǎo le ba?

这件衬衫是新的,才穿了两次。你们洗坏了只赔30%也太少了吧?

Áo sơ mi này mới, mới mặc hai lần. Bạn giặt hỏng mà chỉ bồi thường 30% thì ít quá.

zhèyàng ba, wǒ gēn diànzhǎng shāngliang yīxià. rúguǒ nín yǒu gòumǎi píngzhèng de huà, wǒmen kěyǐ àn yuánjià de 50% péicháng. lìngwài zhè cì de xǐyī fèi quán miǎn.

这样吧,我跟店长商量一下。如果您有购买凭证的话,我们可以按原价的50%赔偿。另外这次的洗衣费全免。

Thế này nhé, tôi hỏi quản lý. Nếu bạn có hóa đơn mua thì chúng tôi có thể bồi thường 50% giá gốc. Ngoài ra phí giặt lần này miễn hết.

You

hǎo ba, 50% kěyǐ. gòumǎi píngzhèng wǒ huíqù zhǎo yīxià, míngtiān ná gěi nín.

好吧,50%可以。购买凭证我回去找一下,明天拿给你。

Thôi được, 50% chấp nhận. Hóa đơn mua tôi về tìm, ngày mai mang đến.

Cụm từ then chốt · 关键短语

gān xǐ

干洗

giặt khô

shuǐ xǐ

水洗

giặt nước

yǔ róng fú

羽绒服

áo phao / áo lông vũ

qǔ yī dān

取衣单

phiếu lấy đồ

suō shuǐ

缩水

co lại / co rút

biàn xíng

变形

biến dạng

péicháng

赔偿

bồi thường

gòu mǎi píng zhèng

购买凭证

hóa đơn mua

diàn zhǎng

店长

quản lý cửa hàng

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "洗衣店"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "对,我有一件羽绒服和两件衬衫要洗。羽绒服能干洗吗?" (duì, wǒ yǒu yī jiàn yǔ róng fú hé liǎng jiàn chèn shān yào xǐ. yǔ róng fú néng gān xǐ ma?) — "Đúng, tôi có một áo phao và hai áo sơ mi cần giặt. Áo phao có thể giặt khô không?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "洗衣店"?
Bạn có thể sẽ nghe: "您好,欢迎光临。送洗衣服吗?" (nín hǎo, huān yíng guāng lín. sòng xǐ yī fu ma?) — "Xin chào, chào mừng. Gửi giặt đồ phải không?".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "洗衣店" này?
Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 送洗衣物, 衣服洗坏了.

Tình huống Daily Life liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học