Skip to content

Bạn cần tiếng Trung gì cho tình huống medical?

就医

Khám phá 56 hội thoại tiếng Trung thực tế cho tình huống medical. Mỗi tình huống đều có hội thoại tự nhiên kèm pinyin chuẩn, bản dịch tiếng Việt và lưu ý văn hoá để bạn có thể luyện tập trước khi đến Trung Quốc. TalkBuddy CN có 56 tình huống medicalbao gồm cả tình huống thường gặp và hiếm gặp.

56 tình huống

看诊

看诊

在中国医院看病,包括挂号、描述症状、拿药

33 câu

药房买药

药房买药

在中国药店买药,包括非处方药和处方药

25 câu

急诊

急诊

在中国医院急诊就诊

17 câu

牙科

牙科

在中国看牙,包括牙疼、补牙、洗牙

16 câu

医疗保险

医疗保险

在中国了解和使用医疗保险

16 câu

眼科

眼科

在中国验光配镜

16 câu

心理咨询

心理咨询

在中国寻求心理咨询帮助

16 câu

紧急护理

紧急护理

不太严重但需要尽快处理的医疗情况

16 câu

皮肤科

皮肤科

在中国看皮肤问题

16 câu

体检

体检

在中国做常规体检

16 câu

儿科

儿科

带孩子在中国看病

16 câu

中医

中医

在中国体验中医诊疗

16 câu

远程问诊

远程问诊

通过手机App在线问诊

16 câu

疫苗接种

疫苗接种

在中国接种疫苗

16 câu

续处方

续处方

在药店续处方药

16 câu

过敏

过敏

在中国处理过敏问题

16 câu

中医推拿

中医推拿

到中医推拿馆做肩颈推拿治疗

20 câu

针灸治疗

针灸治疗

在中医诊所做针灸治疗

18 câu

体检套餐

体检套餐

在体检中心预约和做年度体检

18 câu

互联网问诊(好大夫)

互联网问诊(好大夫)

在好大夫在线平台上进行图文问诊

18 câu

互联网问诊(丁香医生)

互联网问诊(丁香医生)

在丁香医生平台上咨询育儿和用药问题

16 câu

牙科诊所检查

牙科诊所检查

在中国的牙科诊所做检查和治疗

19 câu

牙科急诊

牙科急诊

牙痛紧急就诊

18 câu

补牙与种植牙

补牙与种植牙

了解补牙和种植牙的方案

16 câu

眼科验光

眼科验光

在眼科做视力检查和验光

16 câu

配眼镜

配眼镜

在眼镜店选配眼镜

16 câu

隐形眼镜

隐形眼镜

在眼镜店选配隐形眼镜

16 câu

医保报销

医保报销

在医院使用医保卡和办理报销

16 câu

商业保险理赔

商业保险理赔

用商业医疗保险做理赔

14 câu

心理咨询预约

心理咨询预约

预约心理咨询并了解流程

15 câu

心理健康自助

心理健康自助

了解心理健康资源和自我调节方法

15 câu

心理咨询进行中

心理咨询进行中

持续的心理咨询过程

13 câu

中药房抓药

中药房抓药

在中药房按处方抓药

16 câu

药店买药

药店买药

在药店购买常见药品

16 câu

社区卫生服务中心

社区卫生服务中心

在社区卫生服务中心看病和打疫苗

16 câu

急诊与120急救

急诊与120急救

拨打120急救电话和急诊就医

15 câu

Trải nghiệm xoa bóp Đông y

中医推拿体验

Đến phòng khám Đông y trải nghiệm xoa bóp, mô tả vùng cơ thể khó chịu

8 câu

Trải nghiệm giác hơi

拔罐体验

Đến phòng khám Đông y trải nghiệm giác hơi, tìm hiểu công dụng và lưu ý

8 câu

Trải nghiệm châm cứu

针灸体验

Đến phòng khám Đông y làm châm cứu, giảm đau lưng chân

6 câu

Trải nghiệm cạo gió

刮痧体验

Trải nghiệm cạo gió Đông y, tìm hiểu tác dụng trừ ẩm tán hàn

6 câu

Ngâm chân thuốc Bắc

中药泡脚

Đến quán dưỡng sinh trải nghiệm ngâm chân thuốc Bắc, tìm hiểu công dụng các vị thuốc

6 câu

Lấy cao răng

牙科洗牙

Đến phòng khám nha khoa lấy cao răng, tìm hiểu kiến thức sức khỏe răng miệng

6 câu

Trám răng

补牙

Phát hiện sâu răng đến nha khoa trám, tìm hiểu vật liệu trám và chi phí

6 câu

Nhổ răng

拔牙

Răng khôn viêm cần nhổ, tìm hiểu quy trình nhổ và chăm sóc sau phẫu thuật

6 câu

Tư vấn tâm lý

心理咨询

Vì áp lực lớn đi tư vấn tâm lý, diễn đạt cảm xúc và lo lắng

6 câu

Khám mất ngủ

失眠就医

Vì mất ngủ lâu ngày đi khám, mô tả triệu chứng và tìm phương án điều trị

6 câu

Nhờ giúp đỡ khi áp lực lớn

压力大求助

Tâm sự với bạn bè hoặc đồng nghiệp về áp lực công việc và cuộc sống

6 câu

Khám thai

怀孕产检

Sau khi mang thai đến bệnh viện khám, tìm hiểu các mục kiểm tra và lưu ý

6 câu

Khám nhi khoa

儿科看病

Đưa con đi khám nhi khoa, mô tả triệu chứng của con

6 câu

Tiêm vắc-xin

疫苗接种

Đưa con hoặc bản thân đi tiêm vắc-xin, tìm hiểu loại vắc-xin và lưu ý

6 câu

Giải thích kết quả khám sức khỏe

体检报告解读

Sau khi nhận kết quả khám sức khỏe, nhờ bác sĩ giải thích các chỉ số

6 câu

Xét nghiệm máu

验血

Đến khoa xét nghiệm bệnh viện lấy máu kiểm tra

6 câu

Chụp X-quang

X光检查

Vì chấn thương hoặc khám sức khỏe cần chụp X-quang

6 câu

Phục hồi chức năng

康复理疗

Sau chấn thương đi phục hồi chức năng, hồi phục chức năng cơ thể

6 câu

Lấy thuốc theo đơn

配药取药

Mang đơn thuốc đến nhà thuốc lấy thuốc, tìm hiểu cách dùng

6 câu

Tư vấn sự khác biệt thuốc Đông Tây y

中西药区别咨询

Tại nhà thuốc tư vấn sự khác biệt giữa thuốc Đông y và Tây y, chọn thuốc phù hợp

6 câu

Bắt đầu luyện tiếng Trung tình huống Medical

Bắt đầu luyện tiếng Trung tình huống Medical

56 tình huống bao trùm các tình huống thực tế
56 tình huống bao trùm các tình huống thực tế

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học