Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "体检"?

体检

在中国做常规体检 Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 体检中心.

Medical · 就医16 câuTrung cấp · 进阶Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Routine Checkup · 常规体检

intermediate
You

nǐ hǎo, gōngsī ānpáile niándù tǐjiǎn, wǒ lái zuò tǐjiǎn.

你好,公司安排了年度体检,我来做体检。

Xin chào, công ty sắp xếp khám sức khỏe hàng năm, tôi đến khám.

hǎo de, qǐng chūshì nín de tǐjiǎn yùyuē dān hé shēnfèn zhìjiàn. lái guò wǒmen zhèlǐ ma?

好的,请出示您的体检预约单和身份证件。来过我们这里吗?

Vâng, xin xuất trình phiếu hẹn khám và giấy tờ tùy thân. Đã đến đây bao giờ chưa?

You

dì yī cì. zhè shì wǒ de hùzhào hé yùyuē dān.

第一次。这是我的护照和预约单。

Lần đầu. Đây là hộ chiếu và phiếu hẹn.

hǎo. nín de tàocān shì C tàocān, bāohán: xuè chángguī, niào chángguī, gān gōngnéng, shèn gōngnéng, xiōng piàn, xīndiàntú, fùbù B chāo. jīntiān xūyào kōngfù, chī zǎofànle ma?

好。您的套餐是C套餐,包含:血常规、尿常规、肝功能、肾功能、胸片、心电图、腹部B超。今天需要空腹,吃早饭了吗?

Được. Gói của bạn là gói C, bao gồm: xét nghiệm máu thường quy, xét nghiệm nước tiểu, chức năng gan, chức năng thận, X-quang ngực, điện tâm đồ, siêu âm ổ bụng. Hôm nay cần nhịn ăn, ăn sáng chưa?

You

méi chī, zuó wǎn shí diǎn zhī hòu jiù méi chī dōngxi le.

没吃,昨晚十点之后就没吃东西了。

Chưa ăn, tối qua 10 giờ trở đi không ăn gì.

hěn hǎo. xiān qù chōuxiě, ránhòu àn dǎoyǐn dān shàng de shùnxù zuò qítā xiàngmù. zuò wán suǒyǒu jiǎnchá lái zhèlǐ lǐng zǎocān quàn.

很好。先去抽血,然后按导引单上的顺序做其他项目。做完所有检查来这里领早餐券。

Tốt. Đi lấy máu trước, rồi theo thứ tự trên phiếu hướng dẫn làm các hạng mục khác. Làm xong tất cả đến đây nhận phiếu ăn sáng.

You

tǐjiǎn bàogào shénme shíhòu néng ná dào?

体检报告什么时候能拿到?

Báo cáo sức khỏe khi nào lấy được?

sān dào wǔ gōngzuò rì, kěyǐ zài wēixìn gōngzhòng hào shàng chákàn diànzǐ bǎn, yě kěyǐ lái ná zhǐzhì bǎn.

三到五个工作日,可以在微信公众号上查看电子版,也可以来拿纸质版。

3-5 ngày làm việc, có thể xem bản điện tử trên tài khoản WeChat chính thức, cũng có thể đến lấy bản giấy.

Reviewing Results · 看体检报告

intermediate
You

yīshēng, wǒ de tǐjiǎn bàogào yǒu jǐ gè zhǐbiāo bù zhèngcháng, néng bāng wǒ kànkan ma?

医生,我的体检报告有几个指标不正常,能帮我看看吗?

Bác sĩ, báo cáo sức khỏe của tôi có mấy chỉ số không bình thường, giúp tôi xem được không?

ràng wǒ kànkan. ǹg, nǐ de xuèzhī piān gāo, qítā dōu zhèngcháng. bù suàn yánzhòng, dàn xūyào zhùyì.

让我看看。嗯,你的血脂偏高,其他都正常。不算严重,但需要注意。

Cho tôi xem. Ừm, mỡ máu hơi cao, còn lại đều bình thường. Không nghiêm trọng, nhưng cần chú ý.

You

xūyào chī yào ma?

需要吃药吗?

Cần uống thuốc không?

zànshí bùyòng. kòngzhì yǐnshí, shǎo chī yóunì de, duō yùndòng. sān gè yuè hòu zài chá yī cì xuèzhī.

暂时不用。控制饮食,少吃油腻的,多运动。三个月后再查一次血脂。

Tạm thời không cần. Kiểm soát ăn uống, ít ăn đồ nhiều dầu mỡ, tập thể dục nhiều. 3 tháng sau xét nghiệm mỡ máu lại.

You

hǎo de. zhōngguó cài bǐjiào yóu, zhè fāngmiàn quèshí xūyào zhùyì.

好的。中国菜比较油,这方面确实要注意。

Vâng. Đồ ăn Trung Quốc khá nhiều dầu, mặt này thật sự cần chú ý.

duì, nǐ kěyǐ duō chī shūcài shuǐguǒ hé cūliáng. měi zhōu yùndòng sān cì yǐshàng, měi cì bàn xiǎoshí.

对,你可以多吃蔬菜水果和粗粮。每周运动三次以上,每次半小时。

Đúng, bạn có thể ăn nhiều rau quả và ngũ cốc nguyên hạt. Mỗi tuần tập thể dục hơn 3 lần, mỗi lần nửa tiếng.

You

míngbái le, xièxie yīshēng.

明白了,谢谢医生。

Hiểu rồi, cảm ơn bác sĩ.

bù kèqì, bǎochí jiànkāng de shēnghuó fāngshì zuì zhòngyào.

不客气,保持健康的生活方式最重要。

Không khách sáo, duy trì lối sống lành mạnh là quan trọng nhất.

Cụm từ then chốt · 关键短语

tǐjiǎn yùyuēdān

体检预约单

phiếu hẹn khám sức khỏe

kōng fù

空腹

nhịn ăn

xuè cháng guī

血常规

xét nghiệm máu thường quy

xīn diàn tú

心电图

điện tâm đồ

dǎoyǐndān

导引单

phiếu hướng dẫn

wēixìn gōngzhòng hào

微信公众号

tài khoản WeChat chính thức

diànzǐ bǎn

电子版

bản điện tử

zhǐbiāo

指标

chỉ số

bù zhèngcháng

不正常

không bình thường

xuèzhī piān gāo

血脂偏高

mỡ máu hơi cao

kòngzhì yǐnshí

控制饮食

kiểm soát ăn uống

yóu nì

油腻

nhiều dầu mỡ

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "体检"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,公司安排了年度体检,我来做体检。" (nǐ hǎo, gōngsī ānpáile niándù tǐjiǎn, wǒ lái zuò tǐjiǎn.) — "Xin chào, công ty sắp xếp khám sức khỏe hàng năm, tôi đến khám.".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "体检"?
Bạn có thể sẽ nghe: "好的,请出示您的体检预约单和身份证件。来过我们这里吗?" (hǎo de, qǐng chūshì nín de tǐjiǎn yùyuē dān hé shēnfèn zhìjiàn. lái guò wǒmen zhèlǐ ma?) — "Vâng, xin xuất trình phiếu hẹn khám và giấy tờ tùy thân. Đã đến đây bao giờ chưa?".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "体检" này?
Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 常规体检, 看体检报告.

Tình huống Medical liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học