Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "牙科"?
牙科
在中国看牙,包括牙疼、补牙、洗牙 Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 牙医.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Toothache Visit · 牙疼看诊
intermediateyī shēng, wǒ yá tè bié téng, téng le hǎo jǐ tiān le.
医生,我牙特别疼,疼了好几天了。
Bác sĩ, răng tôi đau lắm, đau mấy ngày rồi.
nǎ jiā yá? shàng miàn hái shì xià miàn? zhāng zuǐ wǒ kàn kan.
哪颗牙?上面还是下面?张嘴我看看。
Răng nào? Trên hay dưới? Há miệng cho tôi xem.
zuǒ biān xià miàn, hòu miàn de dà yá.
左边下面,后面的大牙。
Bên trái phía dưới, răng hàm phía sau.
kàn dào le, zhù de bǐ jiào shēn, shāng dào yá shén jīng le. xū yào zuò gēn guǎn zhì liáo.
看到了,蛀得比较深,伤到牙神经了。需要做根管治疗。
Thấy rồi, sâu khá sâu, tổn thương dây thần kinh răng. Cần điều trị tủy răng.
gēn guǎn zhì liáo téng bu téng ? dà gài duō shǎo qián ?
根管治疗疼不疼?大概多少钱?
Điều trị tủy có đau không? Khoảng bao nhiêu tiền?
huì dǎ má yào , bú huì tài téng 。 fèi yòng dà gài yī qiān wǔ dào liǎng qiān , kàn yá guān xuǎn shén me cái liào 。
会打麻药,不会太疼。费用大概一千五到两千,看牙冠选什么材料。
Sẽ tiêm thuốc tê, không đau lắm. Chi phí khoảng 1500-2000, tùy mão răng chọn chất liệu gì.
hǎo ba , nà jiù zuò ba 。 jīn tiān néng zuò ma ?
好吧,那就做吧。今天能做吗?
Thôi được, vậy làm đi. Hôm nay làm được không?
gēn guǎn zhì liáo yībān yào lái liǎng dào sān cì 。 jīn tiān xiān chǔ lǐ yī xià zhǐ téng , xià cì zuò zhèng shì de zhì liáo 。
根管治疗一般要来两到三次。今天先处理一下止疼,下次做正式的治疗。
Điều trị tủy thường phải đến 2-3 lần. Hôm nay xử lý giảm đau trước, lần sau làm chính thức.
Teeth Cleaning & Checkup · 洗牙和检查
basicnǐ hǎo , wǒ xiǎng xǐ ge yá 。 duō shǎo qián ?
你好,我想洗个牙。多少钱?
Xin chào, tôi muốn cạo vôi răng. Bao nhiêu tiền?
pǔtōng xǐ yá liǎng bǎi , shēndù jié yá sì bǎi 。 nín zhīqián xǐ guò ma ?
普通洗牙两百,深度洁牙四百。您之前洗过吗?
Cạo vôi thường 200, làm sạch sâu 400. Bạn đã cạo trước đây chưa?
shàng cì xǐ shì yī nián qián le 。
上次洗是一年前了。
Lần trước cạo cách đây 1 năm rồi.
nà kěnéng yǒu bǐjiào duō de yá jié shí , jiànyì zuò shēndù jié yá 。 xiànzài jiù kěyǐ zuò , yào děng dà gài shí fēnzhōng 。
那可能有比较多的牙结石,建议做深度洁牙。现在就可以做,要等大概十分钟。
Vậy có thể có nhiều cao răng, khuyên làm sạch sâu. Bây giờ có thể làm, đợi khoảng 10 phút.
hǎo de , wǒ děng yī xià 。 xǐ yá téng bu téng ?
好的,我等一下。洗牙疼不疼?
Vâng, tôi đợi. Cạo vôi có đau không?
kěnéng huì yǒudiǎn suān zhàng gǎn , dàn bú huì hěn téng 。 rúguǒ shòu bú liǎo kěyǐ jǔ shǒu gào sù wǒ 。
可能会有点酸胀感,但不会很疼。如果受不了可以举手告诉我。
Có thể hơi ê buốt, nhưng không đau lắm. Nếu không chịu được có thể giơ tay báo tôi.
hǎo de 。 xǐ wán zhīhòu yǒu shénme zhùyì de ma ?
好的。洗完之后有什么注意的吗?
Vâng. Cạo xong có gì cần chú ý không?
xǐ wán liǎng xiǎoshí nèi búyào chī dōngxi , èrshísì xiǎoshí nèi búyào chī tài rè tài lěng de 。 yǐhòu jìde bànnián xǐ yī cì yá 。
洗完两小时内不要吃东西,二十四小时内不要吃太热太冷的。以后记得半年洗一次牙。
Cạo xong 2 tiếng đừng ăn gì, 24 tiếng đừng ăn quá nóng quá lạnh. Sau này nhớ nửa năm cạo một lần.
Cụm từ then chốt · 关键短语
nǎ kē yá
哪颗牙
răng nào
zhù yá
蛀牙
sâu răng
yá shén jīng
牙神经
dây thần kinh răng
gēn guǎn zhì liáo
根管治疗
điều trị tủy răng
má yào
麻药
thuốc tê
yá guān
牙冠
mão răng
lái liǎng dào sān cì
来两到三次
đến 2-3 lần
xǐ yá
洗牙
cạo vôi răng
yá jié shí
牙结石
cao răng
suān zhàng
酸胀
ê buốt
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "牙科"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "牙科"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "牙科" này?
Tình huống Medical liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này