Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "看诊"?
看诊
在中国医院看病,包括挂号、描述症状、拿药 Tình huống này có 33 lượt hội thoại trong 3 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 医生/导诊台.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Registration & Visit · 挂号看诊
intermediatenǐ hǎo, wǒ xiǎng guà hào kàn bìng.
你好,我想挂号看病。
Xin chào, tôi muốn đăng ký khám bệnh.
💡 在中国看病要先挂号,可以现场挂号或网上预约
nín hǎo, qǐng wèn nǎ lǐ bù shū fú? guà shén me kē?
您好,请问哪里不舒服?挂什么科?
Xin chào, bạn khó chịu ở đâu? Đăng ký khoa nào?
wǒ sǎng zi téng, hái fā shāo. yīng gāi guà shén me kē?
我嗓子疼,还发烧。应该挂什么科?
Tôi đau họng, còn sốt. Nên đăng ký khoa nào?
guà nèi kē. pǔ tōng hào wǔ kuài qián, zhuān jiā hào sān shí. nín dài shēn fèn zhèng huò zhě hù zhào le ma?
挂内科。普通号五块钱,专家号三十。您带身份证或者护照了吗?
Đăng ký khoa Nội. Phiếu thường 5 tệ, phiếu chuyên gia 30 tệ. Bạn mang CMND hoặc hộ chiếu chưa?
pǔtōng hào jiù xíng. zhè shì wǒ de hùzhào.
普通号就行。这是我的护照。
Phiếu thường được rồi. Đây là hộ chiếu của tôi.
hǎo, guà hǎo le. nín qù èr lóu nèikē hòuzhěn qū děnghòu, kàn píngmù jiào hào.
好,挂好了。您去二楼内科候诊区等候,看屏幕叫号。
Được, đăng ký xong rồi. Bạn lên tầng 2 khu chờ khoa Nội, xem màn hình gọi số.
qǐng jìn. nǎlǐ bù shūfú?
请进。哪里不舒服?
Mời vào. Khó chịu ở đâu?
yīshēng nín hǎo. cóng zuótiān kāishǐ sǎngzi hěn téng, hái fāshāo, quánshēn suāntòng.
医生您好。从昨天开始嗓子很疼,还发烧,全身酸痛。
Chào bác sĩ. Từ hôm qua bắt đầu đau họng, còn sốt, toàn thân nhức mỏi.
zhāng zuǐ ràng wǒ kànkan…… sǎngzi hóng zhǒng de lìhài. tǐwēn liáng le ma? duōshǎo dù?
张嘴让我看看……嗓子红肿得厉害。体温量了吗?多少度?
Há miệng cho tôi xem... Họng sưng đỏ nặng. Đo nhiệt độ chưa? Bao nhiêu độ?
jīntiān zǎoshang liáng de 38 dù 5.
今天早上量的38度5。
Sáng nay đo được 38.5 độ.
xiān qù yàn ge xuè, páichú yīxià liúgǎn. yàn xuè dān gěi nǐ kāi hǎo le, qù yī lóu chōuxiě chuāngkǒu. jiéguǒ chūlái ná huílái gěi wǒ kàn.
先去验个血,排除一下流感。验血单给你开好了,去一楼抽血窗口。结果出来拿回来给我看。
Đi xét nghiệm máu trước, loại trừ cúm. Phiếu xét nghiệm đã kê rồi, xuống tầng 1 cửa sổ lấy máu. Kết quả ra rồi mang lại cho tôi.
hǎo de, dàgài duō cháng shíjiān chū jiéguǒ?
好的,大概多长时间出结果?
Vâng, khoảng bao lâu có kết quả?
kuài de huà bàn xiǎoshí. nǐ duì shénme yào guòmǐn ma?
快的话半小时。你对什么药过敏吗?
Nhanh thì nửa tiếng. Bạn dị ứng thuốc gì không?
méiyǒu guòmǐn de.
没有过敏的。
Không có dị ứng.
yàn xuè jiéguǒ chūlái le, shì xìjùn gǎnrǎn. wǒ gěi nǐ kāi diǎn xiāoyán yào hé tuìshāo yào. qù yī lóu yàofáng qǔ yào, jìde duō hē shuǐ duō xiūxí.
验血结果出来了,是细菌感染。我给你开点消炎药和退烧药。去一楼药房取药,记得多喝水多休息。
Kết quả xét nghiệm máu ra rồi, là nhiễm khuẩn. Tôi kê cho bạn thuốc kháng viêm và thuốc hạ sốt. Xuống tầng 1 nhà thuốc lấy thuốc, nhớ uống nhiều nước và nghỉ ngơi.
hǎo de, xièxie yīshēng.
好的,谢谢医生。
Vâng, cảm ơn bác sĩ.
Insurance & Payment · 医保和付费
intermediatenín hǎo, qǐng chūshì jiùzhěn kǎ huò yī bǎo kǎ.
您好,请出示就诊卡或医保卡。
Xin chào, xin xuất trình thẻ khám bệnh hoặc thẻ bảo hiểm y tế.
wǒ méiyǒu yī bǎo kǎ, shì wàiguó rén. kěyǐ zìfèi ma?
我没有医保卡,是外国人。可以自费吗?
Tôi không có thẻ bảo hiểm y tế, là người nước ngoài. Có thể tự trả không?
kěyǐ zìfèi. guàhào fèi wǔ kuài, jiǎnchá fèi yī bǎi èr, yào fèi liǎng bǎi sān. yīgòng sān bǎi sānshíwǔ.
可以自费。挂号费五块,检查费一百二,药费两百三。一共三百三十五。
Có thể tự trả. Phí đăng ký 5 tệ, phí kiểm tra 120, phí thuốc 230. Tổng cộng 335.
kěyǐ yòng wēixìn huò zhīfùbǎo fù ma?
可以用微信或支付宝付吗?
Có thể dùng WeChat hoặc Alipay trả không?
kě yǐ, sǎo mǎ jiù xíng. nín yě kě yǐ shuā yín háng kǎ.
可以,扫码就行。您也可以刷银行卡。
Được, quét mã là được. Bạn cũng có thể quẹt thẻ ngân hàng.
wǒ yòng wēi xìn fù. néng kāi fā piào ma?
我用微信付。能开发票吗?
Tôi dùng WeChat trả. Có thể xuất hóa đơn không?
kě yǐ. fù wán kuǎn hòu qù páng biān dǎ yìn jī dǎ yìn fā piào hé fèi yòng qīng dān.
可以。付完款后去旁边打印机打印发票和费用清单。
Được. Thanh toán xong ra máy in bên cạnh in hóa đơn và bảng kê chi phí.
hǎo de, xiè xie. zhè ge fā piào kě yǐ bào xiāo ma?
好的,谢谢。这个发票可以报销吗?
Vâng, cảm ơn. Hóa đơn này có thể báo cáo chi phí không?
kě yǐ, gōng sī bào xiāo huò zhě shāng yè bǎo xiāo huì rèn zhè ge fā piào.
可以,公司报销或者商业保险报销都认这个发票。
Được, báo cáo chi phí công ty hoặc bảo hiểm thương mại đều công nhận hóa đơn này.
Follow-up Visit · 复查
intermediateyī shēng, wǒ sān tiān qián lái kàn guò, chī le yào dàn hái shì bù shū fú.
医生,我三天前来看过,吃了药但还是不舒服。
Bác sĩ, tôi đã đến khám 3 ngày trước, uống thuốc rồi nhưng vẫn khó chịu.
shì nǎ tiān kàn de? wǒ chá yī xià nǐ de bìng lì. nǐ jiào shén me míng zi?
是哪天看的?我查一下你的病历。你叫什么名字?
Khám ngày nào? Tôi tra bệnh án. Bạn tên gì?
ruǎn wén míng. shàng zhōu sān kàn de nèi kē. sǎng zi téng hái fā shāo.
阮文明。上周三看的内科。嗓子疼还发烧。
Nguyễn Văn Minh. Khám khoa Nội thứ Tư tuần trước. Đau họng và sốt.
zhǎo dào le. dāng shí kāi le xiāo yán yào. àn shí chī le ma? yī tiān sān cì?
找到了。当时开了消炎药。按时吃了吗?一天三次?
Tìm thấy rồi. Lúc đó kê thuốc kháng viêm. Uống đúng giờ chưa? Ngày 3 lần?
chī le, yī tiān sān cì. dàn shì hái zài fā dī shāo, 37 dù 8.
吃了,一天三次。但是还在发低烧,37度8。
Uống rồi, ngày 3 lần. Nhưng vẫn sốt nhẹ, 37.8 độ.
kě néng xū yào huàn yī zhǒng yào. wǒ zài gěi nǐ kāi ge CT jiǎn chá kàn kàn fèi bù yǒu méi yǒu wèn tí.
可能需要换一种药。我再给你开个CT检查看看肺部有没有问题。
Có lẽ cần đổi thuốc. Tôi kê thêm CT kiểm tra xem phổi có vấn đề không.
CT jiǎn chá yào duō shǎo qián?
CT检查要多少钱?
Chụp CT bao nhiêu tiền?
zì fèi de huà dà gài sān sì bǎi kuài. jiǎn chá wán ná piàn zi lái zhǎo wǒ.
自费的话大概三四百块。检查完拿片子来找我。
Tự trả khoảng 300-400 tệ. Kiểm tra xong mang phim về tìm tôi.
Cụm từ then chốt · 关键短语
guà hào
挂号
đăng ký khám
shén me kē
什么科
khoa nào
pǔtōng hào
普通号
phiếu khám thường
zhuānjiā hào
专家号
phiếu khám chuyên gia
hù zhào
护照
hộ chiếu
hòu zhěn qū
候诊区
khu chờ khám
jiào hào
叫号
gọi số
nǎ lǐ bù shū fú
哪里不舒服
khó chịu ở đâu
hóng zhǒng
红肿
sưng đỏ
tǐ wēn
体温
nhiệt độ cơ thể
yàn xiě
验血
xét nghiệm máu
chōu xiě
抽血
lấy máu
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •在中国看病要先挂号,可以现场挂号或网上预约
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "看诊"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "看诊"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "看诊" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "看诊" ở Trung Quốc không?
Tình huống Medical liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này