Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "药房买药"?
药房买药
在中国药店买药,包括非处方药和处方药 Tình huống này có 25 lượt hội thoại trong 3 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 药剂师.
Xem trước hội thoại · 对话预览
OTC Medicine · 买非处方药
basicnǐ hǎo, wǒ gǎn mào le, yǒu shén me tuī jiàn de gǎn mào yào ma?
你好,我感冒了,有什么推荐的感冒药吗?
Xin chào, tôi bị cảm, có thuốc cảm nào giới thiệu không?
yǒu shén me zhèng zhuàng? liú bí tì, ké sòu hái shì fā shāo?
有什么症状?流鼻涕、咳嗽还是发烧?
Có triệu chứng gì? Sổ mũi, ho hay sốt?
liú bí tì, yǒu diǎn ké sòu, dàn bù fā shāo.
流鼻涕,有点咳嗽,但不发烧。
Sổ mũi, hơi ho, nhưng không sốt.
nà tuī jiàn nǐ chī 999 gǎn mào líng. zhè ge shì zhōng chéng yào, zuò yòng xiǎo. yī hé shí wǔ kuài.
那推荐你吃999感冒灵。这个是中成药,副作用小。一盒十五块。
Vậy giới thiệu bạn uống 999 Cảm Mạo Linh. Đây là thuốc đông dược, tác dụng phụ nhỏ. Một hộp 15 tệ.
💡 999感冒灵是中国最常见的感冒药之一
zěn me chī? yī tiān chī jǐ cì?
怎么吃?一天吃几次?
Uống thế nào? Ngày uống mấy lần?
yī tiān sān cì, měi cì yī bāo, yòng wēn shuǐ chōng kāi hē. fàn hòu chī bǐ jiào hǎo.
一天三次,每次一包,用温水冲开喝。饭后吃比较好。
Ngày 3 lần, mỗi lần 1 gói, pha nước ấm uống. Uống sau bữa ăn tốt hơn.
hǎo de, zài gěi wǒ yī hé zhǐ ké táng jiāng.
好的,再给我一盒止咳糖浆。
Vâng, cho tôi thêm một hộp siro trị ho.
hǎo, yī gòng sān shí èr kuài. sǎo mǎ hái shì xiàn jīn?
好,一共三十二块。扫码还是现金?
Được, tổng cộng 32 tệ. Quét mã hay tiền mặt?
sǎo mǎ. xiè xie.
扫码。谢谢。
Quét mã. Cảm ơn.
Prescription Medicine · 凭处方买药
intermediatenǐ hǎo, wǒ yǒu yī shēng kāi de chǔ fāng, zài zhè lǐ qǔ yào.
你好,我有医生开的处方,在这里取药。
Xin chào, tôi có đơn thuốc bác sĩ kê, đến đây lấy thuốc.
hǎo de, bǎ chǔ fāng gěi wǒ kàn kan. nín xiān qù shōu fèi chuāng kǒu jiāo fèi, jiāo wán fèi ná xiǎo piào lái zhè er qǔ yào.
好的,把处方给我看看。您先去收费窗口交费,交完费拿小票来这儿取药。
Vâng, cho tôi xem đơn thuốc. Bạn ra cửa sổ thu phí nộp tiền trước, nộp xong mang phiếu đến đây lấy thuốc.
💡 中国医院看病流程:挂号→看病→交费→取药,需要跑好几个窗口
hǎo de, jiāo wán fèi le. zhè shì xiǎo piào.
好的,交完费了。这是小票。
Vâng, nộp tiền xong rồi. Đây là phiếu.
hǎo, nín de yào yǒu sān zhǒng: tóu bǎo kè xíng, bù luó fēn hé ké sòu chōng jì. tóu bǎo yī tiān liǎng cì, yī cì yī piàn. bù luó fēn fā shāo chāo guò 38 dù 5 cái chī. chōng jì yī tiān sān cì.
好,您的药有三种:头孢克肟、布洛芬和咳嗽冲剂。头孢一天两次,一次一片。布洛芬发烧超过38度5才吃。冲剂一天三次。
Được, thuốc của bạn có 3 loại: Cefixime, Ibuprofen và bột trị ho. Cefixime ngày 2 lần, mỗi lần 1 viên. Ibuprofen chỉ uống khi sốt trên 38.5 độ. Bột trị ho ngày 3 lần.
tóu bǎo shì fàn qián hái shì fàn hòu chī?
头孢是饭前还是饭后吃?
Cefixime uống trước hay sau bữa ăn?
fàn hòu chī, duì wèi hǎo yī diǎn. chī tóu bǎo qī jiān bù néng hē jiǔ, qiè jì.
饭后吃,对胃好一点。吃头孢期间不能喝酒,切记。
Uống sau bữa ăn, tốt cho dạ dày hơn. Trong thời gian uống Cefixime không được uống rượu, nhớ kỹ.
míng bai le. zhè xiē yào néng chī wǔ tiān de. chī wán bù hǎo zài huí lái fù chá.
明白了。这些药能吃几天?
Hiểu rồi. Thuốc này uống mấy ngày?
gòu chī wǔ tiān de. chī wán bù hǎo zài huí lái fù chá.
够吃五天的。吃完不好再回来复查。
Đủ uống 5 ngày. Uống xong không khỏi quay lại tái khám.
Pharmacist Consultation · 咨询药师
intermediatenǐ hǎo, qǐng wèn yǒu méi yǒu zhì dù zi téng de yào?
你好,请问有没有治肚子疼的药?
Xin chào, có thuốc trị đau bụng không?
shén me qíng kuàng? lā dù zi hái shì wèi téng? chī huài dōng xi le ma?
什么情况?拉肚子还是胃疼?吃坏东西了吗?
Tình huống gì? Tiêu chảy hay đau dạ dày? Ăn hỏng cái gì không?
kě néng shì zuó tiān chī le lù biān tān de dōng xi, yī zhí lā dù zi.
可能是昨天吃了路边摊的东西,一直拉肚子。
Có thể là hôm qua ăn đồ quán vỉa hè, tiêu chảy liên tục.
kě néng shì cháng wèi yán. gěi nǐ tuī jiàn méng tuō shí sàn zhǐ xiè, zài jiā diǎn yì shēng jūn tiáo lǐ cháng wèi.
可能是肠胃炎。给你推荐蒙脱石散止泻,再加点益生菌调理肠胃。
Có thể là viêm đường ruột. Giới thiệu cho bạn Montmorillonite trị tiêu chảy, thêm men vi sinh điều hòa đường ruột.
xū bù xū yào chī xiāo yán yào?
需不需要吃消炎药?
Có cần uống kháng sinh không?
rú guǒ bù yán zhòng de huà xiān bù yòng, xiān chī zhè liǎng zhǒng. rú guǒ lā le chāo guò sān tiān huò zhě yǒu xuè sī, gǎn jǐn qù yī yuàn.
如果不严重的话先不用,先吃这两种。如果拉了超过三天或者有血丝,赶紧去医院。
Nếu không nghiêm trọng thì chưa cần, uống 2 loại này trước. Nếu tiêu chảy hơn 3 ngày hoặc có máu, mau đi bệnh viện.
hǎo de, hái yǒu shén me xū yào zhù yì de ma?
好的,还有什么需要注意的吗?
Vâng, còn gì cần chú ý không?
zhè jǐ tiān chī qīng dàn de, hē diǎn zhōu, bù yào chī là de hé shēng lěng de. duō hē wēn shuǐ.
这几天吃清淡的,喝点粥,不要吃辣的和生冷的。多喝温水。
Mấy ngày này ăn nhạt, uống cháo, đừng ăn cay và đồ sống lạnh. Uống nhiều nước ấm.
Cụm từ then chốt · 关键短语
zhèngzhuàng
症状
triệu chứng
liú bí tì
流鼻涕
sổ mũi
ké sòu
咳嗽
ho
zhōng chéng yào
中成药
thuốc đông dược
fù zuò yòng
副作用
tác dụng phụ
yī tiān sān cì
一天三次
ngày 3 lần
fàn hòu
饭后
sau bữa ăn
wēn shuǐ chōng kāi
温水冲开
pha nước ấm
zhǐ ké táng jiāng
止咳糖浆
siro trị ho
chǔ fāng
处方
đơn thuốc
qǔ yào
取药
lấy thuốc
shōu fèi chuāng kǒu
收费窗口
cửa sổ thu phí
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •999感冒灵是中国最常见的感冒药之一
- •中国医院看病流程:挂号→看病→交费→取药,需要跑好几个窗口
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "药房买药"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "药房买药"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "药房买药" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "药房买药" ở Trung Quốc không?
Tình huống Medical liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này