Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "医保报销"?

医保报销

在医院使用医保卡和办理报销 Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 医保窗口工作人员.

Medical · 就医16 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Using Medical Insurance Card · 医保卡使用

basic
You

nǐ hǎo, qǐng wèn wài dì de yī bǎo kǎ zài zhè lǐ néng yòng ma? wǒ shì cóng hé nán lái de.

你好,请问外地的医保卡在这里能用吗?我是从河南来的。

Xin chào, xin hỏi thẻ bảo hiểm y tế ngoại tỉnh ở đây dùng được không? Tôi từ Hà Nam đến.

kě yǐ de, xiàn zài quán guó yī bǎo yǐ jīng lián wǎng le. nín xū yào xiān zài shǒu jī shàng zuò yì dì jiù yī bèi àn. dǎ kāi guó jiā yī bǎo fú wù píng tái APP, àn tí shì cāo zuò jiù xíng.

可以的,现在全国医保已经联网了。您需要先在手机上做异地就医备案。打开国家医保服务平台APP,按提示操作就行。

Được, bây giờ bảo hiểm y tế toàn quốc đã liên mạng rồi. Bạn cần đăng ký khám chữa bệnh ngoại tỉnh trên điện thoại trước. Mở APP Nền tảng dịch vụ bảo hiểm y tế quốc gia, làm theo hướng dẫn là được.

You

bèi àn hǎo le. kàn bìng de shí hòu zhí jiē shuā yī bǎo kǎ jiù xíng ma?

备案好了。看病的时候直接刷医保卡就行吗?

Đăng ký xong rồi. Khám bệnh trực tiếp quẹt thẻ bảo hiểm là được phải không?

duì, guà hào, jiǎn chá, ná yào dōu kě yǐ zhí jiē shuā kǎ. zì fèi bù fen xū yào nín lìng wài zhī fù. jiǎo fèi chuāng kǒu hé zì zhù jī dōu kě yǐ yòng. jié suàn dān shàng huì xiǎn shì yī bǎo bào le duō shǎo, zì fèi duō shǎo.

对,挂号、检查、拿药都可以直接刷卡。自费部分需要您另外支付。缴费窗口和自助机都可以用。结算单上会显示医保报了多少、自费多少。

Đúng, đăng ký, kiểm tra, lấy thuốc đều quẹt thẻ trực tiếp. Phần tự chi trả bạn cần thanh toán riêng. Quầy thu ngân và máy tự phục vụ đều dùng được. Phiếu thanh toán sẽ hiển thị bảo hiểm chi trả bao nhiêu, tự trả bao nhiêu.

You

nǎ xiē xiàng mù yī bǎo bù bào?

哪些项目医保不报?

Hạng mục nào bảo hiểm không chi trả?

yī bān měi róng zhěng xíng, jìn shì shǒu shù zhè xiē bù bào. jìn kǒu yào hé tè shū cái liào kě néng zhǐ bào yī bù fen. zhù què yào kàn yī bǎo mù lù. yī shēng kāi yào de shí hòu huì gào sù nín nǎ xiē shì zì fèi de.

一般美容整形、近视手术这些不报。进口药和特殊材料可能只报一部分。具体要看医保目录。医生开药的时候会告诉您哪些是自费的。

Thường thẩm mỹ, phẫu thuật cận thị không chi trả. Thuốc nhập khẩu và vật liệu đặc biệt có thể chỉ chi trả một phần. Cụ thể phải xem danh mục bảo hiểm y tế. Khi bác sĩ kê thuốc sẽ nói cho bạn biết cái nào tự trả.

You

wǒ de yī bǎo kǎ lǐ gè rén zhāng hù hái yǒu qián ma? zěn me chá?

我的医保卡里个人账户还有钱吗?怎么查?

Thẻ bảo hiểm của tôi tài khoản cá nhân còn tiền không? Kiểm tra thế nào?

nín kě yǐ zài guó jiā yī bǎo fú wù píng tái APP shàng chá yú é, yě kě yǐ zài zì zhù chá xún jī shàng shuā kǎ chá. gè rén zhāng hù de qián kě yǐ zài yào diàn mǎi yào, yě kě yǐ zài mén zhěn jiǎo fèi shí shǐ yòng.

您可以在国家医保服务平台APP上查余额,也可以在自助查询机上刷卡查。个人账户的钱可以在药店买药,也可以在门诊缴费时使用。

Bạn có thể kiểm tra số dư trên APP Nền tảng dịch vụ bảo hiểm y tế quốc gia, cũng có thể quẹt thẻ kiểm tra trên máy tra cứu tự phục vụ. Tiền tài khoản cá nhân có thể dùng mua thuốc ở nhà thuốc, cũng có thể dùng khi thanh toán khám ngoại trú.

Hospital Stay Reimbursement · 住院报销流程

intermediate
You

wǒ zhù yuàn le wǔ tiān, chū yuàn de shí hòu zěn me yòng yī bǎo jié suàn?

我住院了五天,出院的时候怎么用医保结算?

Tôi nằm viện năm ngày, lúc xuất viện dùng bảo hiểm thanh toán thế nào?

chū yuàn dāng tiān dài shàng yī bǎo kǎ hé shēn fèn zhèng lái zhè ge chuāng kǒu. wǒ men huì bāng nín zuò yī bǎo jié suàn. zhù yuàn fèi yòng yī bǎo bào xiāo bǐ lì dà gài bǎi fēn zhī qī shí dào bǎi fēn zhī bā shí wǔ, zhù què kàn pǐn zhǒng hé zhì liáo xiàng mù.

出院当天带上医保卡和身份证来这个窗口。我们会帮您做医保结算。住院费用医保报销比例大概百分之七十到八十五,具体看药品和治疗项目。

Ngày xuất viện mang thẻ bảo hiểm và chứng minh thư đến quầy này. Chúng tôi sẽ giúp bạn thanh toán bảo hiểm. Chi phí nằm viện bảo hiểm chi trả khoảng bảy mươi đến tám mươi lăm phần trăm, cụ thể tùy thuốc và hạng mục điều trị.

You

zǒng fèiyòng shì duōshǎo? yī bǎo bào le duōshǎo?

总费用是多少?医保报了多少?

Tổng chi phí bao nhiêu? Bảo hiểm chi trả bao nhiêu?

nín zhè cì zhùyuàn zǒng fèiyòng yī wàn liǎng qiān kuài. yī bǎo tǒngchóu jījīn bàoxiāo le bā qiān liù bǎi kuài, gèrén zhànghù kòu le wǔ bǎi kuài. nín zìjǐ xūyào fù liǎng qiān jiǔ bǎi kuài. zhè shì míngxì qīngdān, nín kàn yī kàn.

您这次住院总费用一万两千块。医保统筹基金报销了八千六百块,个人账户扣了五百块。您自己需要付两千九百块。这是明细清单,您看一下。

Lần nằm viện này tổng chi phí mười hai nghìn tệ. Quỹ thống nhất bảo hiểm y tế chi trả tám nghìn sáu trăm tệ, tài khoản cá nhân trừ năm trăm tệ. Bạn tự trả hai nghìn chín trăm tệ. Đây là bảng chi tiết, bạn xem.

You

zhège fèiyòng kěyǐ yòng shǒujī zhīfù ma? lìngwài zhùyuàn fāpiào zài nǎlǐ ná?

这个费用可以用手机支付吗?另外住院发票在哪里拿?

Chi phí này thanh toán bằng điện thoại được không? Ngoài ra hóa đơn nằm viện lấy ở đâu?

kěyǐ yòng wēixìn huò zhīfùbǎo zhīfù. fāpiào zài jiǎofèi hòu zìdòng shēngchéng diànzǐ fāpiào, nín zài yīyuàn gōngzhòng hào shàng xiàzài jiù xíng. rúguǒ xūyào zhǐzhì fāpiào, qù yī lóu zìzhù jī shàng dǎyìn.

可以用微信或支付宝支付。发票在缴费后自动生成电子发票,您在医院公众号上下载就行。如果需要纸质发票,去一楼自助机上打印。

Có thể dùng WeChat hoặc Alipay thanh toán. Hóa đơn sau khi thanh toán tự động tạo hóa đơn điện tử, bạn tải về trên tài khoản công khai bệnh viện. Nếu cần hóa đơn giấy, đến máy tự phục vụ tầng một in.

You

chūyuàn zhīhòu hái xūyào kāi yào, zài ménzhěn kāi yào yě néng yòng yī bǎo ma?

出院之后还需要开药,在门诊开药也能用医保吗?

Sau xuất viện còn cần kê thuốc, kê thuốc ngoại trú cũng dùng bảo hiểm được không?

kěyǐ de. ménzhěn kāi yào yòng yī bǎo gèrén zhànghù zhīfù. rúguǒ shì mànxìng bìng chángqí yòng yào, hái kěyǐ shēnqǐng ménzhěn màn bìng dàiyù, bàoxiāo bǐlì gèng gāo. zhǎo zhǔzhì yīshēng kāi ge màn bìng zhèngmíng jiù xíng.

可以的。门诊开药用医保个人账户支付。如果是慢性病长期用药,还可以申请门诊慢病待遇,报销比例更高。找主治医生开个慢病证明就行。

Được. Kê thuốc ngoại trú dùng tài khoản cá nhân bảo hiểm thanh toán. Nếu là dùng thuốc dài hạn bệnh mãn tính, còn có thể đăng ký chế độ bệnh mãn tính ngoại trú, tỷ lệ chi trả cao hơn. Nhờ bác sĩ điều trị cấp giấy chứng nhận bệnh mãn tính là được.

Cụm từ then chốt · 关键短语

yì dì jiù yī

异地就医

khám chữa bệnh ngoại tỉnh

bèi àn

备案

đăng ký/ghi sổ

lián wǎng

联网

liên mạng

zì fèi bù fen

自费部分

phần tự chi trả

jié suàn dān

结算单

phiếu thanh toán

yī bǎo mù lù

医保目录

danh mục bảo hiểm y tế

jìn kǒu yào

进口药

thuốc nhập khẩu

gè rén zhàng hù

个人账户

tài khoản cá nhân

mén zhěn

门诊

khám ngoại trú

chū yuàn jié suàn

出院结算

thanh toán xuất viện

bào xiāo bǐ lì

报销比例

tỷ lệ chi trả

tǒng chóu jī jīn

统筹基金

quỹ thống nhất

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "医保报销"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,请问外地的医保卡在这里能用吗?我是从河南来的。" (nǐ hǎo, qǐng wèn wài dì de yī bǎo kǎ zài zhè lǐ néng yòng ma? wǒ shì cóng hé nán lái de.) — "Xin chào, xin hỏi thẻ bảo hiểm y tế ngoại tỉnh ở đây dùng được không? Tôi từ Hà Nam đến.".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "医保报销"?
Bạn có thể sẽ nghe: "可以的,现在全国医保已经联网了。您需要先在手机上做异地就医备案。打开国家医保服务平台APP,按提示操作就行。" (kě yǐ de, xiàn zài quán guó yī bǎo yǐ jīng lián wǎng le. nín xū yào xiān zài shǒu jī shàng zuò yì dì jiù yī bèi àn. dǎ kāi guó jiā yī bǎo fú wù píng tái APP, àn tí shì cāo zuò jiù xíng.) — "Được, bây giờ bảo hiểm y tế toàn quốc đã liên mạng rồi. Bạn cần đăng ký khám chữa bệnh ngoại tỉnh trên điện thoại trước. Mở APP Nền tảng dịch vụ bảo hiểm y tế quốc gia, làm theo hướng dẫn là được.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "医保报销" này?
Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 医保卡使用, 住院报销流程.

Tình huống Medical liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học