Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "社区卫生服务中心"?
社区卫生服务中心
在社区卫生服务中心看病和打疫苗 Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 社区医生.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Community Clinic Visit · 社区看病
basicnǐ hǎo, wǒ xiǎng zài shè qū wèi shēng zhōng xīn kàn ge bìng. bù yòng qù dà yī yuàn ba?
你好,我想在社区卫生中心看个病。不用去大医院吧?
Xin chào, tôi muốn khám bệnh ở trung tâm y tế cộng đồng. Không cần đến bệnh viện lớn chứ?
yī bān de tóu téng nǎo rè, gǎn mào fā shāo, màn xìng bìng guǎn lǐ zài shè qū jiù néng kàn. érqiě shè qū bào xiāo bǐlì bǐ dà yī yuàn gāo, guà hào fèi yě pián yi. shén me bù shū fú?
一般的头疼脑热、感冒发烧、慢性病管理在社区就能看。而且社区报销比例比大医院高,挂号费也便宜。什么不舒服?
Nhức đầu sổ mũi, cảm sốt, quản lý bệnh mãn tính thông thường ở cộng đồng khám được. Hơn nữa tỷ lệ chi trả bảo hiểm ở cộng đồng cao hơn bệnh viện lớn, phí đăng ký cũng rẻ hơn. Chỗ nào không khỏe?
💡 中国的社区卫生服务中心相当于基层医疗机构,看常见病和慢性病很方便,医保报销比例比大医院高。
zuì jìn xuè yā yǒu diǎn gāo, xiǎng lái liàng liang xuè yā, kàn kan yào bú yào tiáo yào.
最近血压有点高,想来量量血压,看看要不要调药。
Gần đây huyết áp hơi cao, muốn đến đo huyết áp, xem có cần điều chỉnh thuốc không.
hǎo de, xiān zuò xià xiū xi wǔ fēn zhōng zài liàng. ... gāo yā 148, dī yā 95, què shí piān gāo le. nǐ xiàn zài chī de shén me jiàng yā yào? liàng shè duō shǎo?
好的,先坐下休息五分钟再量。……高压148,低压95,确实偏高了。你现在吃的什么降压药?剂量多少?
Được, ngồi nghỉ năm phút rồi đo... Huyết áp tâm thu 148, tâm trương 95, đúng là hơi cao. Bạn đang uống thuốc hạ huyết áp gì? Liều bao nhiêu?
měi tiān yī lì ān lǜ dì píng 5 háo mǐ. yào yì zhí chī, méi tíng guò.
每天一粒氨氯地平5毫克。药一直在吃,没停过。
Mỗi ngày một viên amlodipine 5mg. Thuốc vẫn uống liên tục, không ngừng.
5 háo mǐ kě néng bù gòu le, wǒ jiàn yì jiā liàng dào 10 háo mǐ. huò zhě jiā yī zhǒng yào lián hé yòng. lìng wài nǐ de shēng huó fāng shì yě yào zhù yì — shǎo yán shǎo yóu, měi tiān yùn dòng sān shí fēn zhōng. wǒ gěi nǐ kāi ge jiǎn chá dān, chá yī xià xuè zhī hé shèn gōng néng.
5毫克可能不够了,我建议加量到10毫克。或者加一种药联合用。另外你的生活方式也要注意——少盐少油,每天运动三十分钟。我给你开个检查单,查一下血脂和肾功能。
5mg có thể không đủ, tôi khuyên tăng lên 10mg. Hoặc thêm một loại thuốc dùng kết hợp. Ngoài ra lối sống cũng phải chú ý — ít muối ít dầu, mỗi ngày vận động ba mươi phút. Tôi kê phiếu xét nghiệm, kiểm tra mỡ máu và chức năng thận.
hǎo de. shè qū de yào fáng néng ná dào zhè xiē yào ma?
好的。社区的药房能拿到这些药吗?
Vâng. Nhà thuốc cộng đồng lấy được thuốc này không?
cháng yòng jiàng yā yào wǒ men zhè li dōu yǒu. érqiě màn xìng bìng zài shè qū kāi yào kě yǐ kāi yī dào sān ge yuè de liàng, bù yòng jīng cháng pǎo. shè qū hái yǒu màn xìng bìng guǎn lǐ fú wù, wǒ men huì dìng qī gēn zōng nǐ de xuè yā qíng kuàng.
常用降压药我们这里都有。而且慢性病在社区开药可以开一到三个月的量,不用经常跑。社区还有慢性病管理服务,我们会定期跟踪你的血压情况。
Thuốc hạ huyết áp thông dụng ở đây đều có. Hơn nữa bệnh mãn tính ở cộng đồng kê thuốc có thể kê lượng một đến ba tháng, không cần chạy thường xuyên. Cộng đồng còn có dịch vụ quản lý bệnh mãn tính, chúng tôi sẽ định kỳ theo dõi tình hình huyết áp.
Vaccination · 打疫苗
intermediatewǒ xiǎng dǎ liú gǎn yì miáo. xiàn zài yǒu miáo ma? xū yào yù yuē ma?
我想打流感疫苗。现在有苗吗?需要预约吗?
Tôi muốn tiêm vắc-xin cúm. Bây giờ có vắc-xin không? Cần đặt lịch không?
liú gǎn yì miáo xiàn zài yǒu. fēn liǎng zhǒng: sān jià de miǎn fèi, sì jià de zì fèi yī bǎi èr shí bā kuài. jiàn yì dǎ sì jià de, fù gài de bìng dú zhū gèng quán. bù xū yào yù yuē, zhí jiē lái jiù xíng.
流感疫苗现在有。分两种:三价的免费,四价的自费一百二十八块。建议打四价的,覆盖的病毒株更全。不需要预约,直接来就行。
Vắc-xin cúm bây giờ có. Chia hai loại: ba giá miễn phí, bốn giá tự chi trả một trăm hai mươi tám tệ. Khuyên tiêm bốn giá, phủ chủng virus đầy đủ hơn. Không cần đặt lịch, đến trực tiếp là được.
nà dǎ sì jià de ba. yǒu shén me bù liáng fǎn yìng ma?
那打四价的吧。有什么不良反应吗?
Vậy tiêm bốn giá. Có phản ứng phụ gì không?
kěnéng huì yǒu zhùshè bù wèi hóng zhǒng, dī shāo, jīròu suān tòng, zhèxiē dōu shì zhèngcháng fǎnyìng, yī tiān liǎng tiān jiù hǎo. yánzhòng guòmǐn fǎnyìng hěn hǎn jiàn. jiēzhòng hòu qǐng zài liú guān qū děng bàn xiǎoshí, méiyǒu bùshì zài lí kāi.
可能会有注射部位红肿、低烧、肌肉酸痛,这些都是正常反应,一两天就好。严重过敏反应很罕见。接种后请在留观区等半小时,没有不适再离开。
Có thể sưng đỏ chỗ tiêm, sốt nhẹ, đau mỏi cơ, đây đều là phản ứng bình thường, một hai ngày hết. Phản ứng dị ứng nặng rất hiếm. Sau tiêm xin ở khu theo dõi đợi nửa tiếng, không khó chịu rồi mới rời đi.
hǎo de. wǒ háizi sān suì le, gāi dǎ nǎxiē yìmiáo? zěnme chá tā hái quē nǎxiē?
好的。我孩子三岁了,该打哪些疫苗?怎么查他还缺哪些?
Vâng. Con tôi ba tuổi, cần tiêm vắc-xin nào? Kiểm tra còn thiếu loại nào thế nào?
ná háizi de yìmiáo běn guòlái, wǒ bāng nǐ duìzhào kàn. sān suì de huà, dì yī lèi miǎnfèi yìmiáo jīběn dōu dǎ wán le. dàn yǒuxiē èr lèi zìfèi yìmiáo tuījiàn dǎ, bǐrú shuǐdòu yìmiáo dì èr zhēn, shǒu zú kǒu yìmiáo. nǐ yě kěyǐ zài 'jīn miáo bǎo' APP shàng chá jiēzhòng jìlù.
拿孩子的疫苗本过来,我帮你对照看。三岁的话,第一类免费疫苗基本都打完了。但有些二类自费疫苗推荐打,比如水痘疫苗第二针、手足口疫苗。你也可以在'金苗宝'APP上查接种记录。
Mang sổ tiêm chủng của bé đến, tôi giúp đối chiếu. Ba tuổi thì vắc-xin miễn phí loại một cơ bản tiêm hết rồi. Nhưng có vắc-xin tự trả loại hai khuyên tiêm, như mũi thủy đậu thứ hai, vắc-xin tay chân miệng. Bạn cũng có thể kiểm tra hồ sơ tiêm chủng trên APP 'Kim Miêu Bảo'.
hǎo de, wǒ xià cì dài yìmiáo běn guòlái. xièxie.
好的,我下次带疫苗本过来。谢谢。
Vâng, lần sau tôi mang sổ tiêm chủng đến. Cảm ơn.
hǎo de. duìle, xiànzài chéngrén yě tuījiàn dǎ de yìmiáo yǒu: HPV yìmiáo, dài zhuàng zhǒng zhèng yìmiáo, fèiyán yìmiáo. nǐ yě kěyǐ liǎojiě yīxià.
好的。对了,现在成人也推荐打的疫苗有:HPV疫苗、带状疱疹疫苗、肺炎疫苗。你也可以了解一下。
Được. À, bây giờ người lớn cũng được khuyên tiêm: vắc-xin HPV, vắc-xin zona, vắc-xin phế cầu. Bạn cũng có thể tìm hiểu.
Cụm từ then chốt · 关键短语
shè qū wèi shēng zhōng xīn
社区卫生中心
trung tâm y tế cộng đồng
bào xiāo bǐ lì
报销比例
tỷ lệ chi trả
gāo yā / shōu suō yā
高压/收缩压
huyết áp tâm thu
dī yā / shū zhāng yā
低压/舒张压
huyết áp tâm trương
jì liàng
剂量
liều
lián hé yòng yào
联合用药
dùng thuốc kết hợp
xuè zhī
血脂
mỡ máu
shèn gōng néng
肾功能
chức năng thận
màn xìng bìng guǎn lǐ
慢性病管理
quản lý bệnh mãn tính
dìng qī gēn zōng
定期跟踪
theo dõi định kỳ
liú gǎn yì miáo
流感疫苗
vắc-xin cúm
sān jià / sì jià
三价/四价
ba giá/bốn giá
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •中国的社区卫生服务中心相当于基层医疗机构,看常见病和慢性病很方便,医保报销比例比大医院高。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "社区卫生服务中心"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "社区卫生服务中心"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "社区卫生服务中心" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "社区卫生服务中心" ở Trung Quốc không?
Tình huống Medical liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này