Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "针灸治疗"?
针灸治疗
在中医诊所做针灸治疗 Tình huống này có 18 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 针灸医生.
Xem trước hội thoại · 对话预览
First Acupuncture Session · 初次针灸
basicnǐ hǎo, wǒ shì zhāng yī shēng. nǐ zhī qián zuò guò zhēn jiǔ ma? xiān gēn wǒ shuō shuō nǎ lǐ bù shū fú.
你好,我是张医生。你之前做过针灸吗?先跟我说说哪里不舒服。
Xin chào, tôi là bác sĩ Trương. Bạn trước đây đã từng châm cứu chưa? Nói cho tôi biết chỗ nào không thoải mái.
méi zuò guò. wǒ zuì jìn shī mián hěn yán zhòng, péng yǒu tuī jiàn wǒ lái shì shì zhēn jiǔ.
没做过。我最近失眠很严重,朋友推荐我来试试针灸。
Chưa từng. Gần đây tôi mất ngủ rất nặng, bạn bè giới thiệu tôi đến thử châm cứu.
shī mián yòng zhēn jiǔ xiào guǒ hěn hǎo. wǒ xiān gěi nǐ bǎ bǎ mài, kàn kàn shé tāi. ... ēn, nǐ zhè shì xīn pí liǎng xū, qì xuè bù zú yǐn qǐ de shī mián.
失眠用针灸效果很好。我先给你把把脉,看看舌苔。……嗯,你这是心脾两虚,气血不足引起的失眠。
Mất ngủ dùng châm cứu hiệu quả rất tốt. Để tôi bắt mạch trước, xem lưỡi... Ừm, bạn bị hư tâm tỳ, mất ngủ do khí huyết không đủ.
zhēn jiǔ téng ma? wǒ yǒu diǎn pà zhēn.
针灸疼吗?我有点怕针。
Châm cứu có đau không? Tôi hơi sợ kim.
zhēn jiǔ yòng de zhēn fēi cháng xì, bǐ dǎ zhēn de zhēn xì hěn duō. jìn zhēn de shí hòu kě néng yǒu yī diǎn diǎn zhàng de gǎn jué, dàn bù huì téng. fàng sōng jiù hǎo.
针灸用的针非常细,比打针的针细很多。进针的时候可能有一点点胀的感觉,但不会疼。放松就好。
Kim châm cứu rất nhỏ, nhỏ hơn kim tiêm nhiều. Lúc đâm kim có thể hơi có cảm giác căng, nhưng không đau. Thư giãn là được.
hǎo de, nà wǒ shì shì. xū yào zuò jǐ cì cái néng jiàn xiào?
好的,那我试试。需要做几次才能见效?
Được, vậy tôi thử. Cần làm mấy lần mới thấy hiệu quả?
yī bān yī gè liáo chéng shì shí cì, měi zhōu liǎng dào sān cì. hěn duō rén zuò sān sì cì jiù gǎn jué shuì mián yǒu gǎi shàn le.
一般一个疗程是十次,每周两到三次。很多人做三四次就感觉睡眠有改善了。
Thường một liệu trình là mười lần, mỗi tuần hai đến ba lần. Nhiều người làm ba bốn lần đã thấy giấc ngủ cải thiện.
zhēn jiǔ kě yǐ yòng yī bǎo bào xiāo ma?
针灸可以用医保报销吗?
Châm cứu có thể dùng bảo hiểm y tế để hoàn lại không?
wǒ men zhè shì yī bǎo dìng diǎn dān wèi, zhēn jiǔ shì kě yǐ zǒu yī bǎo de. nǐ dài yī bǎo kǎ le ma? guà hào de shí hòu chū shì jiù xíng.
我们这是医保定点单位,针灸是可以走医保的。你带医保卡了吗?挂号的时候出示就行。
Chúng tôi là đơn vị bảo hiểm y tế chỉ định, châm cứu có thể dùng bảo hiểm. Bạn mang thẻ bảo hiểm y tế chưa? Khi đăng ký khám xuất trình là được.
During Acupuncture Session · 针灸过程中沟通
intermediatewǒ xiàn zài kāi shǐ zhā zhēn le. xiān cóng bǎi huì xué kāi shǐ, zhè ge xué wèi zài tóu dǐng, duì shī mián xiào guǒ hěn hǎo.
我现在开始扎针了。先从百会穴开始,这个穴位在头顶,对失眠效果很好。
Tôi bắt đầu châm kim rồi. Bắt đầu từ huyệt Bách Hội, huyệt này ở đỉnh đầu, đối với mất ngủ hiệu quả rất tốt.
èn, yǒu yī diǎn zhàng zhàng de gǎn jué, dàn bù téng.
嗯,有一点胀胀的感觉,但不疼。
Ừm, có cảm giác hơi căng, nhưng không đau.
hěn hǎo, zhè jiù shì dé qì le. jiē xià lái zhā shén mén xué hé nèi guān xué, zài shǒu wàn fù jìn, ān shén xiào guǒ tè bié hǎo.
很好,这就是得气了。接下来扎神门穴和内关穴,在手腕附近,安神效果特别好。
Rất tốt, đây là đắc khí rồi. Tiếp theo châm huyệt Thần Môn và huyệt Nội Quan, ở gần cổ tay, hiệu quả an thần đặc biệt tốt.
zhēn yào liú duō jiǔ? wǒ xū yào yī zhí tǎng zhe bù dòng ma?
针要留多久?我需要一直躺着不动吗?
Kim để bao lâu? Tôi cần nằm yên không nhúc nhích luôn hả?
liú zhēn sān shí fēn zhōng zuǒ yòu. nǐ kě yǐ bì yǎn xiū xi, dàn bù yào dà fú dù dòng. wǒ zhōng jiān huì lái xíng yī cì zhēn, jiù shì shāo wēi niǎn zhuǎn yī xià.
留针三十分钟左右。你可以闭眼休息,但不要大幅度动。我中间会来行一次针,就是稍微捻转一下。
Để kim khoảng ba mươi phút. Bạn có thể nhắm mắt nghỉ ngơi, nhưng đừng cử động nhiều. Giữa chừng tôi sẽ đến hành châm một lần, là xoay nhẹ kim một chút.
zuò wán zhēn jiǔ zhī hòu, yǐn shí shàng yǒu shén me yào zhù yì de ma?
做完针灸之后,饮食上有什么要注意的吗?
Sau khi châm cứu xong, về ăn uống có gì cần chú ý không?
jīn tiān bù yào hē lěng yǐn, bù yào chī xīn là zhì jī de dōng xi. kě yǐ hē diǎn hóng zǎo guì yuán chá, bǔ qì yǎng xuè. wǎn shàng zǎo diǎn xiū xi.
今天不要喝冷饮,不要吃辛辣刺激的东西。可以喝点红枣桂圆茶,补气养血。晚上早点休息。
Hôm nay đừng uống đồ lạnh, đừng ăn đồ cay kích thích. Có thể uống chút trà táo đỏ nhãn, bổ khí dưỡng huyết. Buổi tối nghỉ sớm.
hǎo de. chú le zhēn jiǔ, hái yǒu shén me fāng fǎ néng bāng zhù gǎi shàn shuì mián ma?
好的。除了针灸,还有什么方法能帮助改善睡眠吗?
Vâng. Ngoài châm cứu, còn phương pháp nào giúp cải thiện giấc ngủ không?
kě yǐ pèi hé zhōng yào tiáo lǐ. lìng wài pào jiǎo yě hěn hǎo, yòng ài cǎo jiā shēng jiāng pào, shuì qián pào èr shí fēn zhōng, cuò jìn xuè yè xún huán, bāng zhù rù shuì.
可以配合中药调理。另外泡脚也很好,用艾草加生姜泡,睡前泡二十分钟,促进血液循环,帮助入睡。
Có thể kết hợp với thuốc bắc điều trị. Ngoài ra ngâm chân cũng rất tốt, dùng ngải cứu và gừng tươi ngâm, trước khi ngủ ngâm hai mươi phút, thúc đẩy tuần hoàn máu, giúp dễ ngủ.
Cụm từ then chốt · 关键短语
zhēn jiǔ
针灸
châm cứu
bǎ mài
把脉
bắt mạch
shé tāi
舌苔
rêu lưỡi
qì xuè bù zú
气血不足
khí huyết không đủ
jìn zhēn
进针
đâm kim
zhàng de gǎn jué
胀的感觉
cảm giác căng
liáo chéng
疗程
liệu trình
yī bǎo
医保
bảo hiểm y tế
yī bǎo dìng diǎn dān wèi
医保定点单位
đơn vị bảo hiểm y tế chỉ định
bǎi huì xué
百会穴
huyệt Bách Hội
zhā zhēn
扎针
châm kim
dé qì
得气
đắc khí
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "针灸治疗"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "针灸治疗"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "针灸治疗" này?
Tình huống Medical liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này