Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "皮肤科"?
皮肤科
在中国看皮肤问题 Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 皮肤科医生.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Rash & Allergy · 皮疹和过敏
intermediateyīshēng, wǒ shēnshang qǐ le hǎo duō hóng zhènzi, tèbié yǎng.
医生,我身上起了好多红疹子,特别痒。
Bác sĩ, trên người tôi nổi nhiều mẩn đỏ, ngứa lắm.
ràng wǒ kànkan. shénme shíhòu kāishǐ de? zuìjìn yǒu méiyǒu chī shénme tèshū de dōngxi huòzhě jiēchù guò shénme?
让我看看。什么时候开始的?最近有没有吃什么特殊的东西或者接触过什么?
Cho tôi xem. Bắt đầu khi nào? Gần đây có ăn gì đặc biệt hoặc tiếp xúc gì không?
zuótiān kāishǐ de. kěnéng shì chī le xiǎolóngxiā guòmǐn.
昨天开始的。可能是吃了小龙虾过敏。
Bắt đầu từ hôm qua. Có thể là dị ứng ăn tôm càng.
kàn qǐlái quèshí xiàng shì guòmǐn xìng pírén. yǐqián duì hǎixiān guòmǐn guò ma?
看起来确实像过敏性皮疹。以前对海鲜过敏过吗?
Trông giống mẩn dị ứng thật. Trước đây có dị ứng hải sản không?
yǐqián méiyǒu. zài Yuènán chī xiā dōu méishì.
以前没有。在越南吃虾都没事。
Trước đây không. Ở Việt Nam ăn tôm đều không sao.
guòmǐn yǒu shíhòu huì tūrán chūxiàn. wǒ gěi nǐ kāi kànguòmǐn yào hé zhǐyǎng de yàogāo. zhè jǐ tiān bùyào chī hǎixiān hé xīnlà de.
过敏有时候会突然出现。我给你开抗过敏药和止痒的药膏。这几天不要吃海鲜和辛辣的。
Dị ứng đôi khi đột nhiên xuất hiện. Tôi kê cho bạn thuốc chống dị ứng và thuốc mỡ giảm ngứa. Mấy ngày này đừng ăn hải sản và đồ cay.
hǎo de. duōjiǔ néng xiāotuì?
好的。多久能消退?
Vâng. Bao lâu sẽ hết?
chīle yào yībān liǎng sān tiān jiù néng xiāotuì. rúguǒ jiāzhòng huòzhě chūxiàn hūxī kùnnán, mǎshàng lái jízhěn.
吃了药一般两三天就能消退。如果加重或者出现呼吸困难,马上来急诊。
Uống thuốc thường 2-3 ngày sẽ hết. Nếu nặng hơn hoặc khó thở, đến cấp cứu ngay.
Sunburn · 晒伤
basicyàojìshī nǐ hǎo, wǒ pífū shàishāngle, yǒu shé me yào tuījiàn ma?
药剂师你好,我皮肤晒伤了,有什么药推荐吗?
Dược sĩ xin chào, da tôi bị cháy nắng, có thuốc gì giới thiệu không?
yán bù yánzhòng? yǒu méiyǒu qǐ shuǐpào?
严不严重?有没有起水泡?
Nghiêm trọng không? Có nổi bọng nước không?
méiyǒu qǐpào, jiùshì yòu hóng yòu téng.
没有起泡,就是又红又疼。
Không nổi bọng, chỉ vừa đỏ vừa đau.
mǎi yī zhī lúhuì jiāo tú yī tú jiù xíng, xiāoyán jiàngwēn xiàoguǒ bùcuò. èrshí kuài yī zhī.
买一支芦荟胶涂一涂就行,消炎降温效果不错。二十块一支。
Mua một tuýp gel lô hội thoa là được, giảm viêm hạ nhiệt hiệu quả. 20 tệ một tuýp.
hǎo, gěi wǒ lái yī zhī. yǐhòu zěnme fángshài bǐjiào hǎo?
好,给我来一支。以后怎么防晒比较好?
Được, cho tôi một tuýp. Sau này chống nắng thế nào tốt?
chūmén bàn xiǎoshí qián tú fángshàishuāng, SPF50 yǐshàng de. měi liǎng xiǎoshí bǔ tú yī cì. dài màozi yě yǒu yòng.
出门前半小时涂防晒霜,SPF50以上的。每两小时补涂一次。戴帽子也有用。
Nửa tiếng trước khi ra ngoài thoa kem chống nắng, SPF50 trở lên. Mỗi 2 tiếng thoa lại. Đội mũ cũng hữu ích.
hǎo de, zài gěi wǒ tuījiàn yī kuǎn fángshàishuāng.
好的,再给我推荐一款防晒霜。
Vâng, giới thiệu cho tôi một loại kem chống nắng.
zhè kuǎn mài de zuì hǎo, SPF50+, fángshuǐ de. liùshíbā kuài.
这款卖得最好,SPF50+,防水的。六十八块。
Loại này bán chạy nhất, SPF50+, chống nước. 68 tệ.
Cụm từ then chốt · 关键短语
hóng zhěnzi
红疹子
mẩn đỏ
yǎng
痒
ngứa
xiǎo lóng xiā
小龙虾
tôm càng đỏ
guòmǐnxìng pīzhěn
过敏性皮疹
mẩn dị ứng
hǎixiān
海鲜
hải sản
kàng guò mǐn yào
抗过敏药
thuốc chống dị ứng
xīn là
辛辣
đồ cay
xiāotuì
消退
giảm / hết
hū xī kùn nán
呼吸困难
khó thở
shài shāng
晒伤
cháy nắng
shuǐpào
水泡
bọng nước
lúhuìjiāo
芦荟胶
gel lô hội
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "皮肤科"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "皮肤科"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "皮肤科" này?
Tình huống Medical liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này