Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "续处方"?
续处方
在药店续处方药 Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 药剂师.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Pharmacy Refill · 药店续药
basicnǐ hǎo , wǒ xiǎng xù yī xià zhè ge yào . zhè shì zhī qián de chǔ fāng .
你好,我想续一下这个药。这是之前的处方。
Xin chào, tôi muốn mua tiếp thuốc này. Đây là đơn thuốc trước đó.
ràng wǒ kàn kan . zhè ge chǔ fāng yǐ jīng guò le yǒu xiào qī le , xū yào qù yī yuàn chóng xīn kāi .
让我看看。这个处方已经过了有效期了,需要去医院重新开。
Cho tôi xem. Đơn thuốc này đã hết hạn, cần đến bệnh viện kê lại.
ó , chǔ fāng yǒu xiào qī shì duō jiǔ ?
哦,处方有效期是多久?
Ồ, đơn thuốc có hiệu lực bao lâu?
yī bān shì qī tiān . chǔ fāng yào bì xū píng yǒu xiào chǔ fāng cái néng mǎi .
一般是七天。处方药必须凭有效处方才能买。
Thường là 7 ngày. Thuốc kê đơn phải có đơn thuốc có hiệu lực mới mua được.
nà fēi chǔ fāng yào néng zhí jiē mǎi ma ?
那非处方药能直接买吗?
Vậy thuốc không kê đơn có thể mua trực tiếp không?
fēi chǔ fāng yào kě yǐ . nǐ xū yào shén me ?
非处方药可以。你需要什么?
Thuốc không kê đơn được. Bạn cần gì?
nà gěi wǒ lái yī hé wéi shēng sù C hé yī hé tuì hēi sù .
那给我来一盒维生素C和一盒褪黑素。
Vậy cho tôi một hộp Vitamin C và một hộp Melatonin.
hǎo de . tuì hēi sù shì zhù mián de , bù yào cháng qī chī . yǒu shī mián wèn tí de huà jiàn yì kàn yī shēng .
好的。褪黑素是助眠的,不要长期吃。有失眠问题的话建议看医生。
Vâng. Melatonin là hỗ trợ ngủ, đừng uống lâu dài. Nếu có vấn đề mất ngủ khuyên đi khám bác sĩ.
Controlled Medication · 特殊药品
intermediatenǐ hǎo, wǒ xiǎng mǎi ā mò xī lín.
你好,我想买阿莫西林。
Xin chào, tôi muốn mua Amoxicillin.
ā mò xī lín shì chǔ fāng yào, xū yào yǒu yī shēng chǔ fāng. nín yǒu chǔ fāng ma?
阿莫西林是处方药,需要有医生处方。您有处方吗?
Amoxicillin là thuốc kê đơn, cần có đơn thuốc bác sĩ. Bạn có đơn không?
méi yǒu. zài yuè nán kě yǐ zhí jiē mǎi de. zhōng guó bù xíng ma?
没有。在越南可以直接买的。中国不行吗?
Không có. Ở Việt Nam có thể mua trực tiếp. Trung Quốc không được sao?
zhōng guó cóng 2020 nián kāi shǐ, kàng shēng sù lèi yào pǐn dōu xū yào chǔ fāng. jiàn yì nǐ qù yī yuàn chán kàn yī kàn, yī shēng huì gēn jù bìng qíng kāi chǔ fāng.
中国从2020年开始,抗生素类药品都需要处方。建议你去医院看一下,医生会根据病情开处方。
Trung Quốc từ năm 2020 trở đi, thuốc kháng sinh đều cần đơn thuốc. Khuyên bạn đến bệnh viện khám, bác sĩ sẽ kê đơn theo bệnh tình.
hǎo ba. nà yǒu méi yǒu bù xū yào chǔ fāng de xiāo yán yào?
好吧。那有没有不需要处方的消炎药?
Thôi được. Vậy có thuốc kháng viêm không cần đơn không?
yǒu. pú dì lán xiāo yán piàn shì zhōng chéng yào, bù xū yào chǔ fāng. kàn nǐ shén me zhèng zhuàng.
有。蒲地蓝消炎片是中成药,不需要处方。看你什么症状。
Có. Viên kháng viêm Pú Dì Lán là thuốc Đông y, không cần đơn. Xem bạn có triệu chứng gì.
sǎng zi yǒu diǎn fā yán.
嗓子有点发炎。
Họng hơi bị viêm.
nà zhè ge shì hé. yī tiān sān cì, yī cì sì piàn. èr shí bā kuài yī hé.
那这个适合。一天三次,一次四片。二十八块一盒。
Vậy cái này hợp. Ngày 3 lần, mỗi lần 4 viên. 28 tệ một hộp.
Cụm từ then chốt · 关键短语
yǒu xiào qī
有效期
hạn sử dụng / hiệu lực
chǔ fāng yào
处方药
thuốc kê đơn
fēichǔfāngyào
非处方药
thuốc không kê đơn (OTC)
tuì hēi sù
褪黑素
Melatonin (thuốc hỗ trợ ngủ)
ā mò xī lín
阿莫西林
Amoxicillin (kháng sinh)
kàngshēngsù
抗生素
thuốc kháng sinh
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "续处方"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "续处方"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "续处方" này?
Tình huống Medical liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này