Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "牙科诊所检查"?

牙科诊所检查

在中国的牙科诊所做检查和治疗 Tình huống này có 19 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 牙科医生.

Medical · 就医19 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Dental Examination · 牙齿检查

basic
You

nǐ hǎo, wǒ xiǎng kàn kan yá chì. zuì jìn chī lěng de dōng xi yá chì tè bié téng.

你好,我想看一下牙齿。最近吃冷的东西牙齿特别疼。

Xin chào, tôi muốn khám răng. Gần đây ăn đồ lạnh răng rất đau.

hǎo de, qǐng xiān guà hào. nǐ yǒu yī bǎo kǎ ma? yá kē jī chǔ jiǎn chá kě yǐ zǒu yī bǎo. jīn tiān zhèng hǎo yǒu hào, shāo děng shí fēn zhōng zuǒ yòu.

好的,请先挂号。你有医保卡吗?牙科基础检查可以走医保。今天正好有号,稍等十分钟左右。

Vâng, xin đăng ký trước. Bạn có thẻ bảo hiểm y tế không? Khám răng cơ bản có thể dùng bảo hiểm. Hôm nay vừa hay có số, đợi khoảng mười phút.

You

dài le. qǐng bāng wǒ guà yī ge.

带了。请帮我挂一个。

Mang rồi. Nhờ đăng ký giúp tôi.

nǐ hǎo, qǐng zuò dào zhè lǐ. zhāng zuǐ ràng wǒ kàn kan. ... yòu biān shàng miàn zhè kē dà yá yǒu zhù dòng le, bǐ jiào shēn. hái yǒu yī kē zhì chǐ zhǎng wāi le, dǐng dào qián miàn de yá le.

你好,请坐到这里。张嘴让我看看。……右边上面这颗大牙有蛀洞了,比较深。还有一颗智齿长歪了,顶到前面的牙了。

Xin chào, mời ngồi vào đây. Há miệng cho tôi xem... Răng hàm bên phải trên có lỗ sâu, khá sâu. Còn có một chiếc răng khôn mọc lệch, đẩy vào răng phía trước.

You

zhù yá néng bǔ ma? zhì chǐ yī dìng yào bá ma?

蛀牙能补吗?智齿一定要拔吗?

Sâu răng có thể trám không? Răng khôn nhất định phải nhổ sao?

zhù dòng bǐ jiào shēn le, rú guǒ shāng dào le shén jīng, kěnéng xū yào zuò gēn guǎn zhì liáo, bù shì jiǎn dān bǔ yī xià jiù xíng. wǒ jiàn yì xiān pāi gè yá piàn kàn kàn. zhì chǐ zhǎng wāi de huà què shí jiàn yì bá, bù rán huì yǐng xiǎng páng biān de hǎo yá.

蛀洞比较深了,如果伤到了神经,可能需要做根管治疗,不是简单补一下就行。我建议先拍个牙片看看。智齿长歪的话确实建议拔,不然会影响旁边的好牙。

Lỗ sâu khá sâu rồi, nếu tổn thương đến thần kinh, có thể cần điều trị tủy răng, không phải trám đơn giản là được. Tôi khuyên chụp phim răng xem trước. Răng khôn mọc lệch thì đúng là khuyên nhổ, nếu không sẽ ảnh hưởng răng tốt bên cạnh.

You

gēn guǎn zhì liáo dà gài duō shǎo qián? téng bu téng?

根管治疗大概多少钱?疼不疼?

Điều trị tủy răng khoảng bao nhiêu tiền? Có đau không?

gēn guǎn zhì liáo de huà, qián yá dà gài wǔ liù bǎi, hòu miàn de dà yá yī qiān zuǒ yòu. huì dǎ má zuì, guò chéng bù téng. zuò wán gēn guǎn hòu hái xū yào zuò gè yá guān bǎo hù, yá guān lìng wài shōu fèi, cóng jǐ bǎi dào jǐ qiān dōu yǒu, kàn cái chái.

根管治疗的话,前牙大概五六百,后面大牙一千左右。会打麻药,过程不疼。做完根管后还需要做个牙冠保护,牙冠另外收费,从几百到几千都有,看材质。

Điều trị tủy răng, răng trước khoảng năm sáu trăm, răng hàm sau khoảng một nghìn. Sẽ gây tê, quá trình không đau. Sau khi điều trị tủy còn cần làm mão răng bảo vệ, mão răng tính phí riêng, từ vài trăm đến vài nghìn, tùy chất liệu.

You

hǎo ba, nà xiān pāi piàn kàn kàn. gēn guǎn zhì liáo néng zǒu yī bǎo ma?

好吧,那先拍片看看。根管治疗能走医保吗?

Được, vậy chụp phim xem trước. Điều trị tủy có dùng bảo hiểm được không?

gēn guǎn zhì liáo běn shēn kě yǐ zǒu yī bǎo bào xiāo yī bù fen. dàn yá guān shì zì fèi xiàng mù, yī bǎo bù bào. pāi piàn fèi yòng yě kě yǐ zǒu yī bǎo.

根管治疗本身可以走医保报销一部分。但牙冠是自费项目,医保不报。拍片费用也可以走医保。

Điều trị tủy bản thân có thể dùng bảo hiểm hoàn lại một phần. Nhưng mão răng là hạng mục tự chi trả, bảo hiểm không chi trả. Phí chụp phim cũng có thể dùng bảo hiểm.

Teeth Cleaning and Whitening · 洗牙和牙齿美白

intermediate
You

wǒ xiǎng xǐ gè yá, shùn biàn zī xún yī xià yá chǐ měi bái.

我想洗个牙,顺便咨询一下牙齿美白。

Tôi muốn lấy cao răng, tiện thể tư vấn về tẩy trắng răng.

hǎo de. xiān kàn yī xià nǐ de yá chǐ qíng kuàng. ... yá jié shí bǐ jiào duō, tè bié shì xià miàn mén yá hòu miàn. nǐ duō jiǔ méi xǐ yá le?

好的。先看一下你的牙齿情况。……牙结石比较多,特别是下面门牙后面。你多久没洗牙了?

Được. Xem tình trạng răng của bạn trước... Cao răng khá nhiều, đặc biệt phía sau răng cửa dưới. Bạn bao lâu chưa lấy cao răng?

You

dà gài liǎng nián méi xǐ le. xǐ yá huì bǎ yá chǐ xǐ sōng ma? wǎng shàng yǒu rén shuō xǐ yá bù hǎo.

大概两年没洗了。洗牙会把牙齿洗松吗?网上有人说洗牙不好。

Khoảng hai năm chưa lấy. Lấy cao răng có làm răng lung lay không? Trên mạng có người nói lấy cao không tốt.

zhè shì wù jiě. yá jié shí cái cái shì dǎo zhì yá chǐ sōng dòng de yuán yīn. xǐ yá zhǐ shì bǎ yá jié shí qīng chú diào, fǎn ér bǎo hù yá chǐ. gāng xǐ wán kěnéng jué de yá fèng biàn dà le, qí shí shì yá shí zhàn de wèi zhì kōng chū lái le. jiàn yì měi bàn nián dào yī nián xǐ yī cì.

这是误解。牙结石才是导致牙齿松动的原因。洗牙只是把牙结石清除掉,反而保护牙齿。刚洗完可能觉得牙缝变大了,其实是牙石占的位置空出来了。建议每半年到一年洗一次。

Đây là hiểu lầm. Cao răng mới là nguyên nhân gây lung lay răng. Lấy cao chỉ là loại bỏ cao răng, ngược lại bảo vệ răng. Vừa lấy xong có thể thấy kẽ răng to hơn, thực ra là chỗ cao răng chiếm đã trống ra. Khuyên nửa năm đến một năm lấy một lần.

You

míng bai le. nà yá chǐ měi bái ne? zuò yī cì duō shǎo qián?

明白了。那牙齿美白呢?做一次多少钱?

Hiểu rồi. Vậy tẩy trắng răng thì sao? Làm một lần bao nhiêu?

yá chǐ měi bái yǒu jǐ zhǒng fāng shì. lěng guāng měi bái yī cì dà gài yī qiān wǔ dào liǎng qiān kuài, dàng tiān jiù néng kàn dào xiào guǒ. jiā yòng měi bái yá tuō jǐ bǎi kuài, yào jiān chí yòng liǎng zhōu. rú guǒ shì yán zhòng de sì huán suān yá, kěnéng xū yào tiē miàn.

牙齿美白有几种方式。冷光美白一次大概一千五到两千块,当天就能看到效果。家用美白牙托几百块,要坚持用两周。如果是严重的四环素牙,可能需要贴面。

Tẩy trắng răng có mấy cách. Tẩy trắng ánh sáng lạnh một lần khoảng một nghìn năm trăm đến hai nghìn tệ, ngay hôm đó thấy hiệu quả. Khay tẩy trắng tại nhà vài trăm tệ, phải kiên trì dùng hai tuần. Nếu răng nhiễm tetracycline nặng, có thể cần dán sứ.

You

wǒ jiù shì hē kā fēi chá duō le, yá chǐ fā huáng. lěng guāng měi bái yǒu fù zuò yòng ma?

我就是喝咖啡茶多了,牙齿发黄。冷光美白有副作用吗?

Tôi chỉ là uống cà phê trà nhiều, răng bị ố vàng. Tẩy trắng ánh sáng lạnh có tác dụng phụ không?

wài yuán xìng zhe sè zuò lěng guāng měi bái xiào guǒ zuì hǎo. zuò wán hòu yī liǎng tiān yá chǐ kěnéng huì bǐ jiào mǐn gǎn, shì zhèng cháng de. měi bái xiào guǒ néng wéi chí yī dào liǎng nián, qí jiān shǎo hē shēn sè yǐn liào xiào guǒ gèng chí jiǔ.

外源性着色做冷光美白效果最好。做完后一两天牙齿可能会比较敏感,是正常的。美白效果能维持一到两年,期间少喝深色饮料效果更持久。

Nhuộm màu ngoại sinh làm tẩy trắng ánh sáng lạnh hiệu quả nhất. Sau khi làm một hai ngày răng có thể hơi nhạy cảm, là bình thường. Hiệu quả tẩy trắng duy trì được một đến hai năm, trong thời gian đó ít uống đồ uống màu đậm hiệu quả bền hơn.

You

hǎo de, jīn tiān xiān xǐ yá ba. měi bái wǒ kǎo lǜ yī xià zài yuē.

好的,今天先洗牙吧。美白我考虑一下再约。

Được, hôm nay lấy cao trước. Tẩy trắng tôi suy nghĩ rồi đặt lịch sau.

Cụm từ then chốt · 关键短语

guà hào

挂号

đăng ký

zhù dòng

蛀洞

lỗ sâu răng

zhì chǐ

智齿

răng khôn

cháng wāi

长歪

mọc lệch

gēn guǎn zhì liáo

根管治疗

điều trị tủy răng

yá piàn

牙片

phim chụp răng

má yào

麻药

thuốc gây tê

yá guān

牙冠

mão răng

bào xiāo

报销

hoàn lại/chi trả

zì fèi xiàng mù

自费项目

hạng mục tự chi trả

yá jié shí

牙结石

cao răng

xǐ yá

洗牙

lấy cao răng

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "牙科诊所检查"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,我想看一下牙齿。最近吃冷的东西牙齿特别疼。" (nǐ hǎo, wǒ xiǎng kàn kan yá chì. zuì jìn chī lěng de dōng xi yá chì tè bié téng.) — "Xin chào, tôi muốn khám răng. Gần đây ăn đồ lạnh răng rất đau.".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "牙科诊所检查"?
Bạn có thể sẽ nghe: "好的,请先挂号。你有医保卡吗?牙科基础检查可以走医保。今天正好有号,稍等十分钟左右。" (hǎo de, qǐng xiān guà hào. nǐ yǒu yī bǎo kǎ ma? yá kē jī chǔ jiǎn chá kě yǐ zǒu yī bǎo. jīn tiān zhèng hǎo yǒu hào, shāo děng shí fēn zhōng zuǒ yòu.) — "Vâng, xin đăng ký trước. Bạn có thẻ bảo hiểm y tế không? Khám răng cơ bản có thể dùng bảo hiểm. Hôm nay vừa hay có số, đợi khoảng mười phút.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "牙科诊所检查" này?
Tình huống này có 19 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 牙齿检查, 洗牙和牙齿美白.

Tình huống Medical liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học