Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "急诊与120急救"?

急诊与120急救

拨打120急救电话和急诊就医 Tình huống này có 15 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 120调度员.

Medical · 就医15 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Calling 120 Emergency · 拨打120急救电话

basic
1

120 jíjiù zhōngxīn, qǐngwèn shénme qíngkuàng?

120急救中心,请问什么情况?

Trung tâm cấp cứu 120, xin hỏi có chuyện gì?

💡 120是中国的急救电话,相当于越南的115。拨打后需要说清楚地址、患者情况和联系电话。

You

wǒ péngyǒu tūrán yūn dǎo, jiào bù xǐng! wǒmen zài chāoyáng qū jiànguó lù 88 hào, xxx dàshà ménkǒu.

我朋友突然晕倒了,叫不醒!我们在朝阳区建国路88号,xxx大厦门口。

Bạn tôi đột nhiên ngất, gọi không tỉnh! Chúng tôi ở quận Triều Dương, đường Kiến Quốc số 88, trước tòa nhà xxx.

1

hǎo de, wǒ yǐjīng pài chē le. qǐngwèn huànzhě duōdà niánjì? nán háishì nǚ? xiànzài hái yǒu hūxī ma? nǐ néng gǎnjué dào màibó ma?

好的,我已经派车了。请问患者多大年纪?男还是女?现在还有呼吸吗?你能感觉到脉搏吗?

Được, tôi đã điều xe rồi. Xin hỏi bệnh nhân bao nhiêu tuổi? Nam hay nữ? Bây giờ còn thở không? Bạn có cảm nhận được mạch không?

You

sānshí wǔ suì de xióngxìng. hǎoxiàng hái yǒu hūxī, dànshì liǎnsè hěn bái. wǒ bù quèdìng yǒu méiyǒu màibó.

三十五岁的男性。好像还有呼吸,但是脸色很白。我不确定有没有脉搏。

Nam ba mươi lăm tuổi. Hình như còn thở, nhưng mặt rất trắng. Tôi không chắc có mạch không.

1

hǎo de. ràng tā píng tǎng zài dìshang, bǎ tóu piān xiàng yī cè fángzhǐ ǒutù wù duǒsè qìdào. bùyào gěi tā hē shuǐ huò chī dōngxi. sōng kāi tā de lǐngdài hé pídài. jiùhuì chē dàgài shí fēnzhōng dào, qǐng bǎochí diànhuà chàngtōng.

好的。让他平躺在地上,把头偏向一侧防止呕吐物堵塞气道。不要给他喝水或吃东西。松开他的领带和皮带。救护车大概十分钟到,请保持电话畅通。

Được. Cho anh ấy nằm ngửa trên sàn, nghiêng đầu sang một bên phòng chất nôn tắc đường thở. Đừng cho uống nước hay ăn gì. Nới lỏng cà vạt và thắt lưng. Xe cứu thương khoảng mười phút đến, xin giữ điện thoại thông suốt.

You

hǎo de hǎo de. tā hǎoxiàng yǒudiǎn xǐng le, zài shuō xiōngkǒu téng.

好的好的。他好像有点醒了,在说胸口疼。

Vâng vâng. Hình như anh ấy hơi tỉnh rồi, đang nói đau ngực.

1

ràng tā bùyào dòng. rúguǒ tā yǒu suíshēn dài yào, bǐrú xiāosuan gān yóu huò zhésù jiùxīn wán, kěyǐ xiān gěi tā hán yī lì. chē yǐjīng kuài dào le. nǐ dào lùkǒu qù jiē yīxià chē, fāngbiàn tāmen zhǎodào nǐ.

让他不要动。如果他有随身带药,比如硝酸甘油或者速效救心丸,可以先给他含一粒。车已经快到了。你到路口去接一下车,方便他们找到你。

Cho anh ấy đừng cử động. Nếu anh ấy mang theo thuốc, như nitroglycerin hoặc viên cứu tim nhanh, có thể cho ngậm một viên trước. Xe sắp đến rồi. Bạn ra ngã tư đón xe, để họ dễ tìm.

Accompanying to ER · 急诊陪同就医

intermediate

huànzhě shénme qíngkuàng? zěnme lái de?

患者什么情况?怎么来的?

Bệnh nhân tình hình thế nào? Đến bằng gì?

You

120 sòng lái de . tā gāng cái tū rán yūn dǎo , xǐng lái hòu shuō xiōng kǒu téng . tā yǒu gāo xuè yā bìng shǐ .

120送来的。他刚才突然晕倒,醒来后说胸口疼。他有高血压病史。

Xe 120 đưa đến. Anh ấy lúc nãy đột nhiên ngất, tỉnh lại nói đau ngực. Anh ấy có tiền sử huyết áp cao.

xiōng tòng jiā yūn jué , yào pái chú xīn gěng . mǎ shàng zuò xīn diàn tú hé xīn jī méi jiǎn chá . hù shi , kāi tōng lǜ sè tōng dào ! qǐng wèn jiā shǔ zài ma ? xū yào qiān zhī qíng tóng yì shū .

胸痛加晕厥,要排除心梗。马上做心电图和心肌酶检查。护士,开通绿色通道!请问家属在吗?需要签知情同意书。

Đau ngực cộng ngất, phải loại trừ nhồi máu cơ tim. Làm ngay điện tâm đồ và xét nghiệm men tim. Y tá, mở đường xanh! Xin hỏi người nhà có ở đây không? Cần ký giấy đồng ý.

You

tā jiā shǔ hái zài gǎn lái de lù shàng . wǒ shì tā gōng zǐ , néng xiān qiān ma ?

他家属还在赶来的路上。我是他同事,能先签吗?

Người nhà anh ấy đang trên đường đến. Tôi là đồng nghiệp, có thể ký trước không?

jǐn jí qíng kuàng kě yǐ xiān yóu nǐ dài qiān . xīn diàn tú jié guǒ chū lái le — — jī xìng xīn jī gěng sǐ , xū yào mǎ shàng zuò jiè rù shǒu shù dǎ tōng xuè guǎn . wǒ men yǐ jīng tōng zhī le xīn nèi kē tuán duì . shí jiān jiù shì xīn jī , yuè kuài yuè hǎo .

紧急情况可以先由你代签。心电图结果出来了——急性心肌梗死,需要马上做介入手术打通血管。我们已经通知了心内科团队。时间就是心肌,越快越好。

Tình huống khẩn cấp bạn có thể ký thay trước. Kết quả điện tâm đồ ra rồi — nhồi máu cơ tim cấp tính, cần phẫu thuật can thiệp mở mạch máu ngay. Chúng tôi đã thông báo đội khoa tim mạch. Thời gian là cơ tim, càng nhanh càng tốt.

You

hǎo de wǒ qiān . shǒu shù fèi yòng dà gài duō shao ? kě yǐ xiān zuò shǒu shù hòu jiāo qián ma ?

好的我签。手术费用大概多少?可以先做手术后交钱吗?

Được tôi ký. Chi phí phẫu thuật khoảng bao nhiêu? Có thể phẫu thuật trước trả tiền sau không?

jí zhěn yǒu xiān jiù zhì hòu fù fèi zhèng cè , bù huì yīn wèi fèi yòng dān wu zhì liáo . jiè rù shǒu shù jiā shàng zhī jià dà gài sān dào wǔ wàn , yī bǎo néng bào bǎi fēn zhī qī shí zuǒ yòu . nǐ xiān lián xì tā de jiā shǔ , ràng tā men dài shàng yī bǎo kǎ hé shēn fèn zhèng jǐn kuài guò lái .

急诊有先救治后付费政策,不会因为费用耽误治疗。介入手术加上支架大概三到五万,医保能报百分之七十左右。你先联系他的家属,让他们带上医保卡和身份证尽快过来。

Cấp cứu có chính sách cứu chữa trước trả sau, không vì chi phí mà trì hoãn điều trị. Phẫu thuật can thiệp cộng stent khoảng ba đến năm vạn, bảo hiểm y tế chi trả khoảng bảy mươi phần trăm. Bạn liên hệ người nhà anh ấy, bảo họ mang thẻ bảo hiểm và chứng minh thư đến sớm nhất.

You

wǒ mǎ shàng dǎ diàn huà . zhù shǒu shù shùn lì !

我马上打电话。祝手术顺利!

Tôi gọi điện ngay. Chúc phẫu thuật thuận lợi!

Cụm từ then chốt · 关键短语

jí jiù zhōng xīn

120急救中心

Trung tâm cấp cứu 120

pài chē

派车

điều xe

mài bó

脉搏

mạch

píngtǎng

平躺

nằm ngửa

qì dào

气道

đường thở

jiù hù chē

救护车

xe cứu thương

xiāo suān gān yóu

硝酸甘油

nitroglycerin

sù xiào jiū xīn wán

速效救心丸

viên cứu tim nhanh

jí zhěn fēn zhěn

急诊分诊

phân loại cấp cứu

xīn gěng

心梗

nhồi máu cơ tim

lǜ sè tōng dào

绿色通道

đường xanh/ưu tiên

zhī qíng tóng yì shū

知情同意书

giấy đồng ý

Lưu ý văn hoá · 文化注释

  • 120是中国的急救电话,相当于越南的115。拨打后需要说清楚地址、患者情况和联系电话。

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "急诊与120急救"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "我朋友突然晕倒了,叫不醒!我们在朝阳区建国路88号,xxx大厦门口。" (wǒ péngyǒu tūrán yūn dǎo, jiào bù xǐng! wǒmen zài chāoyáng qū jiànguó lù 88 hào, xxx dàshà ménkǒu.) — "Bạn tôi đột nhiên ngất, gọi không tỉnh! Chúng tôi ở quận Triều Dương, đường Kiến Quốc số 88, trước tòa nhà xxx.".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "急诊与120急救"?
Bạn có thể sẽ nghe: "120急救中心,请问什么情况?" (120 jíjiù zhōngxīn, qǐngwèn shénme qíngkuàng?) — "Trung tâm cấp cứu 120, xin hỏi có chuyện gì?".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "急诊与120急救" này?
Tình huống này có 15 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 拨打120急救电话, 急诊陪同就医.
Có lưu ý văn hoá nào khi "急诊与120急救" ở Trung Quốc không?
120是中国的急救电话,相当于越南的115。拨打后需要说清楚地址、患者情况和联系电话。

Tình huống Medical liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học