Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "远程问诊"?
远程问诊
通过手机App在线问诊 Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 在线医生.
Xem trước hội thoại · 对话预览
First Online Consultation · 第一次线上问诊
intermediateyī shēng nǐ hǎo , wǒ xiǎng zài xiàn zī xún yī xià 。 zuì jìn lǎo shì tóu téng 。
医生您好,我想在线咨询一下。最近老是头疼。
Bác sĩ xin chào, tôi muốn tư vấn online. Gần đây cứ đau đầu.
nǐ hǎo 。 tóu téng duō cháng shí jiān le ? shì yī zhěng tiān dōu téng hái shì mǒu gè shí jiān duàn ? téng de wèi zhì zài nǎ ?
你好。头疼多长时间了?是一整天都疼还是某个时间段?疼的位置在哪?
Xin chào. Đau đầu bao lâu rồi? Cả ngày đều đau hay khoảng thời gian nào? Vị trí đau ở đâu?
dà gài yī zhōu le 。 zhǔ yào shì xià wǔ hé wǎn shàng , tài yáng xué liǎng biān téng 。
大概一周了。主要是下午和晚上,太阳穴两边疼。
Khoảng 1 tuần rồi. Chủ yếu buổi chiều và tối, đau hai bên thái dương.
shì lì zuì jìn yǒu biàn huà ma ? shuì mián zěn me yàng ? gōng zuò shí jiān cháng ma ?
视力最近有变化吗?睡眠怎么样?工作时间长吗?
Thị lực gần đây có thay đổi không? Giấc ngủ thế nào? Thời gian làm việc lâu không?
shuì mián bù tài hǎo , měi tiān duì zhe diàn nǎo shí gè xiǎo shí zuǒ yòu 。
睡眠不太好,每天对着电脑十个小时左右。
Giấc ngủ không tốt lắm, mỗi ngày đối diện máy tính khoảng 10 tiếng.
gēn jù nǐ de miáo shù , hěn kě néng shì jǐn zhāng xìng tóu tòng , hé yòng yǎn guò dù hé shuì mián bù hǎo yǒu guān 。 jiàn yì nǐ xiān tiáo zhěng zuò xī , měi gé yī xiǎo shí xiū xi yī xià yǎn jīng 。 rú guǒ chí xù chāo guò liǎng zhōu , jiàn yì qù yī yuàn zuò gè tóu bù CT 。
根据你的描述,很可能是紧张性头痛,和用眼过度和睡眠不好有关。建议你先调整作息,每隔一小时休息一下眼睛。如果持续超过两周,建议去医院做个头部CT。
Theo mô tả của bạn, rất có thể là đau đầu do căng thẳng, liên quan đến dùng mắt quá độ và ngủ không tốt. Khuyên bạn điều chỉnh sinh hoạt, mỗi tiếng nghỉ ngơi mắt. Nếu kéo dài hơn 2 tuần, khuyên đến bệnh viện chụp CT đầu.
hǎo de 。 kě yǐ zài xiàn kāi yào ma ?
好的。可以在线开药吗?
Vâng. Có thể kê thuốc online không?
kě yǐ , wǒ gěi nǐ kā yī gè chǔ fāng 。 nǐ kě yǐ zài jīng dōng dà yào fáng xià dān , yào huì sòng dào jiā 。
可以,我给你开一个处方。你可以在京东大药房下单,药会送到家。
Được, tôi kê đơn cho bạn. Bạn có thể đặt hàng trên JD Pharmacy, thuốc sẽ giao đến nhà.
Prescription Refill · 续方配药
basicyī shēng , wǒ zhī qián kā de jiàng yā yào kuài chī wán le , néng xù yī xià chǔ fāng ma ?
医生,我之前开的降压药快吃完了,能续一下处方吗?
Bác sĩ, thuốc hạ huyết áp lần trước kê sắp uống hết rồi, có thể gia hạn đơn thuốc không?
kě yǐ 。 zuì jìn xuè yā kòng zhì de zěn me yàng ? yǒu liàng guò ma ?
可以。最近血压控制得怎么样?有量过吗?
Được. Gần đây huyết áp kiểm soát thế nào? Có đo không?
měi tiān dōu liàng , jī běn zài 130/85 zuǒ yòu 。
每天都量,基本在130/85左右。
Mỗi ngày đều đo, cơ bản khoảng 130/85.
kòng zhì de hái xíng 。 wǒ bāng nǐ xù yī gè yuè de liàng 。 àn yuán lái de jì liàng chī jiù xíng 。
控制得还行。我帮你续一个月的量。按原来的剂量吃就行。
Kiểm soát tạm ổn. Tôi gia hạn cho bạn lượng 1 tháng. Uống theo liều lượng cũ là được.
hǎo de , xiè xie 。 yào zhí jiē sòng dào jiā ma ?
好的,谢谢。药直接送到家吗?
Vâng, cảm ơn. Thuốc giao thẳng đến nhà phải không?
duì , chǔ fāng yǐ jīng kāi hǎo le 。 nǐ què rèn yī xià dì zhǐ , yào fáng huì ān pái sòng pèi 。
对,处方已经开好了。你确认一下地址,药房会安排配送。
Đúng, đơn thuốc đã kê rồi. Bạn xác nhận địa chỉ, nhà thuốc sẽ sắp xếp giao hàng.
dì zhǐ méi biàn 。 dà gài duō jiǔ néng sòng dào ?
地址没变。大概多久能送到?
Địa chỉ không đổi. Khoảng bao lâu giao đến?
běi jīng shì nèi yī bān dàng tiān huò zhě dì èr tiān jiù dào 。 jì de měi sān gè yuè lái yī yuàn fù chá yī cì 。
北京市内一般当天或者第二天就到。记得每三个月来医院复查一次。
Trong thành phố Bắc Kinh thường trong ngày hoặc ngày hôm sau. Nhớ mỗi 3 tháng đến bệnh viện tái khám.
Cụm từ then chốt · 关键短语
shíjiān duàn
时间段
khoảng thời gian
wèizhì
位置
vị trí
tàiyángxué
太阳穴
thái dương
jǐnzhāng xìng tóutòng
紧张性头痛
đau đầu do căng thẳng
yòng yǎn guòdù
用眼过度
dùng mắt quá độ
tiáozhěng zuòxī
调整作息
điều chỉnh sinh hoạt
Jīngdōng Dàyàofáng
京东大药房
JD Pharmacy (nhà thuốc online)
sòng dào jiā
送到家
giao đến nhà
jiàng yā yào
降压药
thuốc hạ huyết áp
xù chǔ fāng
续处方
gia hạn đơn thuốc
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "远程问诊"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "远程问诊"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "远程问诊" này?
Tình huống Medical liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này