Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "补牙与种植牙"?

补牙与种植牙

了解补牙和种植牙的方案 Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 种植牙医生.

Medical · 就医16 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Filling Procedure · 补牙流程

basic
You

Yīshēng, wǒ yǒu liǎng kē zhùyá xūyào bǔ. Shàng cì jiǎnchá de shíhòu shuō de.

医生,我有两颗蛀牙需要补。上次检查的时候说的。

Bác sĩ, tôi có hai chiếc răng sâu cần trám. Lần kiểm tra trước đã nói.

Wǒ kànle nǐ de bìnglì. Liǎng kē zhù dòng dōu bù shēn, kěyǐ zhíjiē bǔ. Bǔyá cáiliào yǒu liǎng zhǒng xuǎnzé: shùzhī de yánsè gēn yáchǐ yīyàng, bǐjiào měiguān; yín měng héjīn de gèng nàimó dàn yánsè shì yínsè de.

我看了你的病历。两颗蛀洞都不深,可以直接补。补牙材料有两种选择:树脂的颜色跟牙齿一样,比较美观;银汞合金的更耐磨但颜色是银色的。

Tôi xem bệnh án của bạn rồi. Hai lỗ sâu đều không sâu, có thể trám trực tiếp. Vật liệu trám có hai lựa chọn: nhựa composite màu giống răng, đẹp hơn; hợp kim amalgam bền hơn nhưng màu bạc.

You

Yòng shùzhī de ba. Bǔ liǎng kē dàgài duōshǎo qián?

用树脂的吧。补两颗大概多少钱?

Dùng nhựa đi. Trám hai chiếc khoảng bao nhiêu?

Shùzhī bǔyá yī kē liǎng bǎi sān bǎi kuài. Liǎng kē de huà wǔ liù bǎi. Guòchéng hěn kuài, èrshí fēnzhōng jiù néng gǎo dìng. Xūyào dǎ máyá ma? Zhù dòng bù shēn de huà qíshí bù dǎ yě bù tài téng.

树脂补牙一颗两三百块。两颗的话五六百。过程很快,二十分钟就能搞定。需要打麻药吗?蛀洞不深的话其实不打也不太疼。

Trám nhựa một chiếc hai ba trăm tệ. Hai chiếc năm sáu trăm. Quá trình rất nhanh, hai mươi phút xong. Cần gây tê không? Lỗ sâu không sâu thì thực ra không tiêm cũng không đau lắm.

You

Háishì dǎ máyá ba, wǒ pà téng. Bǔ wán zhī hòu duōjiǔ néng zhèngcháng chī dōngxi?

还是打麻药吧,我怕疼。补完之后多久能正常吃东西?

Vẫn gây tê đi, tôi sợ đau. Trám xong bao lâu ăn uống bình thường được?

Shùzhī bǔyá shì guāng gù huà de, zuò wán mǎshàng jiù yìng le. Dàn máyá yào liǎng xiǎoshí cái tuì, děng zuǐbā yǒu gǎnjuéle zài chī, bùrán róngyì yǎo dào zìjǐ. Bǔ wán liǎng tiān nèi bùyào yòng bǔyá de nà biān yǎo yìng dōngxi.

树脂补牙是光固化的,做完马上就硬了。但麻药要两个小时才退,等嘴巴有感觉了再吃,不然容易咬到自己。补完两天内不要用补牙的那边咬硬东西。

Trám nhựa là quang hóa, làm xong cứng ngay. Nhưng thuốc tê hai tiếng mới hết, đợi miệng có cảm giác rồi mới ăn, nếu không dễ cắn phải mình. Trám xong hai ngày đừng dùng bên trám nhai đồ cứng.

You

Hǎo de. Bǔ de yá néng yòng duōjiǔ?

好的。补的牙能用多久?

Vâng. Răng trám dùng được bao lâu?

Shùzhī bǔyá zhèngcháng shǐyòng wǔ dào shí nián méi wèntí. Zhùyì kǒuqiāng wèi shēng, dìngqí lái jiǎnchá. Rúguǒ bǔ de cáiliào diào le huòzhě fèngxì biàn dà le, yào jíshí lái xiūbǔ.

树脂补牙正常使用五到十年没问题。注意口腔卫生,定期来检查。如果补的材料掉了或者缝隙变大了,要及时来修补。

Trám nhựa sử dụng bình thường năm đến mười năm không vấn đề. Chú ý vệ sinh miệng, định kỳ đến kiểm tra. Nếu vật liệu trám rơi hoặc khe hở lớn lên, phải đến sửa kịp thời.

Dental Implant Consultation · 种植牙咨询

intermediate
You

yī shēng, wǒ quē le yī kē yá, xiǎng liǎo jiě yī xià zhòng zhí yá.

医生,我缺了一颗牙,想了解一下种植牙。

Bác sĩ, tôi thiếu một chiếc răng, muốn tìm hiểu về trồng răng implant.

zhòng zhí yá shì mù qián zuì hǎo de quē yá xiū fù fāng shì. zài yá cáo gǔ lǐ miàn zhí rù yī gè tài hé jīn de rén gōng yá gēn, rán hòu shàng miàn ān zhuāng yá guān. shǐ yòng shòu mìng hěn cháng, kě yǐ yòng èr shí nián shèn zhì zhōng shēn.

种植牙是目前最好的缺牙修复方式。在牙槽骨里面植入一个钛合金的人工牙根,然后上面安装牙冠。使用寿命很长,可以用二十年甚至终身。

Trồng răng implant là phương pháp phục hồi răng thiếu tốt nhất hiện nay. Cấy một chân răng nhân tạo bằng hợp kim titan vào xương hàm, sau đó lắp mão răng lên trên. Tuổi thọ sử dụng rất lâu, có thể dùng hai mươi năm thậm chí cả đời.

You

zhòng yī kē yá duō shǎo qián? wèi shén me nà me guì?

种一颗牙多少钱?为什么那么贵?

Trồng một chiếc răng bao nhiêu? Sao đắt vậy?

zhòng zhí yá xiàn zài jiàng jià le hěn duō. guó chǎn pǐn pái dà gài sì wǔ qiān yī kē, hán guó pǐn pái liù qī qiān, ōu měi pǐn pái yī wàn yǐ shàng. fèi yòng bāo kuò zhòng zhí tǐ, jī tái, yá guān hé shǒu shù fèi. yǐ qián dòng zhé shàng wàn, xiàn zài yǒu jí cǎi zhèng cè, pián yí duō le.

种植牙现在降价了很多。国产品牌大概四五千一颗,韩国品牌六七千,欧美品牌一万以上。费用包括种植体、基台、牙冠和手术费。以前动辄上万,现在有集采政策,便宜多了。

Trồng răng implant bây giờ giảm giá nhiều rồi. Thương hiệu nội địa khoảng bốn năm nghìn một chiếc, thương hiệu Hàn Quốc sáu bảy nghìn, thương hiệu Âu Mỹ trên một vạn. Chi phí bao gồm trụ implant, đế, mão răng và phí phẫu thuật. Trước đây động chạm cả vạn, bây giờ có chính sách mua sắm tập trung, rẻ hơn nhiều.

You

zhòng zhí yá shǒu shù tòng bu tòng? huī fù qī duō jiǔ?

种植牙手术痛不痛?恢复期多久?

Phẫu thuật trồng răng có đau không? Thời gian hồi phục bao lâu?

dǎ le má zuì jiù bù téng. shǒu shù běn shēn bàn ge xiǎo shí dào yī ge xiǎo shí. shù hòu dàng tiān kě néng huì yǒu diǎn zhǒng zhàng, chī liǎng tiān xiāo yán yào jiù hǎo. zhòng zhí tǐ yào sān dào liù ge yuè gēn gǔ tou zhǎng zài yī qǐ, rán hòu cái néng zhuāng yá guān.

打了麻药就不疼。手术本身半个小时到一个小时。术后当天可能会有点肿胀,吃两天消炎药就好。种植体要三到六个月跟骨头长在一起,然后才能装牙冠。

Gây tê rồi không đau. Phẫu thuật mất nửa tiếng đến một tiếng. Sau phẫu thuật ngày đầu có thể hơi sưng, uống thuốc kháng viêm hai ngày là hết. Trụ implant cần ba đến sáu tháng để gắn liền với xương, sau đó mới lắp mão răng.

You

zhòng zhí yá néng yòng yī bǎo ma?

种植牙能用医保吗?

Trồng răng implant dùng bảo hiểm y tế được không?

xiàn zài hěn duō chéng shì yǐ jīng bǎ zhòng zhí yá nà rù le yī bǎo bào xiāo fàn wéi, dàn bào xiāo bǐ lì gè dì bù tóng. wǒ men zhè lǐ zhòng zhí tǐ hé shǒu shù fèi kě yǐ bào xiāo bǎi fēn zhī wǔ shí zuǒ yòu, yá guān xū yào zì fèi. zhù qíng nǐ nà yī bǎo kǎ qù chuāng kǒu chá yī xià.

现在很多城市已经把种植牙纳入了医保报销范围,但报销比例各地不同。我们这里种植体和手术费可以报销百分之五十左右,牙冠需要自费。具体你可以拿医保卡去窗口查一下。

Bây giờ nhiều thành phố đã đưa trồng răng implant vào phạm vi bảo hiểm y tế, nhưng tỷ lệ chi trả mỗi nơi khác nhau. Ở đây trụ implant và phí phẫu thuật chi trả được khoảng năm mươi phần trăm, mão răng phải tự trả. Cụ thể bạn có thể mang thẻ bảo hiểm đến quầy hỏi.

Cụm từ then chốt · 关键短语

shù zhī

树脂

nhựa composite

yín gǒng hé jīn

银汞合金

hợp kim amalgam

guāng gù huà shù zhī

光固化树脂

nhựa quang hóa

guāng gù huà

光固化

quang hóa

xiū bǔ

修补

sửa/trám lại

zhòng zhí yá

种植牙

trồng răng implant

tài hé jīn

钛合金

hợp kim titan

yá cáo gǔ

牙槽骨

xương hàm

zhòng zhí tǐ

种植体

trụ implant

jí cǎi

集采

mua sắm tập trung

jī tái

基台

đế/abutment

zhǒng zhàng

肿胀

sưng

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "补牙与种植牙"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "医生,我有两颗蛀牙需要补。上次检查的时候说的。" (Yīshēng, wǒ yǒu liǎng kē zhùyá xūyào bǔ. Shàng cì jiǎnchá de shíhòu shuō de.) — "Bác sĩ, tôi có hai chiếc răng sâu cần trám. Lần kiểm tra trước đã nói.".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "补牙与种植牙"?
Bạn có thể sẽ nghe: "我看了你的病历。两颗蛀洞都不深,可以直接补。补牙材料有两种选择:树脂的颜色跟牙齿一样,比较美观;银汞合金的更耐磨但颜色是银色的。" (Wǒ kànle nǐ de bìnglì. Liǎng kē zhù dòng dōu bù shēn, kěyǐ zhíjiē bǔ. Bǔyá cáiliào yǒu liǎng zhǒng xuǎnzé: shùzhī de yánsè gēn yáchǐ yīyàng, bǐjiào měiguān; yín měng héjīn de gèng nàimó dàn yánsè shì yínsè de.) — "Tôi xem bệnh án của bạn rồi. Hai lỗ sâu đều không sâu, có thể trám trực tiếp. Vật liệu trám có hai lựa chọn: nhựa composite màu giống răng, đẹp hơn; hợp kim amalgam bền hơn nhưng màu bạc.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "补牙与种植牙" này?
Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 补牙流程, 种植牙咨询.

Tình huống Medical liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học