Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "眼科"?
眼科
在中国验光配镜 Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 验光师.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Eye Exam · 验光检查
intermediatenǐ hǎo, wǒ xiǎng yàn guāng, zuìjìn kàn dōngxi yǒudiǎn móhu.
你好,我想验个光,最近看东西有点模糊。
Xin chào, tôi muốn đo mắt, gần đây nhìn hơi mờ.
hǎo de, xiān zuò zài zhèlǐ, kàn qiánmiàn de shìlì biǎo. nǐ néng kàn dào dì jǐ háng?
好的,先坐这里,看前面的视力表。你能看到第几行?
Vâng, ngồi đây trước, nhìn bảng thị lực phía trước. Bạn nhìn được đến hàng thứ mấy?
dì sì háng miǎnqiǎng néng kàn qīng.
第四行勉强能看清。
Hàng thứ 4 gắng nhìn mới rõ.
jìnshì jiāshēn le yīdiǎn. zuǒ yǎn 350 dù, yòu yǎn 400 dù, yǒudiǎn sànguāng.
近视加深了一点。左眼350度,右眼400度,有点散光。
Cận thị tăng thêm một chút. Mắt trái 350 độ, mắt phải 400 độ, hơi loạn thị.
xūyào huàn yǎnjìng le. yī fù yǎnjìng dàgài duōshǎo qián?
需要换眼镜了。一副眼镜大概多少钱?
Cần đổi kính rồi. Một cặp kính khoảng bao nhiêu?
kàn nǐ xuǎn shénme jìngkuāng hé jìngpiàn. piányi de sān sìbǎi, hǎo yīdiǎn de yī liǎng qiān.
看你选什么镜框和镜片。便宜的三四百,好一点的一两千。
Tùy bạn chọn gọng và mắt kính gì. Rẻ thì 300-400, tốt hơn thì 1000-2000.
yǒu fáng lán guāng de jìngpiàn ma? wǒ jīngcháng duìzhe diànnǎo.
有防蓝光的镜片吗?我经常对着电脑。
Có mắt kính chống ánh sáng xanh không? Tôi thường xuyên nhìn máy tính.
yǒu, fáng lán guāng de jìngpiàn jiā yībǎi wǔ. pèi hǎo dàgài xūyào sān tiān, dào shíhòu lái qǔ jiù xíng.
有,防蓝光的镜片加一百五。配好大概需要三天,到时候来取就行。
Có, mắt kính chống ánh sáng xanh thêm 150. Làm xong khoảng 3 ngày, đến lấy là được.
Frame Selection · 选镜框
basiczhè jǐ gè jìngkuāng, nǎge shìhé wǒ de liǎnxíng?
这几个镜框,哪个适合我的脸型?
Mấy cái gọng kính này, cái nào hợp khuôn mặt tôi?
nǐ liǎn bǐjiào yuán, dài fāngxíng de huì hǎokàn. shì shi zhège.
你脸比较圆,戴方形的会好看。试试这个。
Mặt bạn khá tròn, đeo gọng vuông sẽ đẹp. Thử cái này.
zhège hái bùcuò. zhège jìngkuāng duōshǎo qián?
这个还不错。这个镜框多少钱?
Cái này cũng được. Gọng kính này bao nhiêu?
zhège tàijīnhé de, sānbǎi bā. yòu qīng yòu jiéshí.
这个钛合金的,三百八。又轻又结实。
Cái này hợp kim titan, 380. Vừa nhẹ vừa chắc.
pèi shàng jìng piàn yī gòng duō shao?
配上镜片一共多少?
Lắp mắt kính vào tổng bao nhiêu?
jìng kuāng sān bǎi bā jiā jìng piàn liǎng bǎi wǔ, yī gòng liù bǎi sān. jīn tiān yǒu huó dòng mǎn wǔ bǎi jiǎn wǔ shí.
镜框三百八加镜片两百五,一共六百三。今天有活动满五百减五十。
Gọng 380 cộng mắt kính 250, tổng 630. Hôm nay có khuyến mãi trên 500 giảm 50.
nà jiù wǔ bǎi bā. xíng, jiù zhè ge le.
那就五百八。行,就这个了。
Vậy là 580. Được, lấy cái này.
hǎo de, sān tiān hòu lái qǔ. wǒ bǎ yàn guāng dān cún zhe, yǐ hòu pèi jìng zi zhí jiē bào nǐ míng zi jiù xíng.
好的,三天后来取。我把验光单存着,以后配眼镜直接报你名字就行。
Vâng, 3 ngày sau đến lấy. Tôi giữ phiếu đo mắt, sau này làm kính chỉ cần nói tên là được.
Cụm từ then chốt · 关键短语
yàn guāng
验光
đo mắt
mó hu
模糊
mờ
shì lì biǎo
视力表
bảng thị lực
jìn shì
近视
cận thị
dù
度
độ (đo mắt)
sǎn guāng
散光
loạn thị
jìng kuāng
镜框
gọng kính
jìng piàn
镜片
mắt kính / tròng kính
fáng lán guāng
防蓝光
chống ánh sáng xanh
liǎn xíng
脸型
khuôn mặt
fāng xíng
方形
hình vuông
tài hé jīn
钛合金
hợp kim titan
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "眼科"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "眼科"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "眼科" này?
Tình huống Medical liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này