Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "眼科验光"?

眼科验光

在眼科做视力检查和验光 Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 验光师.

Medical · 就医16 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Vision Test · 视力检查

basic
You

nǐ hǎo, wǒ xiǎng jiǎn chá yī xià shì lì. zuì jìn gǎn jué kàn yuǎn chù yǒu diǎn mó hu.

你好,我想检查一下视力。最近感觉看远处有点模糊。

Xin chào, tôi muốn kiểm tra thị lực. Gần đây thấy nhìn xa hơi mờ.

hǎo de, xiān zuò gè jī chǔ shì lì jiǎn chá. qǐng zuò zài zhè lǐ, kàn qián miàn de shì lì biǎo. qǐng zhē zhù zuǒ yǎn, yòng yòu yǎn kàn. zuì xiǎo néng kàn dào dì jǐ háng?

好的,先做个基础视力检查。请坐在这里,看前面的视力表。请遮住左眼,用右眼看。最小能看到第几行?

Được, kiểm tra thị lực cơ bản trước. Mời ngồi đây, nhìn bảng thị lực phía trước. Che mắt trái, dùng mắt phải nhìn. Nhỏ nhất nhìn được hàng thứ mấy?

You

yòu yǎn dà gài néng kàn dào dì wǔ háng, zài xià miàn jiù bù qīng le.

右眼大概能看到第五行,再下面就看不清了。

Mắt phải khoảng nhìn được hàng thứ năm, phía dưới nữa không rõ.

yòu yǎn luǒ yǎn shì lì 0.5 zuǒ yòu. wǒ zài yòng diàn nǎo yàn guāng yí cè yī xià nǐ de jīng què dù shù. qǐng bǎ xià bā fàng zài zhè ge tuō jià shàng, é tóu dǐng zhù.

右眼裸眼视力0.5左右。我再用电脑验光仪测一下你的精确度数。请把下巴放在这个托架上,额头顶住。

Mắt phải thị lực trần khoảng 0.5. Tôi dùng máy đo khúc xạ tự động đo số chính xác. Đặt cằm lên giá đỡ, trán tựa vào.

You

wǒ yuán lái dài guò yǎn jìng, hòu lái bù xiǎng dài le. xiàn zài shì bù shì yòu xū yào pèi yǎn jìng le?

我原来戴过眼镜,后来不想戴了。现在是不是又需要配眼镜了?

Trước tôi đã đeo kính, sau đó không muốn đeo nữa. Bây giờ có phải cần đeo kính lại không?

nǐ yǎn jīng jìn shì sān bǎi dù , zuǒ yǎn liǎng bǎi wǔ shí dù . zhè ge dù shù bù dài yǎn jìng de huà kàn yuǎn chù kěn dìng mó hu . jiàn yì pèi fù yǎn jìng , zhì shǎo kāi chē hé kàn diàn yǐng de shí hòu dài . bù xiǎng dài yǎn jìng de huà yě kě yǐ kǎo lǜ yǐn xíng yǎn jìng huò zhě zuò jìn shì shǒu shù .

你右眼近视三百度,左眼两百五十度。这个度数不戴眼镜的话看远处肯定模糊。建议配副眼镜,至少开车和看电影的时候戴。不想戴眼镜的话也可以考虑隐形眼镜或者做近视手术。

Mắt phải cận ba trăm độ, mắt trái hai trăm năm mươi độ. Số này không đeo kính thì nhìn xa chắc chắn mờ. Khuyên nên đeo kính, ít nhất khi lái xe và xem phim. Không muốn đeo kính thì cũng có thể xem xét kính áp tròng hoặc phẫu thuật cận thị.

You

xiān pèi fù kuāng jià yǎn jìng ba . duō jiǔ néng ná dào ?

先配副框架眼镜吧。多久能拿到?

Đeo kính gọng trước đi. Bao lâu lấy được?

xuǎn hǎo jìng kuāng hé jìng piàn hòu , cháng guī dù shù dàng tiān jiù néng qǔ . rú guǒ xū yào tè shū jìng piàn , bǐ rú fáng lán guāng huò biàn sè piàn , kě néng yào děng liǎng sān tiān . nín kě yǐ qù páng biān de pèi jìng qū tiāo xuǎn jìng kuāng .

选好镜框和镜片后,常规度数当天就能取。如果需要特殊镜片,比如防蓝光或变色片,可能要等两三天。您可以去旁边的配镜区挑选镜框。

Chọn xong gọng và tròng kính, số thông thường trong ngày lấy được. Nếu cần tròng kính đặc biệt, như chống ánh sáng xanh hoặc đổi màu, có thể phải đợi hai ba ngày. Bạn có thể đến khu phối kính bên cạnh chọn gọng.

LASIK Consultation · 近视手术咨询

intermediate
You

yī shēng , wǒ xiǎng liǎo jiě yī xià jìn shì shǒu shù . shén me shǒu shù fāng shì bǐ jiào hǎo ?

医生,我想了解一下近视手术。什么手术方式比较好?

Bác sĩ, tôi muốn tìm hiểu về phẫu thuật cận thị. Phương pháp nào tốt hơn?

mù qián zhǔ liú de yǒu sān zhǒng : quán fēi miǎo , bàn fēi miǎo hé ICL jīng tǐ zhí rù . quán fēi miǎo chuāng kǒu zuì xiǎo , huī fù zuì kuài ; bàn fēi miǎo jià gé shāo dī , yě hěn chéng shú ; ICL shì hé gāo dù jìn shì huò zhě jiǎo mó tài bó néng zuò jī guāng de rén .

目前主流的有三种:全飞秒、半飞秒和ICL晶体植入。全飞秒创口最小,恢复最快;半飞秒价格稍低,也很成熟;ICL适合高度近视或者角膜太薄不能做激光的人。

Hiện tại có ba loại chủ yếu: SMILE toàn phần, LASIK bán phần và cấy thấu kính ICL. SMILE vết mổ nhỏ nhất, hồi phục nhanh nhất; LASIK giá thấp hơn, cũng rất trưởng thành; ICL phù hợp cho cận thị nặng hoặc giác mạc quá mỏng không làm laser được.

You

quán fēi miǎo dà gài duō shǎo qián ? shǒu shù ān quán ma ?

全飞秒大概多少钱?手术安全吗?

SMILE khoảng bao nhiêu tiền? Phẫu thuật có an toàn không?

quán fēi miǎo shuāng yǎn dà gài yī wàn wǔ dào liǎng wàn . zhè ge shǒu shù yǐ jīng zuò le jǐ shí nián le , jì shù fēi cháng chéng shú . bìng fā zhèng gài lǜ hěn dī , shù hòu dà bù fèn rén dì èr tiān jiù néng zhèng cháng shàng bān . dàn xū yào xiān zuò èr shí duō xiàng shù qián jiǎn chá , què rèn nǐ de yǎn jīng tiáo jiàn shì hé zuò shǒu shù .

全飞秒双眼大概一万五到两万。这个手术已经做了几十年了,技术非常成熟。并发症概率很低,术后大部分人第二天就能正常上班。但需要先做二十多项术前检查,确认你的眼睛条件适合做手术。

SMILE hai mắt khoảng mười lăm nghìn đến hai vạn. Phẫu thuật này đã làm mấy chục năm rồi, kỹ thuật rất trưởng thành. Xác suất biến chứng rất thấp, sau phẫu thuật đa số người ngày thứ hai đi làm bình thường. Nhưng cần làm hơn hai mươi hạng mục kiểm tra trước, xác nhận điều kiện mắt phù hợp phẫu thuật.

You

shù qián jiǎn chá xū yào duō jiǔ ? yīng wèi zhǔ yì shén me ?

术前检查需要多久?要注意什么?

Kiểm tra trước phẫu thuật mất bao lâu? Cần chú ý gì?

shù qián jiǎn chá dà gài liǎng ge xiǎo shí . rú guǒ nín píng shí dài yǐn xíng yǎn jìng , xū yào tíng dài zhì shǎo liǎng zhōu zài lái jiǎn chá , ruǎn xìng yǐn xíng tíng liǎng zhōu , yìng xìng de tíng yī ge yuè . jiǎn chá dàng tiān huì sàn tóng , sàn tóng hòu sì dào liù xiǎo shí kàn jìn chù huì mó hu , bù néng kāi chē , suǒ yǐ zuì hǎo yǒu rén péi nín lái .

术前检查大概两个小时。如果你平时戴隐形眼镜,需要停戴至少两周再来检查,软性隐形停两周,硬性的停一个月。检查当天会散瞳,散瞳后四到六小时看近处会模糊,不能开车,所以最好有人陪你来。

Kiểm tra trước phẫu thuật khoảng hai tiếng. Nếu bạn bình thường đeo kính áp tròng, cần ngừng đeo ít nhất hai tuần rồi mới đến kiểm tra, kính mềm ngừng hai tuần, kính cứng ngừng một tháng. Ngày kiểm tra sẽ nhỏ thuốc giãn đồng tử, sau giãn đồng tử bốn đến sáu tiếng nhìn gần sẽ mờ, không lái xe được, nên tốt nhất có người đi cùng.

You

hǎo de , wǒ xiān yù yuē shù qián jiǎn chá . jìn shì shǒu shù néng zǒu yī bǎo ma ?

好的,我先预约术前检查。近视手术能走医保吗?

Được, tôi đặt lịch kiểm tra trước. Phẫu thuật cận thị dùng bảo hiểm được không?

jìn shì shǒu shù shǔ yú zì fèi xiàng mù , yī bǎo bù bào . dàn hěn duō yī yuàn yǒu fēn qī fù kuǎn , yě yǒu xiē shāng yè xiǎn bǎo kě yǐ bào . nín kě yǐ wèn yī wèn nín de xiǎn péi gōng sī .

近视手术属于自费项目,医保不报。但很多医院有分期付款,也有些商业保险可以报。你可以问一下你的保险公司。

Phẫu thuật cận thị thuộc hạng mục tự chi trả, bảo hiểm y tế không chi trả. Nhưng nhiều bệnh viện có trả góp, cũng có một số bảo hiểm thương mại chi trả được. Bạn có thể hỏi công ty bảo hiểm.

Cụm từ then chốt · 关键短语

shì lì biǎo

视力表

bảng thị lực

zhē zhù

遮住

che

luǒ yǎn shì lì

裸眼视力

thị lực trần

diàn nǎo yàn guāng yí

电脑验光仪

máy đo khúc xạ tự động

dù shù

度数

số/độ

jìn shì

近视

cận thị

yǐnxíng yǎnjìng

隐形眼镜

kính áp tròng

jìn shì shǒu shù

近视手术

phẫu thuật cận thị

jìng kuāng

镜框

gọng kính

jìng piàn

镜片

tròng kính

fáng lán guāng

防蓝光

chống ánh sáng xanh

quán fēi miǎo

全飞秒

SMILE toàn phần

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "眼科验光"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,我想检查一下视力。最近感觉看远处有点模糊。" (nǐ hǎo, wǒ xiǎng jiǎn chá yī xià shì lì. zuì jìn gǎn jué kàn yuǎn chù yǒu diǎn mó hu.) — "Xin chào, tôi muốn kiểm tra thị lực. Gần đây thấy nhìn xa hơi mờ.".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "眼科验光"?
Bạn có thể sẽ nghe: "好的,先做个基础视力检查。请坐在这里,看前面的视力表。请遮住左眼,用右眼看。最小能看到第几行?" (hǎo de, xiān zuò gè jī chǔ shì lì jiǎn chá. qǐng zuò zài zhè lǐ, kàn qián miàn de shì lì biǎo. qǐng zhē zhù zuǒ yǎn, yòng yòu yǎn kàn. zuì xiǎo néng kàn dào dì jǐ háng?) — "Được, kiểm tra thị lực cơ bản trước. Mời ngồi đây, nhìn bảng thị lực phía trước. Che mắt trái, dùng mắt phải nhìn. Nhỏ nhất nhìn được hàng thứ mấy?".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "眼科验光" này?
Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 视力检查, 近视手术咨询.

Tình huống Medical liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học