Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "牙科急诊"?

牙科急诊

牙痛紧急就诊 Tình huống này có 18 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 急诊牙医.

Medical · 就医18 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Acute Toothache · 急性牙痛

basic
You

yī shēng, wǒ yá téng de shòu bu liǎo le, yī zhěng wǎn dōu méi shuì. yòu biān zhè kē yá yī tiào tiào de téng.

医生,我牙疼得受不了了,一整晚都没睡。右边这颗牙一跳一跳地疼。

Bác sĩ, tôi đau răng chịu không nổi rồi, cả đêm không ngủ được. Chiếc răng bên phải đau nhức từng cơn.

xiān bié jí, zuò xià lái ràng wǒ kàn kan. zhāng zuǐ. ... shì zhè kē ma? zhè kē yá zhī qián bǔ guò duì ba? kàn qǐ lái shì yá suǐ yán, jiù shì yá shén jīng fā yán le.

先别急,坐下来让我看看。张嘴。……是这颗吗?这颗牙之前补过对吧?看起来是牙髓炎,就是牙神经发炎了。

Đừng lo, ngồi xuống cho tôi xem. Há miệng... Chiếc này phải không? Chiếc răng này trước đây trám rồi đúng không? Trông giống viêm tủy răng, tức là thần kinh răng bị viêm.

You

tài téng le, néng xiān zhǐ téng ma?

太疼了,能先止痛吗?

Đau quá, có thể giảm đau trước không?

wǒ xiàn zài gěi nǐ dǎ má yào xiān zhǐ téng. rán hòu zuò kāi suǐ yǐn liú, bǎ lǐ miàn de yā lì shì fàng diào, jīn wǎn jiù bú huì nà me téng le. hòu xù nǐ xū yào zuò wán zhěng de gēn suí zhì liáo.

我现在给你打麻药先止痛。然后做开髓引流,把里面的压力释放掉,今晚就不会那么疼了。后续你需要做完整的根管治疗。

Tôi gây tê cho bạn để giảm đau trước. Sau đó mở tủy dẫn lưu, giải phóng áp lực bên trong, tối nay sẽ không đau nhiều nữa. Sau đó bạn cần làm điều trị tủy hoàn chỉnh.

You

kāi suǐ yǐn liú huì bú huì hěn téng?

开髓引流会不会很疼?

Mở tủy dẫn lưu có đau lắm không?

dǎ le má yào jiù bú téng le. má yào dà gài liǎng sān ge xiǎo shí hòu hòu shī xiào, huí qù hòu rú guǒ hái téng, kě yǐ chī yī lì bù luò fēn.

打了麻药就不疼了。麻药大概两三个小时后失效,回去后如果还疼,可以吃一粒布洛芬。

Gây tê rồi không đau. Thuốc tê khoảng hai ba tiếng sau hết tác dụng, về nhà nếu còn đau có thể uống một viên ibuprofen.

You

hǎo de. jí zhěn fèi yòng dà gài duō shao?

好的。急诊费用大概多少?

Vâng. Chi phí cấp cứu khoảng bao nhiêu?

jí zhěn guà hào fèi jiā shàng jīn tiān de chǔ lǐ, dà gài liǎng sān bǎi kuài. hòu xù gēn suí zhì liáo shì lìng wài de fèi yòng. qián tái huì gěi nǐ yī ge míng xì dān.

急诊挂号费加上今天的处理,大概两三百块。后续根管治疗是另外的费用。前台会给你一个明细单。

Phí đăng ký cấp cứu cộng xử lý hôm nay, khoảng hai ba trăm tệ. Điều trị tủy sau đó là chi phí riêng. Lễ tân sẽ đưa cho bạn bảng chi tiết.

You

hǎo de, gǎn jǐn bāng wǒ chǔ lǐ ba.

好的,赶紧帮我处理吧。

Được, nhanh xử lý giúp tôi đi.

Wisdom Tooth Extraction · 拔智齿

intermediate

piàn zi kàn guò le, nǐ zhè kē zhì chǐ shì shuǐ píng zǔ shēng, wán quán héng zhe cháng, ér qiě gēn xià yá cáo shén jīng hěn jìn. xū yào zuò wēi chuāng bá yá.

片子看过了,你这颗智齿是水平阻生,完全横着长的,而且跟下牙槽神经很近。需要做微创拔牙。

Phim xem rồi, chiếc răng khôn này mọc ngang hoàn toàn, và rất gần thần kinh hàm dưới. Cần nhổ răng vi phẫu.

You

tīng qǐ lái hǎo fù zá. fēng xiǎn dà ma?

听起来好复杂。风险大吗?

Nghe có vẻ phức tạp. Rủi ro lớn không?

zhè shì cháng guī shǒu shù, wǒ men měi tiān dōu zài zuò. zhǔ yào fēng xiǎn shì xià chún kě néng huì zàn shí má mù, yīn wèi lí shén jīng jìn, dàn dà duō shù qíng kuàng xià sān dào liù ge yuè huì huī fù. shù hòu sān tiān huì bǐ jiào zhǒng, shì zhèng cháng de.

这是常规手术,我们每天都在做。主要风险是下唇可能会暂时麻木,因为离神经近,但大多数情况下三到六个月会恢复。术后三天会比较肿,是正常的。

Đây là phẫu thuật thường quy, chúng tôi làm mỗi ngày. Rủi ro chính là môi dưới có thể tạm thời tê, vì gần thần kinh, nhưng đa số trường hợp ba đến sáu tháng sẽ hồi phục. Sau phẫu thuật ba ngày sẽ khá sưng, là bình thường.

You

bá wán zhī hòu xūyào zhùyì shénme?

拔完之后需要注意什么?

Nhổ xong cần chú ý gì?

shù hòu yǎo zhù miánqiú bàn xiǎoshí. Dāngtiān bùyào shuāyá bùyào shùkǒu, bùyào yòng xīguǎn hē shuǐ. Chī ruǎn shí, bùyào chī tàng de. Sān tiān nèi lěng fū liǎnbù jiǎnshǎo zhǒngzhàng. Wǒ huì gěi nǐ kā xiāoyán yào hé zhǐtòng yào.

术后咬住棉球半小时。当天不要刷牙不要漱口,不要用吸管喝水。吃软食,不要吃烫的。三天内冷敷脸部减少肿胀。我会给你开消炎药和止痛药。

Sau phẫu thuật cắn bông nửa tiếng. Hôm đó đừng đánh răng đừng súc miệng, đừng dùng ống hút uống nước. Ăn đồ mềm, đừng ăn nóng. Trong ba ngày chườm lạnh mặt để giảm sưng. Tôi sẽ kê thuốc kháng viêm và thuốc giảm đau.

You

wēichuāng bá zhìchǐ fèiyòng duōshǎo?

微创拔智齿费用多少?

Nhổ răng khôn vi phẫu chi phí bao nhiêu?

Shuǐpíng zǔshēng zhìchǐ wēichuāng bá chú dàgài bābǎi dào yīqiān èr. Bāohán máyào, shǒushù hé shù hòu yòng yào. Yībǎo kěyǐ bàoxiāo yī bùfèn. Yī zhōu hòu lái chāixiàn fùchá.

水平阻生智齿微创拔除大概八百到一千二。包含麻药、手术和术后用药。医保可以报销一部分。一周后来拆线复查。

Nhổ răng khôn mọc ngang vi phẫu khoảng tám trăm đến một nghìn hai. Bao gồm thuốc tê, phẫu thuật và thuốc sau phẫu thuật. Bảo hiểm y tế chi trả được một phần. Một tuần sau đến cắt chỉ tái khám.

You

Hǎo de, nà jiù jīntiān zuò ba. Lìngwài sān kē zhìchǐ yě xūyào bá ma?

好的,那就今天做吧。另外三颗智齿也需要拔吗?

Được, vậy hôm nay làm đi. Ba chiếc răng khôn còn lại cũng cần nhổ không?

Lìngwài sān kē wǒ kànle piànzi, yǒu yī kē yě jiànyì bá. Dàn bùnéng tóngshí bá, yào děng zhè biān wánquán huīfùle cái bá lìng yī biān. Dàgài yī gè yuè yǐhòu.

另外三颗我看了片子,有一颗也建议拔。但不能同时拔,要等这边完全恢复了再拔另一边。大概一个月以后。

Ba chiếc còn lại tôi xem phim rồi, có một chiếc cũng khuyên nhổ. Nhưng không thể nhổ cùng lúc, phải đợi bên này hồi phục hoàn toàn rồi mới nhổ bên kia. Khoảng một tháng sau.

Cụm từ then chốt · 关键短语

yá suǐ yán

牙髓炎

viêm tủy răng

yá shén jīng

牙神经

thần kinh răng

kāi suǐ yǐn liú

开髓引流

mở tủy dẫn lưu

shì fàng yā lì

释放压力

giải phóng áp lực

má yào shī xiào

麻药失效

thuốc tê hết tác dụng

guà hào fèi

挂号费

phí đăng ký

míng xì dān

明细单

bảng chi tiết

shuǐ píng zǔ shēng

水平阻生

mọc ngang ngầm

wēi chuāng bá yá

微创拔牙

nhổ răng vi phẫu

xià yá cáo shén jīng

下牙槽神经

thần kinh hàm dưới

xià chún má mù

下唇麻木

môi dưới tê

shù hòu

术后

sau phẫu thuật

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "牙科急诊"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "医生,我牙疼得受不了了,一整晚都没睡。右边这颗牙一跳一跳地疼。" (yī shēng, wǒ yá téng de shòu bu liǎo le, yī zhěng wǎn dōu méi shuì. yòu biān zhè kē yá yī tiào tiào de téng.) — "Bác sĩ, tôi đau răng chịu không nổi rồi, cả đêm không ngủ được. Chiếc răng bên phải đau nhức từng cơn.".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "牙科急诊"?
Bạn có thể sẽ nghe: "先别急,坐下来让我看看。张嘴。……是这颗吗?这颗牙之前补过对吧?看起来是牙髓炎,就是牙神经发炎了。" (xiān bié jí, zuò xià lái ràng wǒ kàn kan. zhāng zuǐ. ... shì zhè kē ma? zhè kē yá zhī qián bǔ guò duì ba? kàn qǐ lái shì yá suǐ yán, jiù shì yá shén jīng fā yán le.) — "Đừng lo, ngồi xuống cho tôi xem. Há miệng... Chiếc này phải không? Chiếc răng này trước đây trám rồi đúng không? Trông giống viêm tủy răng, tức là thần kinh răng bị viêm.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "牙科急诊" này?
Tình huống này có 18 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 急性牙痛, 拔智齿.

Tình huống Medical liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học