Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "心理健康自助"?

心理健康自助

了解心理健康资源和自我调节方法 Tình huống này có 15 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 社区心理健康工作者.

Medical · 就医15 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Mental Health Hotline · 心理热线咨询

basic

nǐ hǎo , zhè lǐ shì xīn lǐ zī xún rè xiàn . wǒ shì jīn tiān de jiē xiàn yuán xiǎo liú . qǐng wèn yǒu shén me kě yǐ bāng zhù nǐ de ?

你好,这里是心理援助热线。我是今天的接线员小刘。请问有什么可以帮助你的?

Xin chào, đây là đường dây nóng hỗ trợ tâm lý. Tôi là nhân viên trực tuyến hôm nay Tiểu Lưu. Xin hỏi có gì tôi giúp được?

💡 中国全国心理援助热线号码是400-161-9995,24小时免费。各地也有自己的心理热线。

You

wǒ zuì jìn qíng xù hěn dī luò , duì shén me dōu tí bù qǐ xìng qù . yǐ jīng chí xù le hǎo jǐ gè xīng qī .

我最近情绪很低落,对什么都提不起兴趣。已经持续好几个星期了。

Gần đây tâm trạng tôi rất buồn, không hứng thú với gì hết. Đã kéo dài mấy tuần rồi.

xiè xie nǐ yuàn yì gēn wǒ shuō . chí xù jǐ gè xīng qī de dī luò qíng xù què shí xū yào zhòng shì . nǐ de shuì mián hé shí yùn yǒu shòu yǐng xiǎng ma ? yǒu méi yǒu bù xiǎng huó de sī xiǎng ?

谢谢你愿意跟我说。持续几个星期的低落情绪确实需要重视。你的睡眠和食欲有受影响吗?有没有不想活的想法?

Cảm ơn bạn sẵn lòng nói với tôi. Tâm trạng buồn kéo dài mấy tuần đúng là cần chú ý. Giấc ngủ và khẩu vị có bị ảnh hưởng không? Có suy nghĩ không muốn sống không?

You

shuì mián hěn chà , jīng cháng bàn yè xǐng lái . shí yù yě bù hǎo . méi yǒu bù xiǎng huó de sī xiǎng , jiù shì jué de hěn lèi , shén me dōu bù xiǎng zuò .

睡眠很差,经常半夜醒来。食欲也不好。没有不想活的想法,就是觉得很累,什么都不想做。

Giấc ngủ rất tệ, hay thức giấc nửa đêm. Khẩu vị cũng không tốt. Không có suy nghĩ không muốn sống, chỉ là thấy rất mệt, không muốn làm gì.

nǐ miáo shù de zhè xiē zhèng zhuàng — — chí xù dī luò , shī mián , shí yù xià jiàng , pí láo — — jiàn yì nǐ qù yī yuàn kàn yī kàn , pái chú yì yù zhèng de kě néng . zhè bù shì nǐ de cuò , yě bù shì ruǎn ruò . yì yù zhèng shì kě yǐ zhì liáo de .

你描述的这些症状——持续低落、失眠、食欲下降、疲劳——建议你去医院看一下,排除抑郁症的可能。这不是你的错,也不是软弱。抑郁症是可以治疗的。

Những triệu chứng bạn mô tả — buồn liên tục, mất ngủ, giảm khẩu vị, mệt mỏi — khuyên bạn đi bệnh viện khám, loại trừ khả năng trầm cảm. Đây không phải lỗi của bạn, cũng không phải yếu đuối. Trầm cảm có thể điều trị được.

You

qù nǎlǐ kàn bǐjiào hǎo? xūyào guà shénme kē?

去哪里看比较好?需要挂什么科?

Đi đâu khám tốt hơn? Cần đăng ký khoa nào?

kěyǐ qù jīngshén wèishēng zhōngxīn huòzhě zōnghé yīyuàn de xīnlí kē, jīngshén kē. guà jīngshén kē huò xīnlí kē dōu xíng. nǐ zài nǎge chéngshì? wǒ kěyǐ tuījiàn shēnbiān de yīyuàn. guàhào kěyǐ zài yīyuàn gōngzhòng hào shàng yùyuē.

可以去精神卫生中心或者综合医院的心理科、精神科。挂精神科或心理科都行。你在哪个城市?我可以推荐附近的医院。挂号可以在医院公众号上预约。

Có thể đến trung tâm sức khỏe tâm thần hoặc khoa tâm lý, khoa tâm thần bệnh viện đa khoa. Đăng ký khoa tâm thần hoặc khoa tâm lý đều được. Bạn ở thành phố nào? Tôi có thể giới thiệu bệnh viện gần nhà. Đăng ký có thể đặt lịch trên tài khoản công khai bệnh viện.

Stress Reduction Techniques · 心理减压技巧

intermediate
You

lǎoshī, wǒ zài zuò xīnlí zīxún, zīxún shī ràng wǒ xuéxí yīxiē rìcháng fàngsōng de fāngfǎ. nín néng jiāo wǒ ma?

老师,我在做心理咨询,咨询师让我学习一些日常放松的方法。您能教我吗?

Thầy ơi, tôi đang tư vấn tâm lý, nhà tư vấn bảo tôi học một số phương pháp thư giãn hàng ngày. Thầy dạy tôi được không?

hǎo de. zuì jiǎndān yǒuxiào de shì fùshì hūxī fǎ. xī qì de shíhòu ràng dùzi gǔ qǐlái, shǔ sì miǎo. bǐng zhù hūxī shǔ sì miǎo. ránhòu màn màn hū qì shǔ liù miǎo. měitiān liàn wǔ fēnzhōng, jiāolǜ de shíhòu suíshí kěyǐ zuò.

好的。最简单有效的是腹式呼吸法。吸气的时候让肚子鼓起来,数四秒。屏住呼吸数四秒。然后慢慢呼气数六秒。每天练五分钟,焦虑的时候随时可以做。

Được. Đơn giản nhất và hiệu quả là phương pháp thở bụng. Khi hít vào để bụng phồng lên, đếm bốn giây. Nín thở đếm bốn giây. Rồi từ từ thở ra đếm sáu giây. Mỗi ngày tập năm phút, lúc lo âu có thể làm bất cứ khi nào.

You

hǎo de. chúle hūxī fǎ hái yǒu shénme fāngfǎ?

好的。除了呼吸法还有什么方法?

Được. Ngoài phương pháp thở còn có cách nào?

hái yǒu zhèngniàn míngxiǎng. zhǎo yīgè ānjìng de dìfāng zuò hǎo, bì shàng yǎnjīng, bǎ zhùyìlì jízhōng zài hūxī shàng. rúguǒ zǒushénle, bùyào zìzé, qīng qīng bǎ zhùyìlì lā huílái. gāng kāishǐ zuò wǔ fēnzhōng jiù hǎo. shǒujī shàng yǒu hěnduō míngxiǎng APP kěyǐ yǐndǎo nǐ.

还有正念冥想。找一个安静的地方坐好,闭上眼睛,把注意力集中在呼吸上。如果走神了,不要自责,轻轻把注意力拉回来。刚开始做五分钟就好。手机上有很多冥想APP可以引导你。

Còn có thiền chánh niệm. Tìm nơi yên tĩnh ngồi, nhắm mắt, tập trung chú ý vào hơi thở. Nếu mất tập trung, đừng tự trách, nhẹ nhàng kéo sự chú ý về. Mới bắt đầu năm phút là được. Trên điện thoại có nhiều APP thiền hướng dẫn bạn.

You

rúguǒ zài gōngsī tūrán gǎndào hěn jiāolǜ, yǒu shénme kuàisù de fāngfǎ ma?

如果在公司突然感到很焦虑,有什么快速的方法吗?

Nếu ở công ty đột nhiên thấy rất lo âu, có phương pháp nhanh nào không?

yǒu gè '5-4-3-2-1' jiēdì fǎ hěn guǎnyòng. kàn dào wǔ yàng dōngxī, mō dào sì yàng dōngxī, tīng dào sān gè shēngyīn, wén dào liǎng zhǒng qìwèi, cháng dào yī zhǒng wèidào. zhè ge fāngfǎ néng bǎ nǐ de zhùyìlì cóng jiāolǜ lā huí dào dāngxià. kěyǐ zài zuòwèi shàng qiāoqiāo zuò, biérén bù huì fāxiàn.

有个'5-4-3-2-1'接地法很管用。看到五样东西、摸到四样东西、听到三个声音、闻到两种气味、尝到一种味道。这个方法能把你的注意力从焦虑拉回到当下。可以在座位上悄悄做,别人不会发现。

Có phương pháp 'tiếp đất 5-4-3-2-1' rất hiệu quả. Nhìn năm thứ, sờ bốn thứ, nghe ba âm thanh, ngửi hai mùi, nếm một vị. Phương pháp này kéo sự chú ý từ lo âu về hiện tại. Có thể làm im lặng tại chỗ ngồi, người khác không phát hiện.

You

tài shíyòngle. hái yǒu shénme rìcháng xíguàn duì xīnlǐ jiànkāng yǒu bāngzhù?

太实用了。还有什么日常习惯对心理健康有帮助?

Thực tế quá. Còn thói quen hàng ngày nào tốt cho sức khỏe tâm lý?

sān jiàn shì zuì zhòngyào: guīlǜ yùndòng, chōngzú shuìmián, bǎochí shèjiāo. měi zhōu yùndòng sān cì, měi cì sān shí fēnzhōng yǐshàng. shuìmián jǐnliàng bǎozhèng qī xiǎoshí. bùyào zǒng shì yīgè rén dāi zhe, nǎpà gēn péngyǒu chī gè fàn liáo tiān yě hǎo. lìngwài kěyǐ shì shì xiě gǎn'ēn rìjì, měitiān xiě sān jiàn zhídé gǎn'ēn de shì.

三件事最重要:规律运动、充足睡眠、保持社交。每周运动三次,每次三十分钟以上。睡眠尽量保证七小时。不要总是一个人待着,哪怕跟朋友吃个饭聊聊天也好。另外可以试试写感恩日记,每天写三件值得感恩的事。

Ba điều quan trọng nhất: tập thể dục đều đặn, ngủ đủ giấc, duy trì giao tiếp xã hội. Mỗi tuần tập ba lần, mỗi lần hơn ba mươi phút. Giấc ngủ cố gắng đảm bảo bảy tiếng. Đừng suốt ngày ở một mình, dù chỉ ăn cơm nói chuyện với bạn bè cũng tốt. Ngoài ra có thể thử viết nhật ký biết ơn, mỗi ngày viết ba điều đáng biết ơn.

Cụm từ then chốt · 关键短语

xīn lǐ yuán zhù rè xiàn

心理援助热线

đường dây nóng hỗ trợ tâm lý

dī luò qíng xù

低落情绪

tâm trạng buồn

shí yù

食欲

khẩu vị

yì yù zhèng

抑郁症

trầm cảm

kě yǐ zhì liáo

可以治疗

có thể điều trị

jīng shén wèi shēng zhōng xīn

精神卫生中心

trung tâm sức khỏe tâm thần

xīn lǐ kē

心理科

khoa tâm lý

fù shì hū xī

腹式呼吸

thở bụng

bǐng zhù hū xī

屏住呼吸

nín thở

zhèng niàn míng xiǎng

正念冥想

thiền chánh niệm

zǒu shén

走神

mất tập trung

jiē dì fǎ

接地法

phương pháp tiếp đất

Lưu ý văn hoá · 文化注释

  • 中国全国心理援助热线号码是400-161-9995,24小时免费。各地也有自己的心理热线。

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "心理健康自助"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "我最近情绪很低落,对什么都提不起兴趣。已经持续好几个星期了。" (wǒ zuì jìn qíng xù hěn dī luò , duì shén me dōu tí bù qǐ xìng qù . yǐ jīng chí xù le hǎo jǐ gè xīng qī .) — "Gần đây tâm trạng tôi rất buồn, không hứng thú với gì hết. Đã kéo dài mấy tuần rồi.".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "心理健康自助"?
Bạn có thể sẽ nghe: "你好,这里是心理援助热线。我是今天的接线员小刘。请问有什么可以帮助你的?" (nǐ hǎo , zhè lǐ shì xīn lǐ zī xún rè xiàn . wǒ shì jīn tiān de jiē xiàn yuán xiǎo liú . qǐng wèn yǒu shén me kě yǐ bāng zhù nǐ de ?) — "Xin chào, đây là đường dây nóng hỗ trợ tâm lý. Tôi là nhân viên trực tuyến hôm nay Tiểu Lưu. Xin hỏi có gì tôi giúp được?".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "心理健康自助" này?
Tình huống này có 15 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 心理热线咨询, 心理减压技巧.
Có lưu ý văn hoá nào khi "心理健康自助" ở Trung Quốc không?
中国全国心理援助热线号码是400-161-9995,24小时免费。各地也有自己的心理热线。

Tình huống Medical liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học