Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "商业保险理赔"?

商业保险理赔

用商业医疗保险做理赔 Tình huống này có 14 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 保险理赔专员.

Medical · 就医14 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Filing Insurance Claim · 提交理赔申请

basic
You

nǐ hǎo, wǒ gāng zhùyuàn chūlai, xiǎng shēnqǐng lǐpéi. wǒ mǎi de shì nǐmen gōngsī de bǎiwàn yīliáo xiǎn.

你好,我刚住院出来,想申请理赔。我买的是你们公司的百万医疗险。

Xin chào, tôi vừa xuất viện, muốn nộp đơn bồi thường. Tôi mua bảo hiểm y tế triệu đồng của công ty các bạn.

hǎo de. qǐng nín zhǔnbèi yǐxià cǎiliào: chūyuàn xiǎojié, zhùyuàn fāpiào yuánjiàn, fèiyòng míngxì qīngdān, zhěnduàn zhèngmíng shū, shēnfèn zhèng fùyìn jiàn. zhèxiē cǎiliào kěyǐ pāizhào chuánshàng dào wǒmen de APP, yě kěyǐ yóujì zhǐzhì de guòlai.

好的。请您准备以下材料:出院小结、住院发票原件、费用明细清单、诊断证明书、身份证复印件。这些材料可以拍照上传到我们的APP,也可以邮寄纸质的过来。

Vâng. Xin bạn chuẩn bị các tài liệu sau: tóm tắt xuất viện, hóa đơn nằm viện bản gốc, bảng chi tiết chi phí, giấy chứng nhận chẩn đoán, bản sao chứng minh thư. Tài liệu này có thể chụp ảnh tải lên APP của chúng tôi, hoặc gửi bưu điện bản giấy.

You

fāpiào yuánjiàn gěi bǎoxiǎn gōngsī le, wàn yī yǐhòu yào yòng zěnme bàn?

发票原件给保险公司了,万一以后要用怎么办?

Hóa đơn bản gốc đưa cho công ty bảo hiểm rồi, lỡ sau này cần dùng thì sao?

wǒmen shěnhé wán bìng qiě gěi nín yī ge fēngē dān, shàngmiàn xiě míng yǐ péifù de jīné. rúguǒ nín hái yǒu qítā bǎoxiǎn xūyào lǐpéi, yòng fēngē dān jiā fāpiào fùyìn jiàn jiù xíng.

我们审核完会给您一个分割单,上面写明已赔付的金额。如果您还有其他保险需要理赔,用分割单加发票复印件就行。

Chúng tôi xét duyệt xong sẽ cấp cho bạn phiếu phân bổ, ghi rõ số tiền đã bồi thường. Nếu bạn còn bảo hiểm khác cần bồi thường, dùng phiếu phân bổ cộng bản sao hóa đơn là được.

You

yī bǎo yǐjīng bàoxiāo le yī bùfèn, shāngyè bǎoxiǎn hái néng bào xiànde ma?

医保已经报销了一部分,商业保险还能报剩下的吗?

Bảo hiểm y tế đã chi trả một phần rồi, bảo hiểm thương mại còn chi trả phần còn lại được không?

bǎiwàn yīliáo xiǎn shì bàoxiāo xíng de, kòuchú miǎnjiè é yī wàn kuài hòu, yī bǎo méi bào de bùfèn jīběn dōu néng bào. bāokuò zìfèi yào, jìnkǒu yào. nín zhè cì zǒng gòng zìfèi le liǎng qiān jiǔ bǎi kuài, kòuchú miǎnjiè é hòu kěyǐ bàoxiāo yī qiān jiǔ bǎi kuài.

百万医疗险是报销型的,扣除免赔额一万块后,医保没报的部分基本都能报。包括自费药、进口药。您这次总共自费了两千九百块,扣除免赔额后可以报销一千九百块。

Bảo hiểm y tế triệu đồng là loại chi trả, trừ khoản miễn trừ mười nghìn tệ, phần bảo hiểm y tế chưa chi trả cơ bản đều chi trả được. Bao gồm thuốc tự chi trả, thuốc nhập khẩu. Lần này bạn tổng cộng tự trả hai nghìn chín trăm tệ, trừ khoản miễn trừ có thể bồi thường một nghìn chín trăm tệ.

You

lǐpéi kuǎn duōjiǔ néng dào zhàng?

理赔款多久能到账?

Tiền bồi thường bao lâu về tài khoản?

cǎiliào qíquán de huà, sān dào wǔ gōngzuò rì shěnhé wán bì, shěnhé tōngguò hòu liǎng gōngzuò rì dǎ dào nín de yínháng zhànghù. nín zài APP shàng kěyǐ suíshí chákàn lǐpéi jìnlù.

材料齐全的话,三到五个工作日审核完毕,审核通过后两个工作日打到您的银行账户。您在APP上可以随时查看理赔进度。

Tài liệu đầy đủ thì ba đến năm ngày làm việc xét duyệt xong, sau khi duyệt hai ngày làm việc chuyển vào tài khoản ngân hàng. Bạn trên APP có thể xem tiến độ bồi thường bất cứ lúc nào.

Claim Dispute Resolution · 理赔纠纷处理

intermediate
You

nǐ men bǎ wǒ de lǐ péi jù le, shuō shì děng dài qī nèi fā bìng. dàn wǒ shì děng dài qī zhī hòu cái qù kàn de bìng.

你们把我的理赔拒了,说是等待期内发病。但我是等待期之后才去看的病。

Các bạn từ chối bồi thường của tôi, nói là phát bệnh trong thời gian chờ. Nhưng tôi đi khám sau thời gian chờ mà.

wǒ bāng nín chá yī xià. nín de bǎo dān shēng xiào rì shì sān yuè yī rì, děng dài qī sān shí tiān, yě jiù shì sān yuè sān shí yī rì zhī qián de jí bìng bù péi. nín de zhěn duàn zhèng míng shàng xiě de shǒu cì jiù zhěn rì qī shì sān yuè èr shí wǔ rì.

我帮您查一下。您的保单生效日是3月1日,等待期三十天,也就是3月31日之前的疾病不赔。您的诊断证明上写的首次就诊日期是3月25日。

Để tôi kiểm tra giúp bạn. Ngày hiệu lực bảo đơn là ngày 1 tháng 3, thời gian chờ ba mươi ngày, tức là bệnh trước ngày 31 tháng 3 không bồi thường. Giấy chẩn đoán ghi ngày khám đầu tiên là ngày 25 tháng 3.

You

dàn nà cì zhǐ shì qù jiǎn chá, hái méi què zhěn. què zhěn shì děng dài qī zhī hòu de shì.

但那次只是去做检查,还没确诊。确诊是等待期之后的事。

Nhưng lần đó chỉ đi kiểm tra, chưa chẩn đoán xác định. Chẩn đoán xác định là sau thời gian chờ.

wǒ lǐ jiě nín de qíng kuàng. nín kě yǐ tí gōng nà cì mén zhěn de xiáng xì bìng lì, rú guǒ bìng lì shàng què shí zhǐ shì cháng guī jiǎn chá, méi yǒu zhēn duì xìng de zhěn duàn hé zhì liáo, wǒ men kě yǐ chóng xīn shěn hé. jiàn yì nín zǒu shēn sù liú chéng.

我理解您的情况。您可以提供那次门诊的详细病历,如果病历上确实只是常规检查、没有针对性的诊断和治疗,我们可以重新审核。建议您走申诉流程。

Tôi hiểu tình trạng của bạn. Bạn có thể cung cấp bệnh án chi tiết lần khám ngoại trú đó, nếu bệnh án xác nhận chỉ là kiểm tra thường quy, không có chẩn đoán và điều trị cụ thể, chúng tôi có thể xét duyệt lại. Khuyên bạn đi quy trình khiếu nại.

You

shēn sù yào zěn me cāo zuò? duō jiǔ néng yǒu jié guǒ?

申诉要怎么操作?多久能有结果?

Khiếu nại thao tác thế nào? Bao lâu có kết quả?

zài APP shàng diǎn 'lǐ péi shēn sù', shàng chuán bǔ chōng cái liào jiù xíng. huò zhě xiě shū miàn shēn sù shū yóu jìn guò lái. shēn sù shěn hé yī bān shí wǔ gè gōng zuò rì yǒu jié guǒ. rú guǒ hái shì bù mǎn yì, kě yǐ zhǎo保险行业调解机构 huò zhě 12378 yín bǎo jiān tóu sù rè xiàn.

在APP上点'理赔申诉',上传补充材料就行。或者写书面申诉书邮寄过来。申诉审核一般十五个工作日有结果。如果还是不满意,可以找保险行业调解机构或者12378银保监投诉热线。

Trên APP bấm "khiếu nại bồi thường", tải lên tài liệu bổ sung. Hoặc viết đơn khiếu nại gửi bưu điện. Xét duyệt khiếu nại thường mười lăm ngày làm việc có kết quả. Nếu vẫn không hài lòng, có thể tìm tổ chức hòa giải ngành bảo hiểm hoặc đường dây nóng khiếu nại 12378.

Cụm từ then chốt · 关键短语

chū yuàn xiǎo jié

出院小结

tóm tắt xuất viện

zhěn duàn zhèng míng shū

诊断证明书

giấy chứng nhận chẩn đoán

lǐ péi

理赔

bồi thường

fēn gē dān

分割单

phiếu phân bổ

miǎn péi é

免赔额

khoản miễn trừ

bào xiāo xíng

报销型

loại chi trả

lǐ péi jìn dù

理赔进度

tiến độ bồi thường

děng dài qī

等待期

thời gian chờ

shǒu cì jiù zhěn

首次就诊

khám đầu tiên

bǎo dān shēng xiào rì

保单生效日

ngày hiệu lực bảo đơn

shēn sù

申诉

khiếu nại

chóng xīn shěn hé

重新审核

xét duyệt lại

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "商业保险理赔"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,我刚住院出来,想申请理赔。我买的是你们公司的百万医疗险。" (nǐ hǎo, wǒ gāng zhùyuàn chūlai, xiǎng shēnqǐng lǐpéi. wǒ mǎi de shì nǐmen gōngsī de bǎiwàn yīliáo xiǎn.) — "Xin chào, tôi vừa xuất viện, muốn nộp đơn bồi thường. Tôi mua bảo hiểm y tế triệu đồng của công ty các bạn.".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "商业保险理赔"?
Bạn có thể sẽ nghe: "好的。请您准备以下材料:出院小结、住院发票原件、费用明细清单、诊断证明书、身份证复印件。这些材料可以拍照上传到我们的APP,也可以邮寄纸质的过来。" (hǎo de. qǐng nín zhǔnbèi yǐxià cǎiliào: chūyuàn xiǎojié, zhùyuàn fāpiào yuánjiàn, fèiyòng míngxì qīngdān, zhěnduàn zhèngmíng shū, shēnfèn zhèng fùyìn jiàn. zhèxiē cǎiliào kěyǐ pāizhào chuánshàng dào wǒmen de APP, yě kěyǐ yóujì zhǐzhì de guòlai.) — "Vâng. Xin bạn chuẩn bị các tài liệu sau: tóm tắt xuất viện, hóa đơn nằm viện bản gốc, bảng chi tiết chi phí, giấy chứng nhận chẩn đoán, bản sao chứng minh thư. Tài liệu này có thể chụp ảnh tải lên APP của chúng tôi, hoặc gửi bưu điện bản giấy.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "商业保险理赔" này?
Tình huống này có 14 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 提交理赔申请, 理赔纠纷处理.

Tình huống Medical liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học