Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "心理咨询预约"?

心理咨询预约

预约心理咨询并了解流程 Tình huống này có 15 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 心理咨询中心前台.

Medical · 就医15 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Booking Counseling Session · 预约心理咨询

basic
You

nǐ hǎo, wǒ xiǎng yù yuē xīn lǐ zī xún. bù zhī dào gāi zěn me kāi shǐ.

你好,我想预约心理咨询。不知道该怎么开始。

Xin chào, tôi muốn đặt lịch tư vấn tâm lý. Không biết bắt đầu thế nào.

méi guān xi, hěn duō rén dì yī cì lái dōu bù tài què dìng. qǐng wèn nín zhǔ yào xiǎng jiě jué shén me wèn tí? shì qíng xù fāng miàn de, há shì rén jì guān xì, gōng zuò yā lì, shuì mián wèn tí?

没关系,很多人第一次来都不太确定。请问您主要想解决什么问题?是情绪方面的,还是人际关系、工作压力、睡眠问题?

Không sao, nhiều người lần đầu đến đều không chắc lắm. Xin hỏi bạn chủ yếu muốn giải quyết vấn đề gì? Là về cảm xúc, hay quan hệ giữa người với người, áp lực công việc, vấn đề giấc ngủ?

You

zhǔ yào shì jiāo lǜ. gōng zuò yā lì hěn dà, zǒng shì hěn zhǎng yín, yǒu shí hòu huì xīn huāng. yǐng xiǎng dào shuì mián le.

主要是焦虑。工作压力很大,总是很紧张,有时候会心慌。影响到睡眠了。

Chủ yếu là lo âu. Áp lực công việc rất lớn, lúc nào cũng căng thẳng, đôi khi hồi hộp. Ảnh hưởng đến giấc ngủ rồi.

liǎo jiě le. jiāo lǜ hé shī mián fāng miàn wǒ men yǒu jǐ wèi jīng yàn fù de zī xún shī. nín yǒu xìng bié piān hǎo ma? gèng qīng xiàng nán zī xún shī há shì nǚ zī xún shī?

了解了。焦虑和失眠方面我们有几位经验丰富的咨询师。您有性别偏好吗?更倾向男咨询师还是女咨询师?

Hiểu rồi. Về lo âu và mất ngủ chúng tôi có mấy nhà tư vấn giàu kinh nghiệm. Bạn có ưu tiên giới tính không? Thích nhà tư vấn nam hay nữ hơn?

You

nǚ zī xún shī ba. fèi yòng zěn me suàn? néng yòng yī bǎo ma?

女咨询师吧。费用怎么算?能用医保吗?

Nhà tư vấn nữ đi. Chi phí tính thế nào? Dùng bảo hiểm được không?

gè rén xīn lǐ zī xún yī cì wǔ shí fēn zhōng, fèi yòng shì sì bǎi dào bā bǎi kuài, kàn zī xún shī de zī zhì hé jīng yàn. shǒu cì zī xún yí bān huì zuò xīn lǐ píng gū. rú guǒ shì qù gōng lì yī yuàn jīng shén kē kàn zhěn, kě yǐ zǒu yī bǎo. wǒ men zhè lǐ shì sī lì zī xún jī gòu, zàn shí bù néng yòng yī bǎo.

个人心理咨询一次五十分钟,费用是四百到八百块,看咨询师的资质和经验。首次咨询一般会做心理评估。如果是去公立医院精神科看诊,可以走医保。我们这里是私立咨询机构,暂时不能用医保。

Tư vấn tâm lý cá nhân mỗi lần năm mươi phút, chi phí bốn trăm đến tám trăm tệ, tùy trình độ và kinh nghiệm nhà tư vấn. Lần tư vấn đầu thường làm đánh giá tâm lý. Nếu đến khoa tâm thần bệnh viện công khám, có thể dùng bảo hiểm y tế. Chúng tôi là cơ sở tư vấn tư nhân, tạm thời không dùng bảo hiểm được.

You

zī xún shì hé qù yī yuàn kàn jīng shén kē yǒu shén me qū bié?

好的。心理咨询和去医院看精神科有什么区别?

Vâng. Tư vấn tâm lý và đi bệnh viện khám khoa tâm thần có gì khác?

xīn lǐ zī xún zhǔ yào shì tōng guò tán huà bāng zhù nín tiáo zhěng xīn tài hé yìng duì fāng shì , bù kāi yào . jīng shén kē yī shēng kě yǐ zuò zhěn duàn hé kāi yào . rú guǒ nín de jiāo lǜ bǐ jiào yán zhòng , kě néng xū yào liǎng zhě pèi hé . zī xún shī huì zài dì yī cì píng gū hòu gào sù nín jiàn yì .

心理咨询主要是通过谈话帮助您调整心态和应对方式,不开药。精神科医生可以做诊断和开药。如果您的焦虑比较严重,可能需要两者配合。咨询师会在第一次评估后告诉您建议。

Tư vấn tâm lý chủ yếu là thông qua trò chuyện giúp bạn điều chỉnh tâm trạng và cách ứng phó, không kê thuốc. Bác sĩ khoa tâm thần có thể chẩn đoán và kê thuốc. Nếu lo âu của bạn khá nặng, có thể cần kết hợp cả hai. Nhà tư vấn sẽ nói cho bạn đề xuất sau lần đánh giá đầu tiên.

Initial Psychological Assessment · 心理咨询首次评估

intermediate

nǐ hǎo , wǒ shì wáng lǎo shī . jīn tiān shì chū cì píng gū , wǒ huì wèn nǐ yī xiē wèn tí , liǎo jiě nǐ de qíng kuàng . suǒ yǒu de nèi róng dōu shì bǎo mì de , nǐ kě yǐ fàng xīn de shuō .

你好,我是王老师。今天是初次评估,我会问你一些问题,了解你的情况。所有的内容都是保密的,你可以放心地说。

Xin chào, tôi là cô Vương. Hôm nay là đánh giá ban đầu, tôi sẽ hỏi bạn một số câu, hiểu tình hình của bạn. Tất cả nội dung đều bảo mật, bạn cứ yên tâm nói.

You

hǎo de . qǐ shí wǒ yě bù tài zhī dào cóng nǎ lǐ shuō qǐ . jiù shì zuì jìn bàn nián yuè lái yuè jiāo lǜ , kòng zhì bù zhù de xiǎng hěn duō shì qíng .

好的。其实我也不太知道从哪里说起。就是最近半年越来越焦虑,控制不住地想很多事情。

Vâng. Thực ra tôi cũng không biết bắt đầu từ đâu. Chỉ là nửa năm gần đây càng ngày càng lo âu, không kiểm soát được nghĩ nhiều chuyện.

bù jí , màn màn lái . nǐ shuō de ' kòng zhì bù zhù de xiǎng hěn duō ' , néng jù tǐ shuō yī shuō shì shén me yàng de xiǎng fǎ ma ? bǐ rú zài shí me shí hou huì tè bié míng xiǎn ?

不急,慢慢来。你说的'控制不住地想很多',能具体说一下是什么样的想法吗?比如在什么时候会特别明显?

Không vội, từ từ. Bạn nói 'không kiểm soát được nghĩ nhiều', có thể nói cụ thể là suy nghĩ gì không? Ví dụ lúc nào đặc biệt rõ ràng?

You

wǎn shàng shuì jiào qián zuì yán zhòng . nǎo zi lǐ bù tíng de xiǎng gōng zuò de shì , wèi lái de shì . yǒu shí hou hái huì jué de xiōng mēn , xīn tiào jiā kuài .

晚上睡觉前最严重。脑子里不停地想工作的事、未来的事。有时候还会觉得胸闷、心跳加快。

Trước khi ngủ tối nặng nhất. Trong đầu không ngừng nghĩ về công việc, tương lai. Đôi khi còn thấy tức ngực, tim đập nhanh.

xiè xie nǐ yuàn yì fēn xiǎng . zhè xiē zhèng zhuàng què shí shì jiāo lǜ de diǎn xíng biǎo xiàn . nǐ zhī qián yǒu méi yǒu cháng shì guò shén me fāng shì lái huǎn jiě ? bǐ rú yùn dòng , míng xiǎng huò zhě gēn péng yǒu qīng sù ?

谢谢你愿意分享。这些症状确实是焦虑的典型表现。你之前有没有尝试过什么方式来缓解?比如运动、冥想或者跟朋友倾诉?

Cảm ơn bạn chia sẻ. Những triệu chứng này đúng là biểu hiện điển hình của lo âu. Trước đây bạn có thử cách nào để giảm bớt không? Ví dụ tập thể dục, thiền hoặc tâm sự với bạn bè?

You

shì guò yùn dòng dàn jiān chí bù xià qù . yě bù tài xiǎng gēn péng yǒu shuō , pà tā men jué de wǒ jiāo qìng .

试过运动但坚持不下来。也不太想跟朋友说,怕他们觉得我矫情。

Thử tập thể dục nhưng không kiên trì được. Cũng không muốn nói với bạn bè, sợ họ nghĩ tôi làm quá.

lái zuò xīn lǐ zī xún běn shēn jiù shì hěn yǒng gǎn de yī bù . jiāo lǜ bù shì jiāo qìng , tā shì zhēn shí cún zài de qíng xù kùn rǎo . wǒ jiàn yì wǒ men xiān zuò bā cì de duǎn qī zī xún , měi zhōu yī cì . wǒ huì jiāo nǐ yī xiē huǎn jiě jiāo lǜ de fāng fǎ , tóng shí wǒ men yī qǐ zhǎo dào jiāo lǜ de gēn yuán .

来做心理咨询本身就是很勇敢的一步。焦虑不是矫情,它是真实存在的情绪困扰。我建议我们先做八次的短期咨询,每周一次。我会教你一些缓解焦虑的方法,同时我们一起找到焦虑的根源。

Đến tư vấn tâm lý bản thân đã là bước rất dũng cảm. Lo âu không phải làm quá, nó là rối loạn cảm xúc tồn tại thật sự. Tôi đề xuất chúng ta làm tư vấn ngắn hạn tám buổi, mỗi tuần một lần. Tôi sẽ dạy bạn một số phương pháp giảm lo âu, đồng thời chúng ta cùng tìm ra nguồn gốc của lo âu.

Cụm từ then chốt · 关键短语

xīn lǐ zī xún

心理咨询

tư vấn tâm lý

qíng xù

情绪

cảm xúc

zī xún shī

咨询师

nhà tư vấn

jiāolǜ

焦虑

lo âu

xīn lǐ píng gū

心理评估

đánh giá tâm lý

jīng shén kē

精神科

khoa tâm thần

tán huà zhì liáo

谈话治疗

trị liệu bằng trò chuyện

kāi yào

开药

kê thuốc

bǎo mì

保密

bảo mật

chū cì píng gū

初次评估

đánh giá ban đầu

kòng zhì bù zhù

控制不住

không kiểm soát được

míng xiǎng

冥想

thiền

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "心理咨询预约"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,我想预约心理咨询。不知道该怎么开始。" (nǐ hǎo, wǒ xiǎng yù yuē xīn lǐ zī xún. bù zhī dào gāi zěn me kāi shǐ.) — "Xin chào, tôi muốn đặt lịch tư vấn tâm lý. Không biết bắt đầu thế nào.".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "心理咨询预约"?
Bạn có thể sẽ nghe: "没关系,很多人第一次来都不太确定。请问您主要想解决什么问题?是情绪方面的,还是人际关系、工作压力、睡眠问题?" (méi guān xi, hěn duō rén dì yī cì lái dōu bù tài què dìng. qǐng wèn nín zhǔ yào xiǎng jiě jué shén me wèn tí? shì qíng xù fāng miàn de, há shì rén jì guān xì, gōng zuò yā lì, shuì mián wèn tí?) — "Không sao, nhiều người lần đầu đến đều không chắc lắm. Xin hỏi bạn chủ yếu muốn giải quyết vấn đề gì? Là về cảm xúc, hay quan hệ giữa người với người, áp lực công việc, vấn đề giấc ngủ?".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "心理咨询预约" này?
Tình huống này có 15 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 预约心理咨询, 心理咨询首次评估.

Tình huống Medical liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học