Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "Phạt vi phạm giao thông"?
交通罚款 — Phạt vi phạm giao thông
Xử lý phạt vi phạm giao thông, tra cứu và nộp phạt Tình huống này có 8 lượt hội thoại trong 1 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với Cảnh sát giao thông / Nhân viên quầy.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Xử lý phạt giao thông · 处理交通罚款
basicnǐ hǎo, wǒ shōu dào yī tiáo duǎn xìn shuō wǒ yǒu jiāo tōng wéi zhāng, qǐng wèn zěn me chǔ lǐ?
你好,我收到一条短信说我有交通违章,请问怎么处理?
Xin chào, tôi nhận được tin nhắn nói tôi có vi phạm giao thông, xin hỏi xử lý thế nào?
qǐng chū shì nín de jià zhào hé xíng shǐ zhèng. wǒ bāng nín chá yī xià wéi zhāng jì lù.
请出示您的驾照和行驶证。我帮您查一下违章记录。
Xin xuất trình bằng lái và giấy đăng ký xe. Tôi tra giúp bạn hồ sơ vi phạm.
gěi nǐ. qǐng wèn wǒ wéi fǎn le shén me guī dìng?
给你。请问我违反了什么规定?
Đây ạ. Xin hỏi tôi vi phạm quy định gì?
chá dào le, sì yuè shí hào zài jiě fàng lù chuǎng hóng dēng, fá kuǎn 200 kuài, kòu 6 fēn.
查到了,4月10号在解放路闯红灯,罚款200块,扣6分。
Tra thấy rồi, ngày 10/4 ở đường Giải Phóng vượt đèn đỏ, phạt 200 tệ, trừ 6 điểm.
hǎo de, wǒ rèn fá. zěn me jiāo fá kuǎn?
好的,我认罚。怎么交罚款?
Vâng, tôi chấp nhận. Nộp phạt thế nào?
kě yǐ zài zhè lǐ shuā kǎ huò zhě yòng shǒu jī zhī fù, yě kě yǐ zài "jiāo guǎn 12123" APP shàng jiāo. 15 tiān nèi jiāo wán jiù xíng.
可以在这里刷卡或者用手机支付,也可以在"交管12123"APP上交。15天内交完就行。
Có thể quẹt thẻ ở đây hoặc dùng điện thoại thanh toán, cũng có thể nộp trên app "Giao quản 12123". Nộp xong trong 15 ngày là được.
wǒ zài zhè lǐ yòng wēi xìn zhī fù ba. rú guǒ chāo guò 15 tiān huì zěn yàng?
我在这里用微信支付吧。如果超过15天会怎样?
Tôi thanh toán bằng WeChat ở đây. Nếu quá 15 ngày thì sao?
chāo guò 15 tiān měi tiān jiā shōu 3% de zhì nà jīn. suǒ yǐ jǐn kuài jiāo bǐ jiào hǎo. zhè shì nín de chǔ fá jué dìng shū, bǎo cún hǎo.
超过15天每天加收3%的滞纳金。所以尽快交比较好。这是您的处罚决定书,保存好。
Quá 15 ngày mỗi ngày tính thêm 3% phí chậm trả. Nên nộp sớm. Đây là quyết định xử phạt của bạn, giữ lại.
Cụm từ then chốt · 关键短语
jià zhào
驾照
bằng lái xe
xíng shǐ zhèng
行驶证
giấy đăng ký xe
wéi zhāng jì lù
违章记录
hồ sơ vi phạm
chuǎng hóng dēng
闯红灯
vượt đèn đỏ
kòu fēn
扣分
trừ điểm
jiāo fá kuǎn
交罚款
nộp phạt
shuā kǎ
刷卡
quẹt thẻ
zhì nà jīn
滞纳金
phí chậm trả
chǔ fá jué dìng shū
处罚决定书
quyết định xử phạt
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "Phạt vi phạm giao thông"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "Phạt vi phạm giao thông"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "Phạt vi phạm giao thông" này?
Tình huống Transport liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này