Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "租车"?

租车

在中国租车和还车的全流程,包括保险和验车 Tình huống này có 22 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 租车柜台人员.

Transport · 交通22 câuTrung cấp · 进阶Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Standard Car Rental · 标准租车

intermediate
You

nǐ hǎo, wǒ yù dìng le yī liàng chē lái qǔ. xìng wáng, què rèn hào RC-7742.

你好,我预订了一辆车来取。姓王,确认号 RC-7742。

Xin chào, tôi đã đặt xe để đến đón. Họ Vương, mã xác nhận RC-7742.

huān yíng, wáng xiān shēng! ràng wǒ chá yī xià. wǒ kàn dào yù dìng le yī liàng zhōng xíng jiào chē, wǔ tiān. qǐng chū shì jià zhào hé xìn yòng kǎ.

欢迎,王先生!让我查一下。我看到预订了一辆中型轿车,五天。请出示驾照和信用卡。

Chào mừng, ông Vương! Để tôi kiểm tra một chút. Tôi thấy đã đặt một xe sedan cỡ trung, năm ngày. Xin vui lòng xuất trình bằng lái xe và thẻ tín dụng ạ.

You

zhè shì wǒ de guó jì jià zhào hé hù zhào. zhè shì xìn yòng kǎ.

这是我的国际驾照和护照。这是信用卡。

Đây là bằng lái xe quốc tế và hộ chiếu của tôi. Đây là thẻ tín dụng.

💡 很多国家认可国际驾照(International Driving Permit)。出发前在国内办好。

xiè xiè. nín de yù dìng bāo hán jī běn zé rèn xiǎn. yào jiā pèng huái sǔn miǎn zé xiǎn ma? měi tiān 19 yuán, fù gài chē liàng de rèn hé sǔn huài.

谢谢。您的预订包含基本责任险。要加碰撞损害免责险吗?每天19元,覆盖车辆的任何损坏。

Cảm ơn. Đặt chỗ của quý khách đã bao gồm bảo hiểm trách nhiệm cơ bản. Quý khách có muốn thêm bảo hiểm miễn thường do va chạm không ạ? 19 tệ mỗi ngày, chi trả cho mọi hư hỏng của xe.

You

hǎo de, jiā pèng huái miǎn zé xiǎn ba. ān quán dì yī.

好的,加碰撞免责险吧。安全第一。

Vâng, thêm bảo hiểm miễn thường do va chạm đi. An toàn là trên hết.

míng zhì de xuǎn zé. shuō jǐ gè zhù yì shì xiàng: chē shì mǎn yóu qǔ chē, qǐng mǎn yóu hái chē, bù rán jiā yóu fèi shì měi jiā lún 8.99 yuán.

明智的选择。说几个注意事项:车是满油取车,请满油还车,不然加油费是每加仑8.99元。

Lựa chọn sáng suốt. Xin lưu ý vài điều: xe giao đầy xăng, vui lòng trả lại đầy xăng, nếu không phí đổ xăng là 8.99 đô la mỗi gallon.

You

míng bai. jiā shén me yóu?

明白。加什么油?

Tôi hiểu. Đổ loại xăng nào?

pǔ tōng wú qiān qì yóu. huí lái de lù shàng bàn yīng lǐ chù yǒu gè jiā yóu zhàn, hái chē qián jiā yóu hěn fāng biàn.

普通无铅汽油。回来的路上半英里处有个加油站,还车前加油很方便。

Xăng không chì thông thường. Trên đường quay về cách nửa dặm có một trạm xăng, tiện để đổ đầy bình trước khi trả xe.

You

hǎo de. hái yǒu shénme yào zhùyì de ma?

好的。还有什么要注意的吗?

Vâng ạ. Còn điều gì cần lưu ý nữa không ạ?

chē zài tíng chē chǎng B-14 hào chē wèi. kāi zǒu qián qǐng rào chē jiǎnchá yī quān, bǎ yǐ yǒu de huà hén jì zài zhè zhāng biǎo shàng. gěi nín yào shi.

车在停车场B-14号车位。开走前请绕车检查一圈,把已有的划痕记在这张表上。给您钥匙。

Xe ở chỗ đỗ số B-14 trong bãi đỗ xe ạ. Trước khi đi, anh/chị vui lòng đi một vòng kiểm tra xe, ghi lại những vết xước đã có vào tờ giấy này. Đây là chìa khóa của anh/chị.

You

wǒ huì zǐ xì jiǎnchá bìng pāi zhào de. xiè xie!

我会仔细检查并拍照的。谢谢!

Tôi sẽ kiểm tra kỹ và chụp ảnh lại. Cảm ơn!

Returning the Car · 还车

intermediate
You

nǐ hǎo, wǒ lái hái zū de chē. tíng zài nǎ lǐ?

你好,我来还租的车。停在哪里?

Xin chào, tôi đến trả xe thuê. Đỗ ở đâu ạ?

huānyíng huí lái! tíng dào \u201C hái chē qū \u201D rèn hé yī gè kòng wèi jiù xíng. wǒ guò qù zuò gè kuài sù jiǎnchá.

欢迎回来!停到\u201C还车区\u201D任意一个空位就行。我过去做个快速检查。

Chào mừng quý khách trở lại! Anh/chị cứ đỗ vào bất kỳ chỗ trống nào trong 'khu vực trả xe' ạ. Tôi sẽ qua kiểm tra nhanh ạ.

You

wǒ zài lù biān jiā yóu zhàn jiā mǎn le yóu. zhè shì shōu jù.

我在路边加油站加满了油。这是收据。

Tôi đã đổ đầy xăng ở trạm xăng ven đường rồi. Đây là hóa đơn.

💡 保留加油收据,作为满油还车的证明。有些租车公司会核实。

ràng wǒ kàn kan yóu biǎo... ǹg, mǎn de. xiè xie nín jiā mǎn le. wǒ rào chē kuài sù kàn yī quān.

让我看看油表……嗯,满的。谢谢您加满了。我绕车快速看一圈。

Để tôi xem đồng hồ xăng... Ừm, đầy rồi. Cảm ơn anh/chị đã đổ đầy. Tôi đi một vòng kiểm tra xe nhanh đây.

wǒ kàn dào hòu bǎo xiàn póng zhè li yǒu dào xiǎo huà hén. nǐ qǔ chē shí biǎo shàng yǒu jì lù ma?

我看到后保险杠这里有道小划痕。你取车时表上有记录吗?

Tôi thấy ở cản sau có một vết xước nhỏ. Lúc anh/chị nhận xe có ghi nhận trên giấy tờ không ạ?

You

shì de, zhī qián jiù yǒu le. wǒ qǔ chē shí pāi le zhào piàn — gěi nǐ kàn kan.

是的,之前就有了。我取车时拍了照片——给你看看。

Vâng, có từ trước rồi ạ. Lúc nhận xe tôi đã chụp ảnh lại - để bạn xem đây.

hǎo de, hé zhī qián de sǔn huài jì lù hé fú. méi wèn tí. qí tā dōu méi wèn tí.

好的,和之前的损坏记录吻合。没问题。其他都没问题。

Vâng, khớp với vết xước đã ghi nhận trước đó. Không vấn đề gì. Các chỗ khác cũng không có vấn đề gì ạ.

You

nà jiù hǎo. zuìzhōng yīgòng duōshǎo?

那就好。最终一共多少?

Vậy thì tốt. Tổng cộng cuối cùng là bao nhiêu ạ?

wǔ tiān měitiān 45 yuán, jiā pèngzhuàng miǎnzé xiǎn měitiān 19 yuán, yīgòng 320 yuán. jiā shuì hòu zǒngjì 348.80 yuán. cóng nín dēngjì de kǎ shàng kòu.

五天每天45元,加碰撞免责险每天19元,一共320元。加税后总计348.80元。从您登记的卡上扣。

Năm ngày, mỗi ngày 45 tệ, cộng thêm bảo hiểm miễn thường 19 tệ/ngày, tổng cộng 320 tệ. Sau khi cộng thuế là 348.80 tệ. Sẽ trừ vào thẻ quý khách đã đăng ký ạ.

You

méi wèntí. néng bǎ shōujù fā dào wǒ yóuxiāng ma?

没问题。能把收据发到我邮箱吗?

Không vấn đề gì. Anh/chị có thể gửi hóa đơn đến email của tôi được không?

dāngrán. wǒ huì fā dào nín yùdìng shí liú de yóuxiāng. yī xiǎoshí nèi yīnggāi néng shōudào. gǎnxiè xuǎnzé wǒmen!

当然。我会发到您预订时留的邮箱。一小时内应该能收到。感谢选择我们!

Tất nhiên rồi ạ. Tôi sẽ gửi đến email quý khách đã để lại lúc đặt xe. Quý khách sẽ nhận được trong vòng một tiếng. Cảm ơn quý khách đã chọn chúng tôi ạ!

Cụm từ then chốt · 关键短语

zhōng xíng jiào chē

中型轿车

Xe sedan cỡ trung

jià zhào

驾照

Bằng lái xe

xìnyòngkǎ

信用卡

Thẻ tín dụng

zé rèn xiǎn

责任险

bảo hiểm trách nhiệm

pèngzhuàng sǔnhuài miǎnzé xiǎn

碰撞损害免责险

Bảo hiểm miễn trừ trách nhiệm hư hỏng do va chạm

měi tiān

每天

Mỗi ngày

fùgài rènhé sǔnhuài

覆盖任何损坏

Bao gồm mọi hư hỏng

mǎn yóu / mǎn xiāng

满油/满箱

Đổ đầy xăng / Đổ đầy bình

mǎn yóu huán chē

满油还车

Trả xe sau khi đã đổ đầy xăng

měi jiā lún

每加仑

mỗi gallon

jiā yóu

加油

cố lên!

pǔ tōng wú qiān qì yóu

普通无铅汽油

Xăng không chì thông thường

Lưu ý văn hoá · 文化注释

  • 很多国家认可国际驾照(International Driving Permit)。出发前在国内办好。
  • 保留加油收据,作为满油还车的证明。有些租车公司会核实。

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "租车"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,我预订了一辆车来取。姓王,确认号 RC-7742。" (nǐ hǎo, wǒ yù dìng le yī liàng chē lái qǔ. xìng wáng, què rèn hào RC-7742.) — "Xin chào, tôi đã đặt xe để đến đón. Họ Vương, mã xác nhận RC-7742.".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "租车"?
Bạn có thể sẽ nghe: "欢迎,王先生!让我查一下。我看到预订了一辆中型轿车,五天。请出示驾照和信用卡。" (huān yíng, wáng xiān shēng! ràng wǒ chá yī xià. wǒ kàn dào yù dìng le yī liàng zhōng xíng jiào chē, wǔ tiān. qǐng chū shì jià zhào hé xìn yòng kǎ.) — "Chào mừng, ông Vương! Để tôi kiểm tra một chút. Tôi thấy đã đặt một xe sedan cỡ trung, năm ngày. Xin vui lòng xuất trình bằng lái xe và thẻ tín dụng ạ.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "租车" này?
Tình huống này có 22 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 标准租车, 还车.
Có lưu ý văn hoá nào khi "租车" ở Trung Quốc không?
很多国家认可国际驾照(International Driving Permit)。出发前在国内办好。 保留加油收据,作为满油还车的证明。有些租车公司会核实。

Tình huống Transport liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học