Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "问路"?
问路
在陌生城市向路人或建筑内工作人员问路 Tình huống này có 21 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 路人/工作人员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Asking Directions on the Street · 街上问路
basicbù hǎoyìsi, nǐ zhīdào cóng zhèlǐ zěnme qù zhōngyāng túshūguǎn ma?
不好意思,你知道从这里怎么去中央图书馆吗?
Xin lỗi, bạn có biết đi đến thư viện trung tâm từ đây không?
zhōngyāng túshūguǎn? bù yuǎn. yán zhè tiáo jiē zhí zǒu dà yuē liǎng gè jiēqū, ránhòu zài xiàng shù jiē yòu zhuǎn. zài nǐ zuǒbiān jiù néng kàn dào.
中央图书馆?不远。沿这条街直走大约两个街区,然后在橡树街右转。在你左边就能看到。
Thư viện trung tâm ạ? Không xa đâu. Đi thẳng con đường này khoảng hai dãy nhà, sau đó rẽ phải vào đường Oak. Sẽ thấy ở bên tay trái ạ.
zhí zǒu liǎng gè jiēqū ránhòu zài xiàng shù jiē yòu zhuǎn. zǒulù néng dào ma?
直走两个街区然后在橡树街右转。走路能到吗?
Đi thẳng hai dãy nhà rồi rẽ phải vào đường Oak. Đi bộ có tới không ạ?
néng, dàgài zǒu 10 fēnzhōng. rúguǒ zǒu dào gōngyuán le jiù shì zǒu guò le.
能,大概走10分钟。如果走到公园了就是走过了。
Tới ạ, đi bộ khoảng 10 phút. Nếu đi đến công viên là đi quá rồi ạ.
💡 "If you hit X, you've gone too far" 是英语里很常见的指路说法,意思是以某个标志物判断是否过头了。
míng bai le. lù kǒu yǒu rén xíng héng dào ma, hái yào cóng bié de dì fang guò?
明白了。路口有人行横道吗,还是要从别的地方过?
Tôi hiểu rồi. Ngã tư có lối sang đường cho người đi bộ không, hay phải qua chỗ khác ạ?
zhǔ lù kǒu yǒu dài hóng lǜ dēng de rén xíng héng dào. děng xíng rén xìn hào dēng — zhè fù jìn de sī jī bù yī dìng ràng xíng rén.
主路口有带红绿灯的人行横道。等行人信号灯——这附近的司机不一定让行人。
Ngã tư chính có lối sang đường có đèn tín hiệu ạ. Chờ đèn tín hiệu cho người đi bộ nhé - tài xế gần đây không hẳn là sẽ nhường cho người đi bộ đâu.
tài gǎn xiè le! zài wèn yī xià — tú shū guǎn zhōu mò kāi mén ma?
太感谢了!再问一下——图书馆周末开门吗?
Cảm ơn nhiều ạ! Cho hỏi thêm một chút - thư viện có mở cửa cuối tuần không ạ?
yīng gāi kāi ba, dàn jù tǐ shí jiān wǒ bù tài què rèn. nǐ kě yǐ chá yī xià tā men de wǎng zhàn. zhù nǐ hǎo yùn!
应该开吧,但具体时间我不太确定。你可以查一下他们的网站。祝你好运!
Chắc là có mở ạ, nhưng tôi không chắc lắm về thời gian cụ thể. Bạn có thể kiểm tra trên trang web của họ. Chúc bạn may mắn!
hǎo de. fēi cháng gǎn xiè nǐ de bāng zhù!
好的。非常感谢你的帮助!
Vâng ạ. Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã giúp đỡ!
Finding Your Way Inside a Building · 在建筑内问路
basicbù hǎo yì si, wǒ zhǎo yí mín jú bàn gōng shì. zài zhè dòng lóu lǐ ma?
不好意思,我找移民局办公室。在这栋楼里吗?
Xin lỗi, tôi đang tìm văn phòng Cục Di trú. Có phải ở trong tòa nhà này không ạ?
shì de. yí mín jú zài 4 lóu 412 shì. zuò yòu biān de diàn tī dào 4 lóu, chū lái zuǒ zhuǎn.
是的。移民局在4楼412室。坐右边的电梯到4楼,出来左转。
Đúng rồi ạ. Cục Di trú ở tầng 4, phòng 412. Đi thang máy bên phải lên tầng 4, ra ngoài rẽ trái ạ.
xiè xie. xū yào dēng jì huò zhě ná fǎng kè zhèng ma?
谢谢。需要登记或者拿访客证吗?
Cảm ơn ạ. Tôi có cần đăng ký hoặc lấy thẻ khách không ạ?
xū yào de, qǐng zài zhè li dēng jì, wǒ gěi nǐ yī gè fǎng kè zhèng. xū yào chū shì dài zhào piàn de zhèng jiàn.
需要的,请在这里登记,我给你一个访客证。需要出示带照片的证件。
Có ạ, xin mời đăng ký ở đây, tôi sẽ cấp cho bạn một thẻ khách. Bạn cần xuất trình giấy tờ có ảnh ạ.
zhè shì wǒ de hù zhào. zǒu de shí hòu yào huán fǎng kè zhèng ma?
这是我的护照。走的时候要还访客证吗?
Đây là hộ chiếu của tôi. Lúc về tôi có cần trả lại thẻ khách không ạ?
shì de, bàn wán shì qǐng bǎ fǎng kè zhèng huán dào zhè ge qián tái. diàn tī jiù zài nà bian. dào 4 lóu hòu, 412 shì zài zuǒ biān, dà gài zǒu dào zǒu láng zhōng jiān de wèi zhì.
是的,办完事请把访客证还到这个前台。电梯就在那边。到4楼后,412室在左边,大概走到走廊中间的位置。
Vâng ạ, làm xong việc xin vui lòng trả thẻ khách lại quầy lễ tân này. Thang máy ở đằng kia. Lên đến tầng 4, phòng 412 ở bên trái, đi khoảng giữa hành lang ạ.
shàngmiàn yǒu děnghòu qū ma, háishì zhíjiē qù bàngōngshì?
上面有等候区吗,还是直接去办公室?
Ở trên có khu chờ không, hay là đi thẳng vào văn phòng ạ?
412 shì wàimiàn yǒu děnghòu qū. dào le xiān qǔ hào, děng jiào hào jiù xíng.
412室外面有等候区。到了先取号,等叫号就行。
Bên ngoài phòng 412 có khu chờ ạ. Đến nơi thì lấy số thứ tự rồi đợi gọi tên là được.
míngbáile. duìle, xǐshǒujiān zài nǎlǐ?
明白了。对了,洗手间在哪里?
Tôi hiểu rồi. À, nhà vệ sinh ở đâu ạ?
měi céng dōu yǒu xǐshǒujiān, zài zǒuláng jìntóu kàojìn jǐnjí chūkǒu de dìfāng. 4 lóu de zài yòubiān.
每层都有洗手间,在走廊尽头靠近紧急出口的地方。4楼的在右边。
Tầng nào cũng có nhà vệ sinh ạ, ở cuối hành lang gần lối thoát hiểm. Nhà vệ sinh tầng 4 ở bên phải ạ.
tài hǎo le. fēicháng gǎnxiè nǐ tígōng de xìnxī!
太好了。非常感谢你提供的信息!
Tuyệt quá. Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã cung cấp thông tin!
bú kèqì. zhù nǐ bànshì shùnlì!
不客气。祝你办事顺利!
Không có gì ạ. Chúc bạn làm việc thuận lợi!
Cụm từ then chốt · 关键短语
zhí zǒu
直走
Đi thẳng
liǎng gè jiēqū
两个街区
Hai dãy phố
yòu zhuǎn
右转
rẽ phải
zài nǐ zuǒbiān
在你左边
ở bên trái bạn
zǒulù néng dào de jùlí
走路能到的距离
khoảng cách có thể đi bộ tới được
zǒu shí fēn zhōng
走10分钟
đi 10 phút
zǒu guò le
走过了
đi qua rồi
rén xíng héng dào
人行横道
lối đi cho người đi bộ
hónglǜdēng
红绿灯
đèn giao thông
xíng rén xìn hào dēng
行人信号灯
đèn tín hiệu cho người đi bộ
xíng rén
行人
người đi bộ
bú tài què dìng
不太确定
không chắc lắm
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •"If you hit X, you've gone too far" 是英语里很常见的指路说法,意思是以某个标志物判断是否过头了。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "问路"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "问路"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "问路" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "问路" ở Trung Quốc không?
Tình huống Transport liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này