Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "地铁换乘"?
地铁换乘
在地铁站换乘不同线路,找对方向和站台 Tình huống này có 22 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 地铁乘客.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Basic Transfer · 基本换乘
basicqǐngwèn, wǒ yào huànchéng lán xiàn. shì zhèbiān zǒu ma?
请问,我要换乘蓝线。是这边走吗?
Xin hỏi, tôi cần đổi sang tuyến màu xanh lam. Đi hướng này có đúng không ạ?
lán xiàn ? gēn zhe xiě 'Transfer' de zhǐ shì pái zǒu zhè tiáo zǒu láng 。 dà gài liǎng fēn zhōng de lù 。
蓝线?跟着写'Transfer'的指示牌走这条走廊。大概两分钟的路。
Tuyến màu xanh? Đi theo hành lang này, nhìn biển chỉ dẫn 'Transfer' ạ. Đi khoảng hai phút.
xū yào chū zhàn chóng xīn guò zá jī ma ?
需要出站重新过闸机吗?
Tôi cần ra khỏi ga rồi đi qua cổng soát vé lại ạ?
bú yòng , shì zhàn nèi huàn chéng 。 chuān guò tōng dào jiù néng kàn dào lán xiàn zhàn tái le 。
不用,是站内换乘。穿过通道就能看到蓝线站台了。
Không cần đâu ạ, là đổi tàu trong ga thôi. Đi qua lối đi là thấy ngay sân ga tuyến màu xanh.
wǒ yào qù jī chǎng 。 lán xiàn zuò nǎ ge fāng xiàng ?
我要去机场。蓝线坐哪个方向?
Tôi muốn đi sân bay. Tuyến màu xanh đi hướng nào ạ?
zuò dōng xíng fāng xiàng 。 jī chǎng shì nà tiáo xiàn de zhōng diǎn zhàn 。 bú huì zuò cuò 。
坐东行方向。机场是那条线的终点站。不会坐错的。
Đi hướng Đông ạ. Sân bay là ga cuối của tuyến đó. Không nhầm được đâu.
cóng zhè lǐ dào jī chǎng yǒu jǐ zhàn ?
从这里到机场有几站?
Từ đây đến sân bay có mấy bến ạ?
dà gài 12 zhàn 。 yuē 35 fēn zhōng 。 liè chē dà gài měi 8 fēn zhōng yī bān 。
大概12站。大约35分钟。列车大概每8分钟一班。
Khoảng 12 bến. Tổng cộng khoảng 35 phút. Tàu chạy khoảng 8 phút một chuyến.
hǎo de 。 zài zhàn tái shàng néng kàn dào xià yī bān shì shén me chē ma ?
好的。在站台上能看到下一班是什么车吗?
Vâng. Trên sân ga có xem được chuyến tiếp theo là tàu gì không ạ?
yǒu de , zhàn tái shàng fāng yǒu diàn zǐ píng xiǎn shì xià yī bān dào zhàn xìn xī 。 huì gào sù nǐ zhōng diǎn zhàn hé jǐ fēn zhōng dào 。
有的,站台上方有电子屏显示下一班到站信息。会告诉你终点站和几分钟到。
Có ạ, phía trên sân ga có màn hình điện tử hiển thị thông tin chuyến tiếp theo. Sẽ báo cho bạn biết ga cuối và mấy phút nữa tới.
Complex Transfer with Multiple Lines · 复杂换乘
intermediatewǒ yào qù huì zhǎn zhōng xīn 。 APP shuō yào huàn liǎng cì chē 。 tīng qǐ lái hěn fù zá 。
我要去会展中心。APP说要换两次车。听起来很复杂。
Tôi muốn đi trung tâm triển lãm. Trên APP nói là phải đổi tàu hai lần. Nghe có vẻ phức tạp quá.
méi nǐ xiǎng de nàme nán. xiān zuò hóng xiàn sān zhàn dào zhōngyāng chēzhàn. ránhòu huànchéng lǜ xiàn.
没你想的那么难。先坐红线三站到中央车站。然后换乘绿线。
Không khó như bạn nghĩ đâu. Trước tiên đi tàu tuyến đỏ 3 trạm tới ga trung tâm. Sau đó đổi sang tuyến xanh lá.
dì èr cì huànchéng ne?
第二次换乘呢?
Lần đổi tàu thứ hai thì sao ạ?
zài gōngyuán jiē zhàn huàn chéng xiàn nán xíng fāngxiàng. huìzhǎn zhōngxīn cóng nà zài liǎng zhàn jiù dào le.
在公园街站换橙线南行方向。会展中心从那再两站就到了。
Ở ga Công viên đổi sang tuyến màu cam đi hướng Nam ạ. Trung tâm triển lãm cách đó 2 trạm nữa là tới.
rúguǒ cuòguò le lǜ xiàn zěnme bàn? yào děng duō jiǔ?
如果错过了绿线怎么办?要等多久?
Nếu lỡ mất tàu tuyến xanh lá thì làm sao ạ? Phải đợi bao lâu?
gāofēng qī měi 3 dào 5 fēnzhōng yī bān. fēi gāofēng shíduàn kěnéng 8 dào 10 fēnzhōng.
高峰期每3到5分钟一班。非高峰时段可能8到10分钟。
Giờ cao điểm thì 3 đến 5 phút có một chuyến. Ngoài giờ cao điểm thì có thể 8 đến 10 phút ạ.
huànchéng biāoshí qīngchǔ ma? wǒ pà mílù.
换乘标识清楚吗?我怕迷路。
Biển chỉ dẫn đổi tàu có rõ không ạ? Tôi sợ bị lạc.
qīngchǔ de, gēnzhe qiáng shàng de sècǎi biāoshí zǒu jiù xíng. měi tiáo xiàn dōu yǒu zìjǐ de yánsè, huàn lǜ xiàn jiù zhǎo lǜsè biāoshí.
清楚的,跟着墙上的彩色标识走就行。每条线都有自己的颜色,换绿线就找绿色标识。
Rõ ạ, bạn cứ đi theo các biển chỉ dẫn màu sắc trên tường là được. Mỗi tuyến có một màu riêng, đổi sang tuyến xanh lá thì tìm biển màu xanh lá.
míngbái le. yǒu méiyǒu shǎo huànchéng de gèng kuài de lùxiàn?
明白了。有没有少换乘的更快的路线?
Tôi hiểu rồi. Có tuyến nào đi nhanh hơn mà ít phải đổi tàu hơn không ạ?
nǐ kěyǐ cóng zhèlǐ zuò gōngjiāo — 47 lù zhí dádá huìzhǎn zhōngxīn, bùyòng huànchéng. zhàn jiù zài wàimiàn.
你可以从这里坐公交——47路直达会展中心,不用换乘。站就在外面。
Bạn có thể đi xe buýt từ đây — tuyến số 47 đi thẳng tới Trung tâm triển lãm, không cần đổi tàu. Bến xe buýt ở ngay bên ngoài.
nà jiǎn dān duō le. wǒ zuò gōngjiāo hǎo le. xièxie nǐ de jiànyì!
那简单多了。我坐公交好了。谢谢你的建议!
Vậy thì đơn giản hơn nhiều rồi. Tôi đi xe buýt vậy. Cảm ơn lời khuyên của bạn!
bú kè qi . gōng jiāo dà gài 5 fēn zhōng jiù dào . kě yǐ yòng tóng yī zhāng jiāo tōng kǎ .
不客气。公交大概5分钟就到。可以用同一张交通卡。
Không có gì. Xe buýt khoảng 5 phút nữa là tới. Bạn có thể dùng cùng một thẻ giao thông ạ.
Cụm từ then chốt · 关键短语
gēn zhe zhǐ shì pái
跟着指示牌
Đi theo biển chỉ dẫn
zǒu láng
走廊
hành lang
zhàn nèi huàn chéng
站内换乘
Đổi tàu trong ga
tōngdào
通道
Lối đi/Kênh
dōng xíng fāng xiàng
东行方向
Hướng đi về phía Đông
zhōng diǎn zhàn
终点站
Ga cuối
měi 8 fēn zhōng
每8分钟
Mỗi 8 phút
zuǒ yòu / dà yuē
左右/大约
Khoảng/Xấp xỉ
diàn zǐ píng
电子屏
Màn hình điện tử
xià yī bān dào zhàn
下一班到站
Chuyến tiếp theo sắp đến
méi nǐ xiǎng de nà me nán
没你想的那么难
Không khó như bạn nghĩ đâu
zhōng yāng chē zhàn
中央车站
Nhà ga trung tâm
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "地铁换乘"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "地铁换乘"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "地铁换乘" này?
Tình huống Transport liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này