Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "地铁里迷路"?
地铁里迷路
在地铁站迷路后向人问路找到正确出口或线路 Tình huống này có 22 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 热心乘客.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Can't Find the Exit · 找不到出口
basicbù hǎo yì si , wǒ wán quán mí lù le . wǒ yào dào miàn tu tīng dàn shì zhǎo bú dào chū kǒu .
不好意思,我完全迷路了。我要到地面但找不到出口。
Xin lỗi, tôi bị lạc hoàn toàn rồi. Tôi muốn lên mặt đất mà không tìm thấy lối ra.
bié dān xīn , zhè ge zhàn hěn dà . nǐ yào qù nǎ tiáo jiē ? zhè lǐ yǒu hǎo jǐ ge chū kǒu .
别担心,这个站很大。你要去哪条街?这里有好几个出口。
Đừng lo, nhà ga này rất lớn. Bạn muốn đi đường nào? Ở đây có mấy lối ra ạ.
wǒ yào dào bǎi lǎo huì . wǒ de jiǔ diàn zài bǎi lǎo huì hé 34 jiē de guǎi jiǎo .
我要到百老汇。我的酒店在百老汇和34街的拐角。
Tôi muốn đến Broadway. Khách sạn của tôi ở góc Broadway và phố 34.
hǎo de , nǐ yào zǒu B chū kǒu . wǎng huí zǒu , jīng guò bào kān tíng , ránhòu zǒu yòu biān de lóu tī .
好的,你要走B出口。往回走,经过报刊亭,然后走右边的楼梯。
Được rồi, bạn đi lối B. Đi ngược lại, qua quầy báo, rồi đi cầu thang bên phải ạ.
jīng guò bào kān tíng ránhòu yòu zhuǎn . míng bai le . yǒu diàn tī ma ? wǒ xíng li hěn zhòng .
经过报刊亭然后右转。明白了。有电梯吗?我行李很重。
Qua quầy báo rồi rẽ phải. Tôi hiểu rồi. Có thang máy không ạ? Tôi hành lý rất nặng.
yǒu de , A chū kǒu fù jìn yǒu diàn tī . yuǎn yī diǎn , dàn shì zhí jiē dào miàn tu .
有的,A出口附近有电梯。远一点,但直接到地面。
Có ạ, gần lối A có thang máy. Hơi xa một chút, nhưng đi thẳng lên mặt đất ạ.
nà wǒ zuò diàn tī hǎo le . chū lái hái shì zài bǎi lǎo huì fù jìn ma ?
那我坐电梯好了。出来还是在百老汇附近吗?
Vậy tôi đi thang máy vậy. Ra ngoài vẫn ở gần Broadway ạ?
shì de , A chū kǒu chū lái zài bǎi lǎo huì xī cè . nǐ de jiǔ diàn yīng gāi wǎng yòu zǒu yī ge lù kǒu jiù dào .
是的,A出口出来在百老汇西侧。你的酒店应该往右走一个路口就到。
Vâng, lối A ra ở phía tây Broadway. Khách sạn của bạn đi về bên phải một dãy nhà nữa là tới ạ.
tài gǎn xiè le . wǒ zài xià miàn dōu zhuǎn quān le .
太感谢了。我在下面都转圈了。
Cảm ơn nhiều. Tôi đi lòng vòng ở dưới này mãi.
💡 在大城市的地铁站迷路是很常见的。不要不好意思问路,大多数人都很乐意帮忙。
hā, wǒmen dōu jīnglìguò! xiǎo jiànyì——xiàzài dìtiě APP. tā huì xiǎnshì lí nǐ mùdìdì zuì jìn de chūkǒu.
哈,我们都经历过!小建议——下载地铁APP。它会显示离你目的地最近的出口。
Ha, ai rồi cũng từng trải qua mà! Một mẹo nhỏ nè – bạn tải ứng dụng tàu điện ngầm đi. Nó sẽ chỉ cho bạn lối ra gần nhất với điểm đến của bạn đó.
Took the Wrong Direction · 坐错方向了
intermediatezāogāo, wǒ hǎoxiàng zuò fǎnle. zhèxiē zhànmíng bù tài duì.
糟糕,我好像坐反了。这些站名不太对。
Chết rồi, hình như tôi đi nhầm chiều rồi. Tên các trạm này không đúng lắm.
nǐ yào qù nǎ? wǒ bāng nǐ kàn kan.
你要去哪?我帮你看看。
Bạn đi đâu? Để tôi xem giúp bạn nhé.
wǒ yào qù liánhé chēzhàn, dàn gǎnjué yuè zuò lí shì zhōngxīn yuè yuǎn le.
我要去联合车站,但感觉越坐离市中心越远了。
Tôi muốn đi Ga Liên Hợp, nhưng có vẻ càng đi càng xa trung tâm thành phố.
shì de, nǐ zài wǎng běi zǒu. nǐ xūyào wǎng nán. xià yī zhàn xià chē, dào duìmiàn zhàntái qù.
是的,你在往北走。你需要往南。下一站下车,到对面站台去。
Đúng rồi, bạn đang đi về hướng Bắc. Bạn cần đi về hướng Nam. Xuống ở trạm kế tiếp, qua bên kia sân ga nhé.
fǎn fāngxiàng yào chóngxīn mǎi piào ma?
反方向要重新买票吗?
Đi ngược chiều thì có cần mua vé lại không ạ?
bùyòng, xià chē zǒu dào duìmiàn zhàntái jiù xíng. bù xūyào chóngxīn guò zhámí.
不用,下车走到对面站台就行。不需要重新过闸机。
Không cần đâu ạ, xuống xe qua bên kia sân ga là được. Không cần quẹt thẻ lại đâu ạ.
cóng xià yī zhàn wǎng zhèngquè fāngxiàng zuò, dào liánhé chēzhàn yǒu jǐ zhàn?
从下一站往正确方向坐,到联合车站有几站?
Từ trạm kế tiếp đi đúng hướng thì đến Ga Liên Hợp còn mấy trạm nữa ạ?
wǒ suàn suàn……nǐ duō zuò le sān zhàn, suǒyǐ wǎng huí nán xíng dàgài qī zhàn.
我算算……你多坐了三站,所以往回南行大概七站。
Để tôi tính xem... bạn đã đi quá ba trạm rồi, nên đi ngược lại hướng Nam chắc khoảng bảy trạm nữa.
xiànzài dào le duì ba? wǒ gāi xià chē le?
现在到了对吧?我该下车了?
Bây giờ đến nơi rồi đúng không ạ? Tôi xuống xe được rồi chứ ạ?
duì, zài zhè xià. nán xíng zhàn tái zài guǐ dào duì miàn——zǒu nà biān de dì xià tōng dào.
对,在这下。南行站台在轨道对面——走那边的地下通道。
Đúng rồi, xuống ở đây ạ. Bến tàu đi về hướng Nam ở phía đối diện đường ray — đi qua lối đi dưới lòng đất bên kia.
míng bai le. xiè xie nǐ jiù le wǒ, bù rán wǒ hái yào jì xù zuò fǎn le!
明白了。谢谢你救了我,不然我还要继续坐反了!
Tôi hiểu rồi. Cảm ơn anh/chị đã cứu tôi, không thì tôi còn đi ngược mất!
shéi dōu huì fā shēng. yī gè hǎo fāng fǎ shì kàn chē tóu xiǎn shì de zhōng diǎn zhàn——nà jiù zhī dào fāng xiàng le.
谁都会发生。一个好方法是看车头显示的终点站——那就知道方向了。
Ai cũng có thể bị mà. Một cách hay là nhìn ga cuối hiển thị trên đầu xe — như vậy là biết hướng đi rồi.
Cụm từ then chốt · 关键短语
hǎo jǐ gè chū kǒu
好几个出口
Vài lối ra
nǎ tiáo jiē
哪条街
Đường nào
B chū kǒu
B出口
Lối ra B
bào kān tíng
报刊亭
Quầy báo
zài nǐ yòu biān
在你右边
Ở bên phải bạn
diàn tī
电梯
thang máy
dì miàn céng
地面层
Tầng mặt đất
xī cè
西侧
Phía Tây
yī gè lù kǒu
一个路口
Một ngã tư đường
xiǎo jiàn yì
小建议
Lời khuyên nhỏ
lí ... zuì jìn
离...最近
Gần ... nhất
gǎo qīng chǔ
搞清楚
Làm rõ ràng
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •在大城市的地铁站迷路是很常见的。不要不好意思问路,大多数人都很乐意帮忙。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "地铁里迷路"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "地铁里迷路"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "地铁里迷路" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "地铁里迷路" ở Trung Quốc không?
Tình huống Transport liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này