Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "公路旅行休息站"?

公路旅行休息站

在公路旅行中停靠休息站、加油站或景点 Tình huống này có 22 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 休息站员工.

Transport · 交通22 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Stopping at a Rest Area · 在休息站停靠

basic
You

qǐng wèn, fù jìn yǒu jiā yóu zhàn ma? wǒ de yóu kuài yòng wán le.

请问,附近有加油站吗?我的油快用完了。

Xin hỏi, gần đây có trạm xăng không ạ? Tôi sắp hết xăng rồi.

zuì jìn de jiā yóu zhàn zài xià yī gè chū kǒu, dà gài qián miàn 5 yīng lǐ. nán biān 2 yīng lǐ de kǎ chē fú wù qū yě yǒu yī gè.

最近的加油站在下一个出口,大概前面5英里。南边2英里的卡车服务区也有一个。

Trạm xăng gần nhất ở lối ra tiếp theo, khoảng 5 dặm phía trước ạ. Cách đó 2 dặm về phía Nam cũng có một trạm ở khu dịch vụ xe tải.

You

xièxie. zhèli de xǐshǒujiān miǎnfèi yòng ma?

谢谢。这里的洗手间免费用吗?

Cảm ơn. Nhà vệ sinh ở đây dùng có mất phí không ạ?

shìde, xǐshǒujiān miǎnfèi qiě 24 xiǎoshí kāifàng. jiù zài jiànzhú de lǐmiàn zuǒbiān.

是的,洗手间免费且24小时开放。就在建筑里面左边。

Vâng, nhà vệ sinh miễn phí và mở cửa 24 tiếng ạ. Nằm ở bên trong tòa nhà, phía bên trái.

You

yǒu dìfāng kěyǐ mǎi bēi kāfēi hé kuàisù chī diǎnr xīng ma?

有地方可以买杯咖啡和快速吃点东西吗?

Có chỗ nào mua cà phê và ăn nhanh chút gì không ạ?

yǒu zìdòng shòuhuòjī qū hé yīgè xiǎo shípǐn guìtái, yǒu sānmíngzhì, kāfēi hé xiǎochī. shípǐn guìtái wǎnshàng 8 diǎn guān.

有自动售货机区和一个小食品柜台,有三明治、咖啡和小吃。食品柜台晚上8点关。

Có khu máy bán hàng tự động và một quầy đồ ăn nhỏ, có bánh sandwich, cà phê và đồ ăn vặt ạ. Quầy đồ ăn đóng cửa lúc 8 giờ tối.

You

zhèli yǒu Wi-Fi ma? wǒ yào chá yīxià jiē xiàlái de lùxiàn.

这里有Wi-Fi吗?我要查一下接下来的路线。

Ở đây có Wi-Fi không ạ? Tôi muốn kiểm tra lộ trình tiếp theo.

yǒu de, miǎnfèi Wi-Fi. wǎngluò míng shì 'RestStop-Free'. bùshì tèbié kuài, dàn chá dìtú gòu yòng.

有的,免费Wi-Fi。网络名是'RestStop-Free'。不是特别快,但查地图够用。

Có ạ, Wi-Fi miễn phí. Tên mạng là 'RestStop-Free'. Không nhanh lắm, nhưng đủ để tra bản đồ ạ.

You

xià yīgè xiūxí qū yǒu duō yuǎn? kěnéng guò jǐ gè xiǎoshí hái yào tíng yī cì.

下一个休息区有多远?可能过几个小时还要停一次。

Trạm dừng nghỉ tiếp theo cách bao xa ạ? Có lẽ vài tiếng nữa tôi sẽ cần dừng một lần nữa.

xià yīgè xiūxí qū dàgài qiánfāng 60 yīnglǐ. dàn yántú chūkǒu yǒu hěnduō jiāyóu zhàn hé kuàicān diàn.

下一个休息区大概前方60英里。但沿途出口有很多加油站和快餐店。

Trạm dừng nghỉ tiếp theo cách khoảng 60 dặm về phía trước ạ. Nhưng dọc đường có nhiều lối ra có trạm xăng và cửa hàng đồ ăn nhanh.

You

hǎo de. zài zhèlǐ zài chē lǐ xiǎoshuì yīhuǐ'er ānquán ma?

好的。在这里在车里小睡一会儿安全吗?

Vâng. Ngủ một lát trong xe ở đây có an toàn không ạ?

💡 中国很多休息站有安保巡逻,短暂休息是允许的。但有些州不允许过夜停车。

ānquán de, zhèlǐ dēngguāng hǎo hái yǒu ānquán. hěnduō lǚkè huì xiǎoshuì yīxià. suǒ hǎo mén jiù méi wèntí.

安全的,这里灯光好还有安保。很多旅客会小睡一下。锁好门就没问题。

An toàn ạ, ở đây đèn sáng và có bảo vệ. Nhiều khách du lịch hay ngủ lại một lát. Khóa cửa lại thì không sao đâu ạ.

Stopping at a Roadside Attraction · 路边景点停靠

intermediate
You

hēi, zhè shì shénme dìfāng? páizi shàng xiězhe 'shìjiè shàng zuì dà de xiàntuán'. yào tíng xiàlái kàn kàn ma?

嘿,这是什么地方?牌子上写着'世界上最大的线团'。要停下来看看吗?

Này, đây là chỗ nào vậy? Trên biển ghi 'cuộn len lớn nhất thế giới'. Dừng lại xem một chút nhé?

huānyíng! zhè shì zhōngguó zuì yǒu míng de lùbiān jǐngdiǎn zhī yī. miǎnfèi cānguān. xiàntuán jiù zài lǐmiàn.

欢迎!这是中国最有名的路边景点之一。免费参观。线团就在里面。

Chào mừng! Đây là một trong những điểm dừng chân ven đường nổi tiếng nhất Trung Quốc. Tham quan miễn phí. Cuộn len ở ngay bên trong.

You

hǎowán. dàjiā yībān zài zhè huā duō jiǔ?

好玩。大家一般在这花多久?

Thú vị nhỉ. Mọi người thường mất bao lâu ở đây?

dà bùfèn rén huā 15 dào 20 fēnzhōng. pāi jǐ zhāng zhào, guàng guàng lǐpǐn diàn, jiù kěyǐ zǒu le. kuàisù yǒuqù de yī zhàn.

大部分人花15到20分钟。拍几张照,逛逛礼品店,就可以走了。快速有趣的一站。

Hầu hết mọi người mất khoảng 15 đến 20 phút. Chụp vài tấm ảnh, dạo qua cửa hàng lưu niệm là có thể đi được rồi. Một điểm dừng nhanh chóng và thú vị.

You

fùjìn yǒu guānjǐng diǎn kěyǐ kàn fēngjǐng ma? yīlù kāi guòlái xiāngcūn fēngjǐng tài měi le.

附近有观景点可以看风景吗?一路开过来乡村风景太美了。

Gần đây có điểm ngắm cảnh nào để ngắm phong cảnh không? Phong cảnh nông thôn trên đường lái xe tới đây đẹp quá.

wǎng běi dàgài 3 yīnglǐ yǒu gè guānjǐng tái, kěyǐ kàn dào shāngǔ de měijǐng. biāoshí hěn qīngchǔ — bù huì cuòguò de.

往北大概3英里有个观景台,可以看到山谷的美景。标识很清楚——不会错过的。

Cách đây khoảng 3 dặm về phía bắc có một đài quan sát, có thể ngắm cảnh thung lũng tuyệt đẹp. Biển chỉ dẫn rất rõ ràng — bạn sẽ không bỏ lỡ đâu.

You

cóng zhèlǐ dào shànghǎi zhī jiān hái yǒu shé me yǒuqù de tíngkè diǎn?

从这里到上海之间还有什么有趣的停靠点?

Từ đây đến Thượng Hải còn có điểm dừng chân thú vị nào không?

rúguǒ nǐ zǒu 101 hào gōnglù, wǎng běi dàgài liǎng xiǎoshí kěyǐ qù kàn hóngsè sōng lín. nǐ shènzhì kěyǐ kāichē chuānguò yī kē jù shù! bì tíng.

如果你走101号公路,往北大概两小时可以去看红杉林。你甚至可以开车穿过一棵巨树!必停。

Nếu bạn đi đường cao tốc 101, đi khoảng hai tiếng về phía bắc là có thể đến rừng cự sam. Bạn thậm chí còn có thể lái xe xuyên qua một cây cổ thụ khổng lồ! Nhất định phải dừng lại.

You

tīng qǐlái tài bàng le! zhèlǐ néng mǎi dào yǒu gèng duō tuījiàn de dāngdì dìtú huò zhǐnán ma?

听起来太棒了!这里能买到有更多推荐的当地地图或指南吗?

Nghe tuyệt quá! Ở đây có thể mua bản đồ hoặc hướng dẫn địa phương có nhiều gợi ý hơn không?

guìtái yǒu miǎnfèi de gōnglù lǚxíng zhǐnán, biāo le suǒyǒu zuì jiā tíngkè diǎn. zǒu zhīqián ná yī běn — zhēn de hěn yǒu yòng.

柜台有免费的公路旅行指南,标了所有最佳停靠点。走之前拿一本——真的很有用。

Quầy có miễn phí hướng dẫn du lịch đường bộ, đánh dấu tất cả các điểm dừng chân tốt nhất. Lấy một cuốn trước khi đi — thực sự rất hữu ích.

Cụm từ then chốt · 关键短语

xià yī gè chū kǒu

下一个出口

Lối ra tiếp theo

kǎ chē fú wù qū

卡车服务区

Trạm dừng xe tải

miǎn fèi qiě 24 xiǎo shí kāi fàng

免费且24小时开放

Miễn phí và mở cửa 24 giờ

zì dòng shòu huò jī

自动售货机

Máy bán hàng tự động

shí pǐn guầy tái

食品柜台

Quầy thực phẩm

miǎn fèi Wi-Fi

免费Wi-Fi

Wi-Fi miễn phí

wǎng luò míng

网络名

Tên mạng

xiū xi qū

休息区

khu vực nghỉ ngơi

yán tú

沿途

Trên đường đi

dēng guāng hǎo de

灯光好的

Ánh sáng tốt

ān bǎo

安保

An ninh

xiǎo shuì

小睡

Ngủ trưa

Lưu ý văn hoá · 文化注释

  • 中国很多休息站有安保巡逻,短暂休息是允许的。但有些州不允许过夜停车。

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "公路旅行休息站"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "请问,附近有加油站吗?我的油快用完了。" (qǐng wèn, fù jìn yǒu jiā yóu zhàn ma? wǒ de yóu kuài yòng wán le.) — "Xin hỏi, gần đây có trạm xăng không ạ? Tôi sắp hết xăng rồi.".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "公路旅行休息站"?
Bạn có thể sẽ nghe: "最近的加油站在下一个出口,大概前面5英里。南边2英里的卡车服务区也有一个。" (zuì jìn de jiā yóu zhàn zài xià yī gè chū kǒu, dà gài qián miàn 5 yīng lǐ. nán biān 2 yīng lǐ de kǎ chē fú wù qū yě yǒu yī gè.) — "Trạm xăng gần nhất ở lối ra tiếp theo, khoảng 5 dặm phía trước ạ. Cách đó 2 dặm về phía Nam cũng có một trạm ở khu dịch vụ xe tải.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "公路旅行休息站" này?
Tình huống này có 22 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 在休息站停靠, 路边景点停靠.
Có lưu ý văn hoá nào khi "公路旅行休息站" ở Trung Quốc không?
中国很多休息站有安保巡逻,短暂休息是允许的。但有些州不允许过夜停车。

Tình huống Transport liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học