Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "规划公路旅行"?

规划公路旅行

与朋友或租车公司讨论公路旅行的路线和准备 Tình huống này có 20 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 租车公司员工.

Transport · 交通20 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Renting a Car for a Road Trip · 租车准备

basic
You

nǐ hǎo, wǒ xiǎng zū chē cóng luò shā jī dào shàng hǎi lái huí, yī zhōu de gōng lù lǚ xíng. tuī jiàn shén me chē?

你好,我想租车从洛杉矶到上海来回,一周的公路旅行。推荐什么车?

Xin chào, tôi muốn thuê xe đi Los Angeles đến Thượng Hải khứ hồi, cho chuyến đi đường bộ một tuần. Bạn có thể gợi ý loại xe nào không?

nà zhǒng fēng jǐng gōng lù lǚ xíng, wǒ jiàn yì SUV huò zhōng xíng jiào chē. SUV kōng jiān dà, zǒu yán hǎi gōng lù hěn bàng.

那种风景公路旅行,我建议SUV或中型轿车。SUV空间大,走沿海公路很棒。

Với loại hình du lịch đường bộ ngắm cảnh đó, tôi gợi ý SUV hoặc sedan cỡ trung. SUV có không gian rộng rãi, rất tuyệt để đi dọc đường ven biển.

You

nà jiù SUV . yǒu lǐchéng xiànzhì ma ? hái shì bù xiàn lǐchéng ?

那就SUV。有里程限制吗?还是不限里程?

Vậy thì SUV. Có giới hạn cây số không ạ? Hay là không giới hạn cây số?

wǒmen zhōu zū shì bù xiàn lǐchéng de . nǐ zhǐ xūyào fù yóu fèi . zhè liàng SUV gāosù dàyuē měi jiālún 28 yīnglǐ .

我们周租是不限里程的。你只需要付油费。这辆SUV高速大约每加仑28英里。

Bên em cho thuê theo tuần thì không giới hạn cây số ạ. Anh/chị chỉ cần trả tiền xăng thôi. Chiếc SUV này đi cao tốc thì khoảng 28 dặm/gallon ạ.

You

chángtú lǚxíng xūyào tèbié de bǎoxiǎn ma ? dānxīn zài piānyuǎn dìqū pāo máo .

长途旅行需要特别的保险吗?担心在偏远地区抛锚。

Đi đường dài có cần bảo hiểm đặc biệt không? Tôi lo bị hỏng xe ở khu vực hẻo lánh.

💡 中国公路旅行经过的有些路段手机信号很差。建议提前下载离线地图。

jiànyì jiā měitiān 7 yuán de dàolù jiùyuán . hángài quán zhōu fànwéi nèi de tuōchē , bào tāi hé suǒ chē . chángtú lǚxíng ānxīn .

建议加每天7元的道路救援。涵盖全州范围内的拖车、爆胎和锁车。长途旅行安心。

Tôi đề nghị thêm 7 tệ/ngày cho dịch vụ cứu hộ đường bộ ạ. Dịch vụ này bao gồm kéo xe, thay lốp và mở khóa xe trên toàn tiểu bang. Đi đường dài yên tâm ạ.

You

jiā shàng . néng zài Shànghǎi huán chē ér bùshì kāi huílái ma ?

加上。能在上海还车而不是开回来吗?

Thêm vào đó. Tôi có thể trả xe ở Thượng Hải chứ không cần lái về đây được không?

kěyǐ , dàn yǒu 150 yuán de yìdì huánchē fèi . rúguǒ kāi huílái méiyǒu éwài fèiyòng .

可以,但有150元的异地还车费。如果开回来没有额外费用。

Được ạ, nhưng sẽ có phí trả xe khác địa điểm là 150 tệ. Nếu lái xe về đây thì không mất thêm phí ạ.

You

nà wǒmen kāi huílái hǎo le . yī zhōu jiā bǎoxiǎn yīgòng duōshao ?

那我们开回来好了。一周加保险一共多少?

Vậy chúng tôi lái xe về đây vậy. Một tuần cộng cả bảo hiểm thì bao nhiêu ạ?

SUV yī zhōu 385 yuán , dàolù jiùyuán 49 yuán , pèngzhuàng xiǎn 98 yuán . shuì qián zǒng gòng 532 yuán .

SUV一周385元,道路救援49元,碰撞险98元。税前总共532元。

SUV một tuần là 385 tệ, cứu hộ đường bộ 49 tệ, bảo hiểm va chạm 98 tệ. Tổng cộng trước thuế là 532 tệ ạ.

Route Planning Discussion · 路线规划讨论

intermediate
You

wǒmen zǒu 1 hào gōnglù yánhǎi xiànlù háishì nèilù gāosù ? nǐ juéde ne ?

我们走1号公路沿海路线还是内陆高速?你觉得呢?

Chúng ta đi tuyến đường ven biển số 1 hay đường cao tốc nội địa? Anh/chị thấy sao ạ?

1 hào gōnglù fēngjǐng hǎo tài duō le — jǐngsè tài měi le . dàn màn hěn duō . nèilù gāosù shěng yuē yǒu sì gè xiǎoshí .

1号公路风景好太多了——景色太美了。但慢很多。内陆高速省大约四个小时。

Đường số 1 phong cảnh đẹp hơn nhiều ạ – cảnh sắc quá tuyệt vời. Nhưng đi chậm hơn nhiều. Cao tốc nội địa thì tiết kiệm được khoảng bốn tiếng ạ.

You

qù de shí hòu zǒu yán hǎi, huí lái zǒu kuài de? liǎng quán qí měi.

去的时候走沿海,回来走快的?两全其美。

Đi thì đi đường ven biển, về thì đi đường nhanh hả? Như vậy là vẹn cả đôi đường.

hǎo zhǔ yì. wǒ men yě yào guī huà yī xià tíng chē diǎn. dà sū ěr bì qù, hè sī tè cháo shěng yě zhí dé rào lù qù kàn.

好主意。我们也规划一下停靠点。大苏尔必去,赫斯特城堡也值得绕路去看。

Ý hay đó. Chúng ta cũng lên kế hoạch các điểm dừng chân đi. Big Sur nhất định phải đi, Hearst Castle cũng đáng để đi đường vòng ghé qua.

You

yán tú xū yào yù dìng jiǔ diàn ma? hái shì dào le zài shuō?

沿途需要预订酒店吗?还是到了再说?

Dọc đường có cần đặt khách sạn trước không ạ? Hay đến nơi rồi tính?

xià tiān dà sū ěr hé méng tè lěi hěn kuài dìng mǎn. jiàn yì tí qián dìng nà liǎng gè. qí tā zhàn diǎn lín shí zhǎo yīng gāi róng yì.

夏天大苏尔和蒙特雷很快订满。建议提前订那两个。其他站点临时找应该容易。

Mùa hè Big Sur và Monterey rất nhanh hết phòng. Nên đặt trước hai chỗ đó. Các điểm khác tạm thời tìm thì chắc dễ thôi ạ.

You

yào dài gè lěng cáng xiāng zhuāng líng shí hé yǐn liào ma? hái shì yán lù mǎi?

要带个冷藏箱装零食和饮料吗?还是沿路买?

Có cần mang theo thùng lạnh để đựng đồ ăn vặt và đồ uống không ạ? Hay là mua dọc đường?

yī dìng yào dài. yī hào gōng lù yǒu xiē lù duàn hǎo jǐ yīng lǐ dōu méi yǒu jiā yóu zhàn huò shāng diàn. chū fā qián bèi hǎo.

一定要带。1号公路有些路段好几英里都没有加油站或商店。出发前备好。

Nhất định phải mang theo ạ. Đường số 1 có những đoạn cách mấy dặm không có trạm xăng hay cửa hàng đâu. Chuẩn bị sẵn trước khi đi nhé.

You

hǎo xiǎng fǎ. lún liú kāi — wǒ kāi zǎo shàng de, nǐ kāi xià wǔ de. xíng ma?

好想法。轮流开——我开早上的,你开下午的。行吗?

Ý hay đó. Chúng ta thay phiên nhau lái xe nhé — em lái buổi sáng, anh/chị lái buổi chiều. Được không ạ?

xíng! dàn què bǎo wǒ men liǎ dōu liè zài zū chē xié yì de jià shǐ rén shàng, bù rán bǎo xiǎn bù guǎn.

行!但确保我们俩都列在租车协议的驾驶人上,不然保险不管。

Được ạ! Nhưng đảm bảo cả hai chúng ta đều có tên trong danh sách người lái xe trên hợp đồng thuê xe nhé, không thì bảo hiểm sẽ không chi trả đâu.

Cụm từ then chốt · 关键短语

SUV / yùn dòng xíng duō yòng chē

SUV/运动型多用途车

SUV/Xe thể thao đa dụng

zhōng xíng jiào chē

中型轿车

Xe sedan cỡ trung

yán hǎi gōng lù

沿海公路

Đường ven biển

bú xiàn lǐ chéng

不限里程

Không giới hạn dặm/kilômét

měi jiā lún yīng lǐ shù

每加仑英里数

Số dặm trên mỗi gallon

dào lù jiù yuán

道路救援

Cứu hộ giao thông

suǒ chē / chē yào suǒ zài chē lǐ

锁车/车钥匙锁在车里

Khóa xe/Chìa khóa xe bị khóa bên trong

ānxīn

安心

An tâm

yì dì huán chē

异地还车

Trả xe ở nơi khác

méi yǒu é wài fèi yòng

没有额外费用

Không có phí phát sinh/Không tính thêm phí

shuì qián

税前

Trước thuế

zǒng gòng

总共

Tổng cộng

Lưu ý văn hoá · 文化注释

  • 中国公路旅行经过的有些路段手机信号很差。建议提前下载离线地图。

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "规划公路旅行"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,我想租车从洛杉矶到上海来回,一周的公路旅行。推荐什么车?" (nǐ hǎo, wǒ xiǎng zū chē cóng luò shā jī dào shàng hǎi lái huí, yī zhōu de gōng lù lǚ xíng. tuī jiàn shén me chē?) — "Xin chào, tôi muốn thuê xe đi Los Angeles đến Thượng Hải khứ hồi, cho chuyến đi đường bộ một tuần. Bạn có thể gợi ý loại xe nào không?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "规划公路旅行"?
Bạn có thể sẽ nghe: "那种风景公路旅行,我建议SUV或中型轿车。SUV空间大,走沿海公路很棒。" (nà zhǒng fēng jǐng gōng lù lǚ xíng, wǒ jiàn yì SUV huò zhōng xíng jiào chē. SUV kōng jiān dà, zǒu yán hǎi gōng lù hěn bàng.) — "Với loại hình du lịch đường bộ ngắm cảnh đó, tôi gợi ý SUV hoặc sedan cỡ trung. SUV có không gian rộng rãi, rất tuyệt để đi dọc đường ven biển.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "规划公路旅行" này?
Tình huống này có 20 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 租车准备, 路线规划讨论.
Có lưu ý văn hoá nào khi "规划公路旅行" ở Trung Quốc không?
中国公路旅行经过的有些路段手机信号很差。建议提前下载离线地图。

Tình huống Transport liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học