Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "渡轮订票"?

渡轮订票

预订渡轮船票,选择舱位和了解航程信息 Tình huống này có 20 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 渡轮售票员.

Transport · 交通20 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Buying a Ferry Ticket · 购买渡轮票

basic
You

nǐ hǎo, wǒ xiǎng dìng qù mǎ shā pú táo yuán dǎo de dù lún, liǎng gè chéng rén. jīn tiān yǒu shén me shí jiān?

你好,我想订去玛莎葡萄园岛的渡轮,两个成人。今天有什么时间?

Xin chào, tôi muốn đặt vé tàu đi Đảo Nho Martha, cho hai người lớn. Hôm nay có những chuyến nào ạ?

wǒ men yǒu 9:30, 12:00 hé 3:00 de háng bān. zǎo shàng nà bān hái yǒu hěn duō wèi zi.

我们有9:30、12:00和3:00的航班。早上那班还有很多位子。

Chúng tôi có các chuyến lúc 9:30, 12:00 và 3:00. Chuyến buổi sáng còn nhiều chỗ ạ.

You

wǒ men zuò zhōng wǔ nà bān. dù hǎi yào duō jiǔ?

我们坐中午那班。渡海要多久?

Chúng tôi đi chuyến buổi trưa nhé. Đi qua biển mất bao lâu ạ?

pǔ tōng dù lún dà yuē 45 fēn zhōng. wǒ men hái yǒu gāo sù dù lún, 30 fēn zhōng dào, dàn gèng guì.

普通渡轮大约45分钟。我们还有高速渡轮,30分钟到,但更贵。

Tàu thường khoảng 45 phút ạ. Chúng tôi còn có tàu cao tốc, 30 phút là tới, nhưng đắt hơn.

You

zuò pǔ tōng de jiù hǎo. liǎng gè chéng rén wǎng fǎn duō shǎo qián?

坐普通的就好。两个成人往返多少钱?

Đi tàu thường là được rồi ạ. Hai người lớn đi khứ hồi bao nhiêu tiền ạ?

měi rén wǎng fǎn 38 yuán, gòng 76 yuán. nǐ men yào yù dìng jiǎ pái zuò wèi hái shì shì nèi zuò wèi?

每人往返38元,共76元。你们要预订甲板座位还是室内座位?

Mỗi người khứ hồi 38 tệ, tổng cộng 76 tệ ạ. Quý khách muốn đặt chỗ trên boong hay chỗ trong nhà ạ?

You

jiǎ pái zuò wèi bù cuò. xià yǔ zěn me bàn?

甲板座位不错。下雨怎么办?

Chỗ ngồi trên boong cũng được. Nếu trời mưa thì sao ạ?

💡 海上天气变化快,建议带件外套。甲板上风大,体感温度比陆地低。

jiǎ bǎn shàng yǒu zhē yǔ de qū yù . tiān qì bù hǎo suí shí kě yǐ dào shì nèi , shì nèi bù yòng yù dìng zuò wèi .

甲板上有遮雨的区域。天气不好随时可以到室内,室内不用预订座位。

Trên boong có khu vực che mưa. Thời tiết xấu có thể vào trong nhà bất cứ lúc nào, trong nhà không cần đặt chỗ trước ạ.

You

liǎo jiě le . kāi chuán qián duō jiǔ yào dào mǎ tóu ?

了解了。开船前多久要到码头?

Đã hiểu. Trước khi tàu chạy bao lâu thì phải đến bến tàu?

qǐng zhì shǎo tí qián 30 fēn zhōng dào . dēng chuán zài kāi háng qián 10 fēn zhōng guān bì .

请至少提前30分钟到。登船在开航前10分钟关闭。

Vui lòng đến ít nhất 30 phút trước ạ. Lên tàu sẽ đóng lúc 10 phút trước khi khởi hành ạ.

Taking a Car on the Ferry · 带车上渡轮

intermediate
You

kě yǐ dài chē shàng dù lún ma ? yào jiā duō shǎo qián ?

可以带车上渡轮吗?要加多少钱?

Có thể mang xe lên phà không? Có tính thêm tiền không?

kě yǐ , dàn liú chē yù yuē hěn kuài jiù mǎn le , tè bié shì xià tiān . pǔ tōng jiào chē dān chéng 85 yuán , bù hán chéng kè piào .

可以,但车辆预约很快就满了,尤其是夏天。普通轿车单程85元,不含乘客票。

Có thể ạ, nhưng chỗ đặt xe nhanh hết lắm, đặc biệt là mùa hè. Xe du lịch thông thường một chiều 85 tệ, chưa bao gồm vé hành khách ạ.

You

hǎo guì . shì bu shì zài dǎo shàng zhí jiē zū chē gèng hǎo ?

好贵。是不是在岛上直接租车更好?

Đắt quá. Có phải thuê xe trực tiếp trên đảo thì tốt hơn không?

hěn duō rén zhè yàng zuò . dǎo shàng yě yǒu zì xíng chē zū lín hé jiē bó bā shì . chú fēi zhù hěn jiǔ , fǒu zé tài bù tài xū yào chē .

很多人这样做。岛上也有自行车租赁和接驳巴士。除非住很久,否则不太需要车。

Nhiều người làm vậy lắm. Trên đảo cũng có cho thuê xe đạp và xe buýt trung chuyển. Trừ khi ở lâu, còn không thì không cần xe lắm đâu ạ.

You

yǒu dào lǐ . rú guǒ dài chē de huà , yào tí qián duō jiǔ dào mǎ tóu pái duì ?

有道理。如果带车的话,要提前多久到码头排队?

Có lý. Nếu mang xe theo thì phải đến bến tàu xếp hàng trước bao lâu ạ?

zhì shǎo tí qián yī ge xiǎo shí . liú chē xiān shàng chuán , suǒ yǐ yào zhǔn shí dào liú chē jí jié qū .

至少提前一个小时。车辆先上船,所以要准时到车辆集结区。

Ít nhất phải đến trước một tiếng ạ. Xe lên tàu trước, nên phải đến đúng giờ ở khu tập kết xe ạ.

You

dù hǎi qī jiān kě yǐ dài zài chē lǐ ma ? hái shì bì xū shàng lóu ?

渡海期间可以待在车里吗?还是必须上楼?

Trong lúc đi phà có thể ngồi trong xe không? Hay bắt buộc phải lên lầu ạ?

kāi chuán hòu bì xū lí kāi chē liàng jiǎ bǎn 。 zhè shì chū yú ān quán kǎo lǜ 。 nǐ kě yǐ qù chéng kè jiǎ bǎn kàn fēng jǐng 。

开船后必须离开车辆甲板。这是出于安全考虑。你可以去乘客甲板看风景。

Sau khi tàu chạy, bạn phải rời khỏi boong xe. Đây là vì lý do an toàn. Bạn có thể lên boong khách để ngắm cảnh ạ.

You

míng bai le 。 rú guǒ qǔ xiāo chē liàng yù yuē , néng tuì kuǎn ma ?

明白了。如果取消车辆预约,能退款吗?

Tôi hiểu rồi. Nếu hủy đặt xe thì có được hoàn tiền không ạ?

tí qián zhì shǎo 72 xiǎo shí qǔ xiāo kě yǐ quán é tuì kuǎn 。 bù zú 72 xiǎo shí yǒu 25 yuán qǔ xiāo fèi 。

提前至少72小时取消可以全额退款。不足72小时有25元取消费。

Hủy trước ít nhất 72 tiếng sẽ được hoàn tiền đầy đủ. Dưới 72 tiếng sẽ có phí hủy 25 tệ ạ.

Cụm từ then chốt · 关键短语

háng bān / bān cì

航班/班次

Chuyến bay / Chuyến tàu

hěn duō wèi zi

很多位子

Nhiều chỗ lắm

dù hǎi

渡海

Đi qua biển

gāo sù dù lún

高速渡轮

Phà cao tốc

měi rén

每人

mỗi người

jiǎ bǎn zuò wèi

甲板座位

Chỗ ngồi trên boong

shì nèi zuò wèi

室内座位

Chỗ ngồi trong nhà

zhē yǔ qū yù

遮雨区域

Khu vực có mái che

tiān qì biàn chà

天气变差

Thời tiết xấu đi

zhì shǎo 30 fēn zhōng

至少30分钟

Ít nhất 30 phút

tíng zhǐ dēng chuán

停止登船

Ngừng lên tàu ạ

chē liàng yù yuē

车辆预约

Đặt xe trước

Lưu ý văn hoá · 文化注释

  • 海上天气变化快,建议带件外套。甲板上风大,体感温度比陆地低。

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "渡轮订票"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,我想订去玛莎葡萄园岛的渡轮,两个成人。今天有什么时间?" (nǐ hǎo, wǒ xiǎng dìng qù mǎ shā pú táo yuán dǎo de dù lún, liǎng gè chéng rén. jīn tiān yǒu shén me shí jiān?) — "Xin chào, tôi muốn đặt vé tàu đi Đảo Nho Martha, cho hai người lớn. Hôm nay có những chuyến nào ạ?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "渡轮订票"?
Bạn có thể sẽ nghe: "我们有9:30、12:00和3:00的航班。早上那班还有很多位子。" (wǒ men yǒu 9:30, 12:00 hé 3:00 de háng bān. zǎo shàng nà bān hái yǒu hěn duō wèi zi.) — "Chúng tôi có các chuyến lúc 9:30, 12:00 và 3:00. Chuyến buổi sáng còn nhiều chỗ ạ.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "渡轮订票" này?
Tình huống này có 20 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 购买渡轮票, 带车上渡轮.
Có lưu ý văn hoá nào khi "渡轮订票" ở Trung Quốc không?
海上天气变化快,建议带件外套。甲板上风大,体感温度比陆地低。

Tình huống Transport liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học