Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "邮轮岸上观光"?
邮轮岸上观光
参加邮轮岸上观光活动,了解行程安排和注意事项 Tình huống này có 22 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 观光导游.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Booking a Shore Excursion · 预订岸上观光
basicnǐ hǎo , míng tiān wǒ men tíng kào kē sū méi ěr , wǒ xiǎng yù dìng àn shàng guān guāng . yǒu shén me xuǎn zé ?
你好,明天我们停靠科苏梅尔,我想预订岸上观光。有什么选择?
Xin chào, ngày mai chúng ta sẽ cập cảng Cozumel, tôi muốn đặt tour tham quan trên bờ. Có những lựa chọn nào ạ?
wǒ men yǒu fú qiǎn 、 yí zhǐ cān guān 、 hǎi tān xiū xián hé měi shí wén huà bù xíng yóu . nǐ duì shén me zuì gǎn xìng qù ?
我们有浮潜、遗址参观、海滩休闲和美食文化步行游。你对什么最感兴趣?
Chúng tôi có lặn biển, tham quan di tích, nghỉ dưỡng ở bãi biển và tour đi bộ khám phá ẩm thực văn hóa. Quý khách quan tâm đến hoạt động nào nhất ạ?
fú qiǎn tīng qǐ lái bù cuò . duō cháng shí jiān ? duō shǎo qián ?
浮潜听起来不错。多长时间?多少钱?
Lặn biển nghe có vẻ hay đấy. Mất bao lâu? Bao nhiêu tiền ạ?
sān xiǎo shí de xíng chéng , měi rén 89 yuán . bāo kuò zhuāng bèi 、 dǎo yóu hé yī bēi yǐn liào . zǎo shàng 9 diǎn cóng mǎ tóu chū fā .
三小时的行程,每人89元。包括装备、导游和一杯饮料。早上9点从码头出发。
Chuyến đi kéo dài ba tiếng, 89 tệ mỗi người. Đã bao gồm thiết bị, hướng dẫn viên và một đồ uống. Khởi hành lúc 9 giờ sáng từ bến tàu ạ.
jǐ diǎn zhī qián yào huí dào chuán shàng ?
几点之前要回到船上?
Mấy giờ thì phải quay về tàu ạ?
💡 邮轮不会等迟到的乘客!务必确认'all aboard'时间并提前回来。自己预订的观光有风险。
quán bù dēng chuán shí jiān shì xià wǔ 4:30 . fú qiǎn tuán 12:30 jiù huí lái le , fú wù xià wǔ dōu shì zì yóu shí jiān .
全部登船时间是下午4:30。浮潜团12:30就回来了,下午都是自由时间。
Thời gian lên tàu cuối cùng là 4:30 chiều. Đoàn lặn biển sẽ về lúc 12:30, cả buổi chiều còn lại là thời gian tự do ạ.
rú guǒ tōng guò chuán shàng yù dìng , néng bǎo zhèng chuán bù huì diū xià wǒ men zǒu ma ?
如果通过船上预订,能保证船不会丢下我们走吗?
Nếu đặt qua tàu thì có đảm bảo là tàu sẽ không bỏ chúng tôi lại không ạ?
cuò le. chuán fāng zǔzhī de guānguāng bǎozhèng rúguǒ xíngchéng yánchí, chuán huì děng. zìjǐ dìng de méiyǒu zhège bǎozhèng.
没错。船方组织的观光保证如果行程延迟,船会等。自己订的没有这个保证。
Đúng rồi. Chuyến tham quan do tàu tổ chức có đảm bảo là tàu sẽ đợi nếu lịch trình bị trễ. Còn tự đặt thì không có đảm bảo này ạ.
nà bāng wǒmen bàomíng fúqián ba. liǎng gè chéngrén. néng yòng yóulún kǎ fù ma?
那帮我们报名浮潜吧。两个成人。能用邮轮卡付吗?
Vậy giúp chúng tôi đăng ký lặn biển nhé. Hai người lớn. Có thể thanh toán bằng thẻ du thuyền không ạ?
dāngrán. fèiyòng huì jì dào nǐ de kè cāng zhànghù. míngtiān zǎoshang 8:30 zài 4 céng jiǎbǎn de tànxiǎn zhě xiūxí shì jíhé.
当然。费用会记到你的客舱账户。明天早上8:30在4层甲板的探险者休息室集合。
Tất nhiên rồi. Chi phí sẽ được ghi vào tài khoản cabin của quý khách. Sáng mai 8:30 tập trung tại phòng chờ Explorers trên boong 4 ạ.
Independent Shore Exploration · 岸上自由行
intermediatewǒmen xiǎng míngtiān kào àn hòu zìjǐ guàng. xūyào zhùyì shénme?
我们想明天靠岸后自己逛。需要注意什么?
Chúng tôi muốn ngày mai cập cảng rồi tự đi tham quan. Cần lưu ý gì ạ?
jì zhù quánbù dēng chuán shíjiān shì xiàwǔ 4:30 zhěng. chuán bù huì děng. shàng àn shí dài yóulún kǎ hé dài zhàopiàn de zhèngjiàn.
记住全部登船时间是下午4:30整。船不会等。上岸时带邮轮卡和带照片的证件。
Xin nhớ thời gian lên tàu cuối cùng là đúng 4:30 chiều. Tàu sẽ không đợi. Khi lên bờ hãy mang theo thẻ du thuyền và giấy tờ tùy thân có ảnh ạ.
zìjǐ zǒu ānquán ma? yǒu shé me dìfāng yào bì kāi?
自己走安全吗?有什么地方要避开?
Đi một mình có an toàn không ạ? Có khu vực nào cần tránh không?
gǎngkǒu fùjìn de lǚyóu qū hěn ānquán. zǒu rén duō de jiēdào, bùyào lí gǎngkǒu tài yuǎn. wǒmen yǒu dìtú.
港口附近的旅游区很安全。走人多的街道,不要离港口太远。我们有地图。
Khu vực du lịch gần cảng rất an toàn. Hãy đi trên những con phố đông người, đừng đi quá xa cảng. Chúng tôi có bản đồ ạ.
nà li yòng shén me huò bì ? xū yào huàn qián ma ?
那里用什么货币?需要换钱吗?
Ở đó dùng tiền gì ạ? Tôi có cần đổi tiền không?
dāng dì huò bì shì mò xī gé bǐ suǒ , dàn dà bù fen lǚ yóu diàn jiē shòu rén mín bì . xìn yòng kǎ yě guǎng fàn jiē shòu . bù jiàn yì huàn tài duō xiàn jīn .
当地货币是墨西哥比索,但大部分旅游店接受人民币。信用卡也广泛接受。不建议换太多现金。
Tiền tệ địa phương là Peso Mexico, nhưng hầu hết các cửa hàng du lịch đều chấp nhận Nhân dân tệ. Thẻ tín dụng cũng được chấp nhận rộng rãi. Chúng tôi không khuyến khích đổi quá nhiều tiền mặt.
rú guǒ xiǎng dǎ chē ne ? gǎng kǒu fù jìn de chū zū chē kě kào ma ?
如果想打车呢?港口附近的出租车可靠吗?
Nếu muốn gọi taxi thì sao ạ? Taxi gần cảng có đáng tin cậy không?
yòng gǎng kǒu wài miàn de guān fāng chū zū chē zhàn — nà xiē shì chí pái de, yǒu gōng shì de gù dìng jià gé. bì miǎn dā li něi zhǔ dòng guò lái de sī jī.
用港口外面的官方出租车站——那些是持牌的,有公示的固定价格。避免搭理主动过来的司机。
Hãy bắt taxi ở bến xe taxi chính thức bên ngoài cảng – những xe đó đều có giấy phép và giá niêm yết cố định. Tránh những tài xế chủ động mời chào nhé.
wàn yī chū le zhuàng kuàng gǎn bù huí lái zěn me bàn?
万一出了状况赶不回来怎么办?
Vạn nhất có chuyện gì đó mà không quay về kịp thì phải làm sao?
lì kè dǎ yóu lún kǎ bèi miàn de jǐn jí diàn huà. zuì huài de qíng kuàng, nǐ xū yào zì féi fēi dào xià yī gè gǎng kǒu chóng xīn dēng chuán.
立刻打邮轮卡背面的紧急电话。最坏的情况,你需要自费飞到下一个港口重新登船。
Gọi ngay số điện thoại khẩn cấp ở mặt sau thẻ du thuyền. Trường hợp xấu nhất, bạn sẽ phải tự chi trả chi phí bay đến cảng tiếp theo để lên lại tàu.
āi yā, nà wǒ men yī dìng zǎo diǎn huí lái. xiè xie tí xǐng!
哎呀,那我们一定早点回来。谢谢提醒!
Ôi, vậy thì chúng ta nhất định phải quay về sớm hơn. Cảm ơn đã nhắc nhở!
bù kè qì. shè ge 3:30 de nào zhōng gěi zì jǐ liú zú zú shí jiān. shàng àn kuài lè!
不客气。设个3:30的闹钟给自己留足时间。上岸愉快!
Không có gì. Hãy đặt báo thức lúc 3:30 để có đủ thời gian nhé. Chúc bạn tham quan vui vẻ!
Cụm từ then chốt · 关键短语
fúqiǎn
浮潜
Lặn với ống thở
yízhǐ
遗址
Di tích
àn shàng guānguāng
岸上观光
Tham quan trên bờ
bāokuò zhuāngbèi
包括装备
Bao gồm thiết bị
mǎtóu
码头
Bến tàu
quánbù dēng chuán shíjiān
全部登船时间
Thời gian lên tàu tất cả
zhěnggè xiàwǔ zìyóu
整个下午自由
Tự do cả buổi chiều
chuán fāng zǔzhī de
船方组织的
Do tàu tổ chức
bǎozhèng
保证
Đảm bảo
zìjǐ dìng de / dúlì de
自己订的/独立的
Tự đặt / độc lập
kè cāng zhànghù
客舱账户
Tài khoản cabin
tànxiǎn zhě xiūxí shì
探险者休息室
Phòng chờ Explorers
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •邮轮不会等迟到的乘客!务必确认'all aboard'时间并提前回来。自己预订的观光有风险。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "邮轮岸上观光"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "邮轮岸上观光"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "邮轮岸上观光" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "邮轮岸上观光" ở Trung Quốc không?
Tình huống Transport liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này